đồ đáng ghét trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Anh là đồ đáng ghét!

! You’re a jerk!

Bạn đang đọc: đồ đáng ghét trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

OpenSubtitles2018. v3

Đồ đáng ghét.. tôi sẽ nhớ mãi những ngày tháng.. khó nuốt này

I’ il never forget my time with a psycho

opensubtitles2

Ông là đồ đáng ghét.

You’re rotten.

OpenSubtitles2018. v3

Đồ đáng ghét.. tôi sẽ nhớ mãi những ngày tháng.. khó nuốt này.

I’ll never forget my time with a psycho .

OpenSubtitles2018. v3

Đồ đáng ghét!

Bloody tourist!

OpenSubtitles2018. v3

Ông biết không, đồ đáng ghét?

You know what, you old bastard?

OpenSubtitles2018. v3

Mẹ sẽ nghĩ con là đồ đáng ghét.

You would have thought I was a creep.

OpenSubtitles2018. v3

Họ sẽ lôi các môn đồ đáng ghét của Chúa Giê-su ra khỏi nhà, trói lại và sỉ nhục rồi giải đến Giê-ru-sa-lem cho Tòa Tối Cao trừng trị.

They will tear the hated disciples of Jesus from their homes, bind them, humiliate them, and drag them to Jerusalem to face the wrath of the Sanhedrin.

jw2019

Đồ ranh con đáng ghét!

You vile little brat!

OpenSubtitles2018. v3

Đứng dậy, đồ con vật đáng ghét!

Up, you cursed beast!

OpenSubtitles2018. v3

Bởi vì tôi không đa nghi 1 cách điên rồ và vì tôi còn có thể tin vào người khác và tôi không có tức giận, đồ khốn đáng ghét.

Because I’m not insanely insecure, and because I can actually trust in another human being, and I am not an angry, misanthropic son of a bitch.

OpenSubtitles2018. v3

Đồ quỷ xấu xa đáng ghét!

Xem thêm: Pamphlet là gì? Ấn phẩm được sử dụng nhiều trong ngành quảng cáo

You, you are vile vermin.

OpenSubtitles2018. v3

Đồ con gái ghê tởm, đáng ghét!

You disgusting, horrible girl.

OpenSubtitles2018. v3

9 Người ta đôi khi buộc tội oan sứ đồ Phao-lô là ghét đàn bà, không xem họ là đáng tín cẩn.

9 Sometimes the apostle Paul is accused of misogyny, that is, a hatred and distrust of women.

jw2019

Các nhà lãnh đạo tôn giáo Do-thái xem những người theo Giê-su là dân quê mùa đáng ghét và khờ khạo; thất học và tầm thường (Giăng 7:47-49; Công-vụ các Sứ-đồ 4:13).

Those who followed Jesus were viewed by the Jewish religious leaders as accursed, unsophisticated yokels, men unlettered and ordinary.

jw2019

Bởi vậy, để xóa tan tin đồn, Nero buộc tội và tra tấn dã man một lớp người bị ghét vì hành động đáng ghê tởm của họ, những người quần chúng gọi là tín đồ đấng Christ…

Consequently, to get rid of the report, Nero fastened the guilt and inflicted the most exquisite tortures on a class hated for their abominations, called Christians by the populace.. . .

jw2019

Quả là một sự ứng nghiệm lời tiên tri rất đáng chú ý, đặc biệt vì Chúa Giê-su báo trước rằng tín đồ thật của Đấng Christ sẽ “bị mọi người ghen-ghét”!—Lu-ca 21:17.

What an impressive fulfillment of prophecy, especially since Jesus foretold that true Christians would be “hated by all people”! —Luke 21:17.

jw2019

Trong lời tường thuật về việc Nero đổ tội cho họ gây trận hỏa hoạn lớn ở La Mã vào năm 64 CN, ông viết: “Nero buộc tội và tra tấn dã man một lớp người bị ghét vì hành động đáng ghê tởm của họ, những người quần chúng gọi là tín đồ Đấng Christ.

In the account about Nero’s blaming the great fire of Rome in 64 C.E. on them, he wrote: “Nero fastened the guilt and inflicted the most exquisite tortures on a class hated for their abominations, called Christians by the populace.

jw2019

11 Trong buổi họp mặt cuối cùng với các môn đồ trung thành trước khi chết, Chúa Giê-su cho họ một lời cảnh báo đáng suy nghĩ: Người được Đức Chúa Trời yêu mến sẽ bị thế gian thù ghét.

11 During this last meeting with his faithful disciples before his death, Jesus gave a sobering warning: If a person is loved by God, he will be hated by the world.

jw2019

Ví dụ: Quảng bá các nhóm thù địch hoặc đồ dùng của nhóm thù địch, khuyến khích người khác tin rằng một người hoặc một nhóm người nào đó là vô nhân đạo, thấp kém hoặc đáng bị căm ghét

Examples : Promoting hate groups or hate group paraphernalia, encouraging others to believe that a person or group is inhuman, inferior or worthy of being hated

support.google

Tình trạng thiêng liêng của các đạo tự xưng theo đấng Christ phù hợp với điều sứ đồ Phao-lô viết: “Họ xưng mình biết Đức Chúa Trời, nhưng theo những việc làm thì đều từ-chối Ngài, thật là đáng ghét, trái-nghịch và không thể làm một việc lành nào hết” (Tít 1:16).

Christendom’s spiritual condition fits what the apostle Paul wrote: “They publicly declare they know God, but they disown him by their works, because they are detestable and disobedient and not approved for good work of any sort.”—Titus 1:16.

jw2019

Ví dụ: Nội dung kích động các nhóm thù địch, đồ dùng biểu tượng cho nhóm thù địch, nội dung khuyến khích người khác tin rằng một cá nhân hay một nhóm người là vô nhân đạo, thấp kém hoặc đáng bị khinh ghét.

Examples: Content promoting hate groups or hate group paraphernalia; content that encourages others to believe that a person or group is inhuman, inferior, or worthy of being hated

support.google

Rate this post