hoa quả trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tôi múôn bạn quan sát phần lượng tải tại đuôi con ruồi hoa quả

So I want you to look at the payload at the tail of the fruit fly.

Bạn đang đọc: hoa quả trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

QED

Các anh phải can đảm+ và mang về một số hoa quả của xứ”.

You must be courageous+ and take some of the fruitage of the land.”

jw2019

Bây giờ họ có thể bán một phần hoa quả cho dự án đười ươi.

They can now sell part of those fruits to the orangutan project.

ted2019

Táo muối và một số hoa quả khác cũng được sử dụng rộng rãi.

Pickled apples and some other fruit also used to be widely popular.

WikiMatrix

Chúng ta có hoa quả và thức ăn tráng miệng phải không?

We had, you know, fruit and desserts, right?

QED

uống rượu hoa quả.

We have block parties, fruit punch.

OpenSubtitles2018. v3

Hắn cũng là người trấn giữ tầng thứ nhất của Hoa Quả Sơn.

He is also the first mountaineer to have climbed Mt.

WikiMatrix

Hoa quả rất tốt cho da.

These fruits are good for the skin.

OpenSubtitles2018. v3

Em đi xem bánh ga-tô nhân hoa quả Zephyr làm tới đâu rồi.

I think I’ll see how Zephyr’s coming with that cobbler.

OpenSubtitles2018. v3

Nếu có món tráng miệng, nó thườn là kem hoặc một món hoa quả.

If there is a dessert, it is likely to be ice cream or a fruit dish.

WikiMatrix

Các hóa thạch của hoa, quả, lá chét, gỗ và phấn hoa được tìm thấy ở nhiều nơi.

Fossils of flowers, fruit, leaves, wood and pollen from this period have been found in numerous locations.

WikiMatrix

Mỹ Hoa quả nhiên không chỉ là bình hoa di động.

You are not so foolish after all.

OpenSubtitles2018. v3

Bà ta mang theo một túi nhựa đầy hoa quả.

She was carrying a plastic bag full of fruit.

Literature

Đấy là kẹo dẻo gấu được cuộn trong lá cuốn hoa quả à?

Are those gummy bears wrapped in a fruit rollup?

OpenSubtitles2018. v3

Anh đoán anh có thể có một li nước hoa quả nguyên chất.

I guess I could have virgin margaritas.

OpenSubtitles2018. v3

Qui trình này áp dụng cho cả rượu hay nước ép hoa quả.

This actually also goes for wine as well as fruit juice.

QED

Thân Hoa Quả ^ “Eustrephus latifolius”.

“Factsheet – Eustrephus latifolius”.

WikiMatrix

tôi đang đợi cậu ở chợ hoa quả.

I’ll wait for you in the fruit market.

OpenSubtitles2018. v3

Cũng như siro ngũ cốc nhiều fructose, nước ép hoa quả, đường thô, và mật ong.

So are high-fructose corn syrup, fruit juice, raw sugar, and honey.

ted2019

Một con yêu hầu ở Hoa Quả Sơn.

A monkey spirit living in Mount Huaguo

OpenSubtitles2018. v3

Một là đến Hoa quả sơn mời đại sư huynh về.

You go to Flower Fruit Mountain and bring big brother back.

OpenSubtitles2018. v3

Hoa quả cũng thường được tìm thấy trong các món tráng miệng vì độ ngọt của nó.

Fruit is also commonly found in dessert courses because of its natural sweetness.

WikiMatrix

Có nước hoa quả trên bàn đấy.

Juice is on the table.

OpenSubtitles2018. v3

Cũng có vang hoa quả Estonia được làm từ táo hoặc các loại quả mọng.

There are also Estonian fruit wines made of apples or different berries.

WikiMatrix

Bánh hoa quả nhé?

Fruitcake?

OpenSubtitles2018. v3

Rate this post