electric power trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

The electricity powering the lights in this theater was generated just moments ago.

Nguồn điện cung cấp cho những bóng đèn trong phòng này được tạo ra chỉ cách đây có vài giây.

Bạn đang đọc: electric power trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

ted2019

Electrical power failed, and darkness fell quickly, obliging rescuers to work by flashlight and candlelight.

Do điện bị hư hỏng và đêm đến nhanh, các nhân viên cứu hộ buộc phải dùng đèn pin và nến để làm việc.

jw2019

In 1923, Pinhas Rutenberg was granted an exclusive concession for the production and distribution of electric power.

Năm 1923, Pinhas Rutenberg được cấp phép độc quyền sản xuất và phân phối điện.

WikiMatrix

The typhoon killed 301,000 head of livestock, sank 126 ships, and downed hundreds of electric power poles.

Cơn bão đã giết chết 301.000 gia súc, nhận chìm 126 chiếc tàu và quật đổ hàng trăm cột điện.

jw2019

These are cars that rely on a mix of gasoline power and electric power.

Đây là những chiếc xe dựa trên sự kết hợp giữa năng lượng xăng và năng lượng điện.

WikiMatrix

Anecdotally termed the “digit trunk”, they were named after electrical power buses, or busbars.

Anecdotally gọi là “thân cây số”, chúng được đặt tên theo các bus cung cấp điện, hoặc các busbar.

WikiMatrix

The Paulo Afonso plant now provides electric power for the whole of Northeastern Brazil.

Nhà máy Paulo Afonso nay cung cấp điện năng cho toàn bộ vùng Đông Bắc Brasil.

WikiMatrix

When a pilot loses electrical power, he has no indicators except those things that work without electricity.

Khi bị mất điện, một phi công không có dấu hiệu chỉ đường ngoại trừ những thứ chạy mà không cần điện.

LDS

Three- fourths of our electricity powers buildings.

3 phần 4 điện cho nhà cửa .

QED

Twelve and 24-volt electrical power supplies came from a 1 kW generator feeding four accumulator batteries.

Nguồn điện 12 và 24 vôn được cung cấp từ một thiết bị phát điện công suất 1 kW nạp cho 4 ắc quy.

WikiMatrix

The thought that you wouldn’t want to transfer electric power wirelessly, no one ever thought of that.

Cái ý tưởng về việc bạn sẽ không muốn truyền điện một cách không dây, chưa ai đã nghĩ đến điều đó.

ted2019

Vanguard 1 was the first satellite to have solar electric power.

Vanguard 1 là vệ tinh đầu tiên có năng lượng mặt trời.

WikiMatrix

I reasoned that something had stopped the flow of electrical power to that organ.

Tôi nghĩ rằng một cái gì đó đã ngăn dòng điện dẫn đến cây đại phong cầm đó.

LDS

The dam also supplies about 6.7 MW of hydro-electric power.

Ngoài ra, đập cũng cung cấp khoảng 6,7 MW công suất thủy điện.

WikiMatrix

The thought that you wouldn’t want to transfer electric power wirelessly, no one ever thought of that.

Cái ý tưởng sáng tạo về việc bạn sẽ không muốn truyền điện một cách không dây, chưa ai đã nghĩ đến điều đó. Họ đã nghĩ rằng :

QED

Electricity outages caused by ashfall can also disrupt electrically powered pumps if there is no backup generation.

Lỗi điện do bụi tro gây ra cũng có thể làm gián đoạn các máy bơm chạy bằng điện nếu không có thế hệ dự phòng.

WikiMatrix

The greatest variation in the design of steam-electric power plants is due to the different fuel sources.

Khác biệt lớn nhất trong thiết kế của nhà máy nhiệt điện là do các nguồn nhiên liệu khác nhau.

WikiMatrix

Mali has made efficient use of hydroelectricity, consisting of over half of Mali’s electrical power.

Mali có tỉ lệ sử dụng thủy điện tương đối hiệu quả, vốn chiếm hơn một nửa sản lượng điện của nước này.

WikiMatrix

There was no electrical power, running water, or indoor plumbing.

Nơi đó không có điện, nước máy hay ống dẫn nước trong nhà.

LDS

A number of initiatives are working to reduce costs of electric power from offshore wind.

Một số sáng kiến đang làm việc để giảm chi phí điện năng từ gió ngoài khơi.

WikiMatrix

These feed-in tariffs are typically set well above average electric power prices.

Các mức thuế suất này thường được đặt cao hơn giá điện trung bình.

WikiMatrix

The plant was completed in 1952 and provided 160 MW of electric power.

Nhà máy hoàn thành năm 1952, cung cấp được 160 MW năng lượng điện.

WikiMatrix

8, 9. (a) How can the example of an electric power plant show God’s far-reaching power?

8, 9. a) Làm thế nào ví dụ về một nhà máy phát điện có thể cho thấy quyền năng hoạt động từ đằng xa của Đức Chúa Trời?

jw2019

In 2016, the company introduced an autonomous electricpowered shuttle named Olli.

Trong năm 2016, công ty đã giới thiệu một tàu con thoi chạy bằng điện tự hành tên Olli.

WikiMatrix

People steal electrical power — this is Rio.

Người ta ăn cắp điện — đó là Rio.

QED

Rate this post