liên quan đến trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Vậy nên những điều này phần nào liên quan đến nơi bạn và tổ tiên bạn đang sống.

So these things are kind of relative to where you or your ancestors happen to stand .

Bạn đang đọc: liên quan đến trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

QED

Trong quản lý, hiệu quả liên quan đến nhận được đúng những điều đã thực hiện.

In management, effectiveness relates to getting the right things done.

WikiMatrix

(b) Kinh Thánh hứa gì liên quan đến hậu quả của tội lỗi A-đam truyền lại?

(b) What do the Scriptures promise with regard to the effects of Adamic sin?

jw2019

liên quan đến chuyện giữ vũ khí… hay là bắt cóc liên bang không?

Does it involve carrying a weapon or interstate kidnapping?

OpenSubtitles2018. v3

Đây là 1 bản thư báo, nó có liên quan đến số phận của cả công ty…

This memorandum, even if it’s authentic, which I doubt, I highly doubt-

OpenSubtitles2018. v3

Em cũng trả lời rất ấn tượng các câu hỏi khác liên quan đến Kinh Thánh.

She also answered other Bible questions in an impressive way.

jw2019

Vụ kiện này liên quan đến Minos Kokkinakis, lúc đó 84 tuổi.

The case involved Minos Kokkinakis, then 84 years old.

jw2019

Loại máy bay này không liên quan đến kiểu 2MR của Hải quân.

This aircraft was unrelated to the Navy 2MR aircraft.

WikiMatrix

Các ngành liên quan đến IT và kinh doanh của trường có thế mạnh vượt trội.

Links between the School and the company are strong.

WikiMatrix

Bất cứ thứ gì liên quan đến người phụ nữ tên Gao.

Um… anything that mentions a woman named Gao.

OpenSubtitles2018. v3

Gosbank không hoạt động như một ngân hàng thương mại liên quan đến động cơ lợi nhuận.

Gosbank did not act as a commercial bank in regard to the profit motive.

WikiMatrix

Ở đó chắc chắn có gì liên quan đến bọn Gobbler và Roger.

It’s something to do with the Gobblers and Roger.

OpenSubtitles2018. v3

Trung bình mỗi năm trên thế giới có một tai nạn lớn liên quan đến đập chứa.

On average, worldwide, there is one big accident involving a tailings dam each year.

WikiMatrix

Người ta bảo cô có liên quan đến tai nạn trên xa lộ 23.

They told me you had something to do with the crash on Route 23.

OpenSubtitles2018. v3

Quảng cáo liên quan đến rượu sẽ không còn được phép phân phát ở Lithuania nữa.

Alcohol-related ads will no longer be allowed to serve in Lithuania.

support.google

Chuyện này không liên quan đến anh.

This is none of your business

QED

Một cuộc điều tra nội bộ được Ngân hàng Bangladesh thực hiện liên quan đến vụ việc.

An internal investigation has been launched by Bangladesh Bank regarding the case.

WikiMatrix

Trong số các thực hành này, có nhiều phong tục liên quan đến người chết.

Many of these practices involve customs related to the dead.

jw2019

Nó không liên quan đến anh.

It’s not your concern.

OpenSubtitles2018. v3

Sao ông ấy lại muốn liên quan đến Raviga chứ?

Why would he want to bail out Raviga?

OpenSubtitles2018. v3

Rất nhiều số đó liên quan đến xe cộ.

A lot of them had to do with a car.

QED

Drone metal được cho là có liên quan đến post-metal hoặc experimental metal.

Drone metal is sometimes associated with post-metal or experimental metal.

WikiMatrix

Không dễ lấy được tập tin bị thất lạc có liên quan đến Drazen đâu.

I had to twist a lot of arms to get the missing Drazen file.

OpenSubtitles2018. v3

Và các quy định hoàn toàn không liên quan đến phần mềm.

And so there’s nothing in the software that enforces the rules .

QED

Kể từ năm 1989, điều gì đã được thực hiện liên quan đến việc dịch Kinh Thánh?

Since 1989, what has been done with regard to Bible translation?

jw2019

Rate this post