done trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

You will also smile as you remember this verse: “And the King shall answer and say unto them, Verily I say unto you, Inasmuch as ye have done it unto one of the least of these my brethren, ye have done it unto me” (Matthew 25:40).

Các chị em cũng sẽ mỉm cười khi nhớ tới câu này: “Vua sẽ trả lời rằng: Quả thật, ta nói cùng các ngươi, hễ các ngươi đã làm việc đó cho một người trong những người rất hèn mọn nầy của anh em ta, ấy là đã làm cho chính mình ta vậy” (Ma Thi Ơ 25:40).

Bạn đang đọc: done trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

LDS

37 He continued to do what was bad in Jehovah’s eyes,+ according to all that his forefathers had done.

37 Ông cứ làm điều ác trong mắt Đức Giê-hô-va+ y như tổ phụ ông đã làm.

jw2019

Something that Emma, his wife, had done.

Một điều gì đó mà Emma, vợ của ông, đã làm.

LDS

What has he done?

Ông hãy nhìn xem mình đã làm gì đi?

OpenSubtitles2018. v3

It refers to the work done in providing primary care, secondary care, and tertiary care, as well as in public health.

Nó đề cập đến những việc cung cấp chăm sóc sức khỏe ban đầu, chăm sóc thứ cấp và chăm sóc thứ 3, cũng như trong y tế công cộng.

WikiMatrix

We’ll impact it very heavily with cattle to mimic nature, and we’ve done so, and look at that.

Chúng tôi sẽ tác động mạnh lên nó với gia súc mô phỏng tự nhiên chúng tôi đã làm thế, và hãy nhìn này.

ted2019

The guilt that the Clinton administration expressed, that Bill Clinton expressed over Rwanda, created a space in our society for a consensus that Rwanda was bad and wrong and we wish we had done more, and that is something that the movement has taken advantage of.

Cảm giác tội lỗi mà chính phủ nước nhà Clinton bày tỏ, mà Bill Clinton đã san sẻ về Rwanda, tạo điều kiện kèm theo cho một sự đồng thuận trong xã hội rằng vấn đề ở Rwanda thật sai lầm, ước gì tất cả chúng ta đã làm nhiều hơn, và rằng đó là điều mà trào lưu đã biết tận dụng .

QED

Perhaps you wonder, ‘Does the fact that Jehovah appears not to have done anything about my trial mean that he is unaware of my situation or that he does not care about me?’

Có lẽ bạn tự hỏi: ‘Phải chăng việc Đức Giê-hô-va dường như không làm gì để giải quyết khó khăn của tôi có nghĩa là Ngài không biết đến tình cảnh của tôi hoặc không quan tâm đến tôi?’

jw2019

Well done, Harry.

Hay lắm Harry, Giỏi lắm!

OpenSubtitles2018. v3

In management, effectiveness relates to getting the right things done.

Trong quản lý, hiệu quả liên quan đến nhận được đúng những điều đã thực hiện.

WikiMatrix

Everything that God has done shows his love.

Mọi vật Đức Chúa Trời tạo ra đều chứng tỏ tình yêu thương của Ngài.

jw2019

Hey, you little monster, I wasn’t done with you!

Này, quỷ nhỏ, ta chưa nói xong!

OpenSubtitles2018. v3

I take Long Boret’s hands and tell him what a brave thing he has done for his country and that I admire him for it.

Tôi nắm lấy tay của Long Boret và nói rằng công việc dũng cảm mà ông đã làm cho đất nước của mình và tôi ngưỡng mộ ông vì điều đấy.

WikiMatrix

This needs to be done for every take.

Điều này cần phải thực hiện bằng bất cứ giá nào.

WikiMatrix

SOOKIE : ” How do you know what Matt would have done ? ”

SOOKIE : ” Sao anh biết những gì Matt lẽ ra có thể làm gì ? “

EVBNews

The ideal place for that peace is within the walls of our own homes, where we have done all we can to make the Lord Jesus Christ the centerpiece.

Nơi lý tưởng để có được sự bình an đó là ở bên trong nhà của chúng ta, nơi chúng ta đã làm hết sức mình để đặt Chúa Giê Su Ky Tô làm trọng tâm.

LDS

“After all that has been said and done, after he has led this people so long, do you not perceive that there is a lack of confidence in our God?

“Xét cho cùng điều đó đã được nói và thực hiện, sau khi Ngài đã hướng dẫn dân Ngài lâu như thế, các anh chị em không cảm thấy có một sự thiếu sót tin tưởng nơi Thượng Đế của chúng ta sao?

LDS

Initially, God did not reveal how he would remedy the damage done by Satan.

Ban đầu, Đức Chúa Trời không bật mý cách Ngài sẽ khắc phục những tổn hại do Sa-tan gây ra .

jw2019

She has also done catwalk work.

Cô cũng từng biểu diễn catwalk.

WikiMatrix

I just think they might be reminded… about some ofthe good things they’ve done, rather than only the worst.

Tôi chỉ nghĩ có thể họ muốn nhớ lại những chuyện tốt họ đã làm hơn là những chuyện tồi tệ

OpenSubtitles2018. v3

As an expression of his appreciation for all that Jehovah has done for him, Renato was baptized in 2002 and became a full-time Christian minister the following year.

Vì muốn biểu lộ lòng biết ơn Đức Giê-hô-va về những Ngài ban cho, anh Renato làm phép báp-têm vào năm 2002 và ngay năm sau trở thành người truyền giáo trọn thời gian.

jw2019

What have God’s servants not done despite persecution?

Tôi tớ Đức Chúa Trời đã không làm gì dù bị ngược đãi?

jw2019

I’m not done here yet!

Còn chưa khỏe mà !

OpenSubtitles2018. v3

Travel between the capitals is currently done mainly by ferries and fast passenger boats, travel time varying from 1 hour 40 minutes (fast summer ferries operating from April to October) to three and a half hours (normal ferries operating around the year), but most ferries are by now two hour quick around the year ferries.

Việc đi lại giữa hai thủ đô hiện nay được thực hiện chủ yếu bằng phà, tàu thủy tốc độ cao chở khách, thời gian đi lại khác nhau từ 1 giờ 40 phút (tàu thủy nhanh mùa hè hoạt động từ tháng 4 đến tháng 10) đến hai tiếng rưỡi (phà bình thường hoạt động quanh năm).

WikiMatrix

Choose one of the positive actions (on the top half of your diagram) that you are doing or have done in your life.

Chọn một trong những hành động tích cực (ở nửa phía trên của sơ đồ của các em) mà các em đang làm hoặc đã làm trong cuộc sống của mình.

LDS

Rate this post