human race trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

This shows that there is really only one race—the human race!

Điều này cho thấy thật sự chỉ có một chủng tộc mà thôi: chủng tộc loài người!

Bạn đang đọc: human race trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

jw2019

Other Messianic predictions point to a happy time for the human race.

Các lời tiên tri khác về đấng Mê-si chỉ về một thời kỳ hạnh phúc cho cả nhân loại.

jw2019

Thus, the human race and the animal kinds were saved.

Nhờ đó loài người và loài thú được cứu.

jw2019

2:22) Jesus thus had the potential for fathering a perfect human race.

Do đó, Chúa Giê-su có khả năng sinh ra một nòi giống hoàn toàn.

jw2019

You are the beautiful adornment of the human race.

Các chị em là phần tử xinh đẹp của nhân loại.

LDS

Glutton, hedonist former celestial body, recent addition to the human race.

Kẻ tham ăn, kẻ ham khoái lạc trước kia là người trên thiên đàng, giờ được thêm vào loài người.

OpenSubtitles2018. v3

For the human race.

Cho nhân loại.

OpenSubtitles2018. v3

What a tragic development for the human race!

Thật là một điều đau lòng cho nhân loại!

jw2019

Therefore, it might be said that the potential human race within his loins died with him.

Thế nên có thể nói là dòng giống loài người tiềm tàng trong ngài cũng chết theo ngài.

jw2019

We are on the verge of the greatest exploration that the human race has ever known.

Chúng ta đang ở ranh giới của cuộc thám hiểm vĩ đại nhất mà loài người từng biết đến.

ted2019

In rehabilitating the human race, Jesus Christ has all the needed qualifications.

24 Chúa Giê-su Christ hội đủ tất cả những khả năng cần thiết để chữa lành nhân loại.

jw2019

What we do in the next 12 minutes… Will either define the human race or finish it.

Những gì chúng tôi làm trong 12 phút tới… sẽ quyết định sự tồn vong của loài người.

OpenSubtitles2018. v3

The day the human race was nearly destroyed… by weapons they’d built to protect themselves.

Ngày mà loài người bị hủy diệt… bằng vũ khí mà họ chế tạo ra để bảo vệ họ.

OpenSubtitles2018. v3

Their disobedient course opened the way for moral and physical degradation of the human race.

Sự phản nghịch của họ dẫn đến sự bại hoại về đạo đức và thể chất cho tất cả loài người.

jw2019

Welcome to the human race.

Chào mừng tới cuộc đua của con người.

OpenSubtitles2018. v3

Nothing has caused the human race so much trouble as intelligence.

Chưa từng có gì gây rắc rối cho nhân loại nhiều hơn lý trí.

OpenSubtitles2018. v3

And the nuclear weapons scattered around the world, though reduced in number, could still annihilate the human race.

Rồi lại có các khí giới hạch tâm vẫn còn rải rác trên khắp thế giới, mặc dầu con số đã giảm bớt, nhưng vẫn có thể hủy diệt cả loài người.

jw2019

God created sex, both for the reproduction of the human race and for the enjoyment of married couples.

Đức Chúa Trời ban cho con người khả năng về tính dục để sinh sản cũng như để tạo sự vui thích cho vợ chồng.

jw2019

Social injustice condemns about a fifth of the human race to a lifetime of grinding poverty.

Sự bất công xã hội buộc khoảng một phần năm nhân loại sống suốt đời trong cảnh nghèo khó cơ cực.

jw2019

It matters because it robs the majority of the human race of their right to happiness.

Nó là vấn đề bởi vì nó cướp đi quyền được hạnh phúc của đa số nhân loại.

jw2019

In the collective unconscious, the soul of the human race.

Trong ý thức tập thể, trong tâm hồn con người .

QED

Your father had to find another way to save the human race from extinction.

Cha cô phải tìm cách khác để cứu nhân loại khỏi tuyệt chủng.

OpenSubtitles2018. v3

But this is a truth that applies to the human race and to no particular race of men.

Nhưng đây là một sự thật đúng với cả loài người chứ không riêng với một chủng tộc cụ thể nào.

Literature

The vindication of Jehovah’s sovereignty and the future of the entire human race were involved.

Điều đó liên quan đến sự biện minh cho quyền thống trị của Đức Giê-hô-va cũng như tương lai của cả nhân loại.

jw2019

It’s almost as old as human race.

Nó hầu như cũng xưa như nhân loại.

OpenSubtitles2018. v3

Rate this post