lý trí trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Nhưng họ vẫn sẽ không thể thay đổi được lý trí của ta về việc ngăn chặn Savage?

But they still haven’t changed their mind about stopping Savage?

Bạn đang đọc: lý trí trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

OpenSubtitles2018. v3

Hội họa đã xoa dịu tôi và khiến cho tôi trở nên lý trí.

“It just clicked and made sense to me.

WikiMatrix

Nhưng thật không may, ta phải bước trên lý trí.

So, unfortunately, we must now move beyond reason.

OpenSubtitles2018. v3

Và ngay cả đêm qua… khi chúng ta liều lĩnh mà đánh mất lý trí… chàng hiểu mà.

And even last night, when we were so desperate to lose ourselves, you understood …

OpenSubtitles2018. v3

Nó là 1 câu hỏi nghiên cứu chính trong tâm lý học Lý trí.

It is a key research question in the psychology of reasoning.

WikiMatrix

Anh chỉ cần dùng lý trí.

You have only to use logic.

OpenSubtitles2018. v3

Oxley đã bị mất kiểm soát lý trí vì đã nhìn quá lâu vào đôi mắt nó.

Oxley lost control of his mind by staring too long into its eyes.

OpenSubtitles2018. v3

Lý trí của anh đâu?

Where’s your logic?

OpenSubtitles2018. v3

Họ đang cảm nhận nó bằng tình cảm hay chỉ bằng lý trí?

Are they feeling it from their heart, or is it just a cerebral thing?

ted2019

Lấy ví dụ, liệu có người có phải là những sinh vật lý trí?

For example, are humans rational creatures?

WikiMatrix

Hãy dùng lý trí của mình.

Use your common sense.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta đều là những người có lý trí – soi sáng là không đủ.

We are all reasonable people—revelation is not good enough.

Literature

Đừng bao giờ uống và anh sẽ không bao giờ mất lý trí.

Never drink and you never lose your head.

OpenSubtitles2018. v3

Dù sao, chỉ nhờ sức mạnh lý trí, cô đã hoàn thành hầu hết mọi việc.

At any rate, by sheer willpower, she had completed most of her tasks.

Literature

Nó nuôi sống lý trí và tâm hồn bác.

Marcus: It feeds my mind and my soul.

ted2019

Lý trí và đạo đức: Có ba hệ thống tư tưởng về đạo đức.

INTELLIGENCE AND MORALS Ultimately there are but three systems of ethics, three conceptions of and the moral life.

Literature

Nỗi thống khổ trong tình yêu không thể lấy lý trí để mà hiểu được.

Truth without compassion can destroy love.

WikiMatrix

Họ cho rằng loại tình yêu này lạnh lùng, thuần lý trí.

They think that it means a cold, intellectual type of love.

jw2019

Nó luôn khiến con người hoàn toàn mất lý trí.—Công 19:28-34.

It still makes people completely unreasonable. —Acts 19:28-34.

jw2019

Nhưng một khi không còn chút lý trí, chúng sẽ làm mọi việc cô muốn.

But once their spirit is broken, they will do anything you want.

OpenSubtitles2018. v3

Hãy gọi họ là người ăn kiêng theo trực giác và theo lý trí.

Let’s call them intuitive eaters and controlled eaters.

ted2019

Chưa từng có gì gây rắc rối cho nhân loại nhiều hơn lý trí.

Nothing has caused the human race so much trouble as intelligence.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta có thể làm tương phản hành xử theo quy tắc với hành xử lý trí.

So we can contrast rule based behaviour with the rational behavior .

QED

Vậy nên, chúng ta cùng bắt đầu với thứ mà lý trí cho một người nghiện.

So, let’s start with what’s rational for an addict .

QED

Với phần lý trí cuối cùng trong não, cô biết rằng mình không thể làm việc này.

With the last rational part of her brain, she knew she couldn’t do this.

Literature

Rate this post