chất bôi trơn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Và theo như kỷ lục, nhiều người đàn ông thành đạt đều dùng nó như ” chất bôi trơn “.

And just for the record, many great men have been well lubricated.

Bạn đang đọc: chất bôi trơn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

OpenSubtitles2018. v3

Và Stifmeister đã cung cấp cho chúng ta một ít chất bôi trơn nữa này.

And the Stifmeister’s provided us some complimentary lubricant.

OpenSubtitles2018. v3

Mỡ cá voi được dùng làm dầu cho đèn đường và làm chất bôi trơn.

Blubber was used in street oil lamps and as a lubricant.

jw2019

Deferoxamine như một chất bôi trơn.

Deferoxamine is like a lubricant.

OpenSubtitles2018. v3

Ví dụ: Đồ chơi tình dục, chất bôi trơn, dụng cụ tăng kích thước bộ phận sinh dục

Examples: Sex toys, personal lubricants, genital enhancement tools

support.google

Kim cương là chất mài mòn siêu hạng, nhưng graphit là chất bôi trơn rất tốt.

Diamond is the ultimate abrasive, but graphite is soft and is a very good lubricant.

WikiMatrix

Con nghĩ đó là chất bôi trơn.

I thought it was a lubricant.

OpenSubtitles2018. v3

Nó được sử dụng rộng rãi như một chất bôi trơn rắn vì ma sát và có độ cứng cao.

It is widely used as a dry lubricant because of its low friction and robustness.

WikiMatrix

Ví dụ: Đồ chơi tình dục, chất bôi trơn, thuốc kích thích tình dục, thuốc tăng cường hoạt động tình dục

Examples: Sex toys, lubricants, aphrodisiacs, sexual enhancers

support.google

Dầu Olive đã được đề cập đến như một chất bôi trơn tình dục trong các văn bản kể từ 350BC.

( Woman ) olive oil was mentioned as a sexual lubricant in texts dating back to 350BC.

OpenSubtitles2018. v3

Nó là một thành phần của một số chất bôi trơn, chất hoạt động bề mặt, cũng như nhiều thực phẩm.

It is a component of some lubricants, surfactants, as well as many foodstuffs.

WikiMatrix

Muscovit là nguyên liệu trong sản xuất vật liệu chịu lửa và vật liệu cách ly và trong chất bôi trơn.

Muscovite is in demand for the manufacture of fireproofing and insulating materials and to some extent as a lubricant.

WikiMatrix

Mặc dù nó không thực sự được sử dụng như một chất bôi trơn vì nó có thể gây rách bao cao su.

although it shouldn’t actually be used as a lubricant as it can cause condoms to break.

OpenSubtitles2018. v3

Sử dụng ” Chuck EZ ” mỡ hoặc một chất bôi trơn ranh giới tương đương với một tỷ lệ phần trăm cao của molypden disulfua

Use ” Chuck EZ ” grease or an equivalent boundary lubricant with a high percentage of molybdenum disulfide

QED

Niobi diselenide là chất bôi trơn, và chất siêu dẫn ở nhiệt độ dưới 7,2K thể hiện một sóng mật độ điện tích (CDW).

Niobium diselenide is a lubricant, and a superconductor at temperatures below 7.2 K that exhibit a charge density wave (CDW).

WikiMatrix

Nó được sử dụng như một tác nhân phát hành và như một thành phần hoặc chất bôi trơn trong sản xuất dược phẩm và mỹ phẩm.

It is used as a release agent and as a component or lubricant in the production of pharmaceuticals and cosmetics.

WikiMatrix

Trong chất dẻo, nó có thể hoạt động như một chất khử axit hoặc trung hòa với nồng độ lên tới 1000 ppm, chất bôi trơnchất giải phóng.

In plastics, it can act as an acid scavenger or neutralizer at concentrations up to 1000ppm, a lubricant and a release agent.

WikiMatrix

Khi Blok L đốt cháy sau một giai đoạn đi trên quỹ đạo, chất bôi trơn bị rò rỉ ra khỏi turbopump, do đó bị thoát ra ngoài và tan rã.

When the Blok L ignited following a coast phase, lubricant leaked out of the turbopump, which consequently seized up and disintegrated.

WikiMatrix

Ngoài ra, nếu máy móc liên quan đến băng chuyền được mô phỏng theo cấu tạo của da rắn thì có thể chỉ cần dùng ít chất bôi trơn gây ô nhiễm.

Also, drive and conveyor machinery that mimics the construction of snake skin may require fewer pollutive lubricants.

jw2019

Các ứng dụng chính của nó là trong công nghiệp cao su và chất dẻo (plastic), trong đó nó được sử dụng như là tác nhân tẩy rửa và chất bôi trơn.

Its main application areas are the plastics and rubber industry, where it is used as a releasing agent and lubricant which can be easily incorporated.

WikiMatrix

Một giả thuyết khác đề xuất rằng việc sử dụng nước bọt như là chất bôi trơn cho quan hệ tình dục có thể là một hình thức chủ yếu dẫn đến lây nhiễm.

Another alternative theory suggests that use of saliva as a sexual lubricant might be a major mode for transmission.

WikiMatrix

Những tổ chức này thật sự là chất bôi trơn để bánh xe kinh tế hoạt động, và chúng ta có thể thấy hiện tượng đó trong suốt quá trình lịch sử của nhân loại.

These institutions are really the grease that allow our economic wheels to function, and we can see this play out over the course of human history.

ted2019

Sản xuất sữa dưỡng và kem có thể được hoàn thành trong hai chu kỳ: Chất mềm hóa và chất bôi trơn được phân tán trong dầu với các chất pha trộn và làm dày.

Manufacturing lotions and creams can be completed in two cycles: Emollients and lubricants are dispersed in oil with blending and thickening agents.

WikiMatrix

Việc chuyển đổi bằng sắt hoặc thép vào tấm, dây hoặc que đòi hỏi giai đoạn chuyển đổi cơ khí nóng và lạnh thường xuyên sử dụng nước như một chất bôi trơn và làm mát.

The conversion of iron or steel into sheet, wire or rods requires hot and cold mechanical transformation stages frequently employing water as a lubricant and coolant.

WikiMatrix

Rate this post