giao lộ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Các giao lộ phải được định hình lại để giao thông dễ dàng nhập vào.

Intersections had to be reshaped to allow traffic to merge.

Bạn đang đọc: giao lộ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

WikiMatrix

Giao lộ Iditarod được thành lập trên con đường nối giữa hai thị trấn này.

The Iditarod Trail was established on the path between these two towns.

WikiMatrix

Tôi sẽ giữ giao lộ này.

I’m gonna hold this crossroad.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi cần các anh theo dõi mọi giao lộ 24h một ngày

I need you guys to keep an eye on every junction 24 hours

OpenSubtitles2018. v3

Thị trấn cũng gần M61, trong đó Giao lộ 6 và 8 phục vụ thị trấn.

The town is also near to the M61 of which Junction 6 and 8 serving the town.

WikiMatrix

Thành phố trở nên quan trọng bởi vì nó nằm ở giao lộ của nhiều con đường.

The city became important because it was at the intersection of several roads.

WikiMatrix

Nhốt chúng ở giao lộ

Box them in at that intersection

opensubtitles2

Việc quyết định giống như việc lái xe qua một giao lộ đông đúc.

A Witness will view the making of each decision as if he were a driver approaching a busy intersection.

jw2019

Huyện lỵ nằm ở nơi giao lộ, bên quốc lộ 7 giữa Phnom Penh và Kampong Cham.

It lies on National Highway 7 between Phnom Penh and Kampong Cham.

WikiMatrix

Tôi đang ở giao lộ đường Main và đường số 3.

I’m at 3rd and Main.

OpenSubtitles2018. v3

Rồi, hai giao lộ nữa về bên phải chúng ta… sẽ dẫn đến phòng thao tác.

All right, two more cross secti ons down on our right… will lead through to operations.

OpenSubtitles2018. v3

Xóm dưới Bắc Mammon, trong phạm vi 100 mét giao lộ đường lớn và đầu tiên.

Downtown North Mammon, within 100 meters of the intersection of main and first.

OpenSubtitles2018. v3

Đi về hướng Tây, phía giao lộ.

Heading west towards the junction.

OpenSubtitles2018. v3

2 hầm dẫn đến Giao lộ Pangyo, và được mở cửa lưu thông từ ngày 31 tháng 10 năm 1991.

2 tunnels are to Pangyo Junction, and opened to traffic on 31 October 1991.

WikiMatrix

Bạn đang ở một giao lộ cụ thể nào đó.

You’re at a particular road junction .

QED

Kurosuke ‘(izakaya pub): gần giao lộ Fukusaki-kita.

Kurosuke (izakaya pub): near Fukusaki-kita Interchange.

WikiMatrix

Nhà ga nằm ở Đường Sukhumvit tại Sukhumvit Soi 9, đến phía Đông của giao lộ Nana (Sukhumvit Soi 3).

The station is on Sukhumvit Road at Sukhumvit Soi 9, east of Nana intersection (Sukhumvit Soi 3).

WikiMatrix

Al Safa chấm dứt tại Giao lộ số 3.

Al Safa terminates at Interchange No. 3.

WikiMatrix

30 tháng 7 năm 2010 – Thi công mở rộng 8 làn xe ở giao lộ Ansan~Iljik.

30 July 2010 – Work begins to widen to 8 lanes in Ansan~Iljik Junction.

WikiMatrix

Hãy tỏ ra thận trọng khi đến gần giao lộ.

Show caution when approaching intersections.

jw2019

Raleigh Hills nằm ở giao lộ của Xa lộ Oregon 10 và Xa lộ Oregon 210.

Raleigh Hills is located at the intersection of Oregon Routes 10 and 210.

WikiMatrix

Tôi muốn chặn lại ở từng giao lộ đến 50km.

I want roadblocks at every junction for 50km.

OpenSubtitles2018. v3

Gấu bắc cực ở giao lộ 63 và 5.

Polar bear on 63rd and 5th Avenue.

OpenSubtitles2018. v3

Tiến thẳng đến giao lộ thôi, không để rơi vào tay bọn Đức như lệnh đã giao.

Let’s head out for those crossroads, keep it out of Krauts’hands like we’ve been told.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta gặp nhau tại giao lộ của lịch stử.

We meet at a crossroads in history.

OpenSubtitles2018. v3

Rate this post