mãi mãi trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Chúng ta mãi mãi kẹt lại ở đây, tôi và cậu!

We’re stuck here forever, you and me!

Bạn đang đọc: mãi mãi trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

OpenSubtitles2018. v3

Có thể nào chúng ta sống thọ hơn, có lẽ sống mãi mãi không?

Can we live even much longer, perhaps forever?

jw2019

Bella đã tìm được người sẽ yêu cô ấy mãi mãi .

Bella has found someone who will love her forever .

EVBNews

Con ước gì chúng ta có thể ở đây mãi mãi.

I wish we could stay here forever.

OpenSubtitles2018. v3

Con gái các anh em sẽ mãi mãi trân quý những kỷ niệm này.

She will cherish these memories forever.

LDS

Có những điều có thể tồn tại mãi mãi

Some things can last forever.

OpenSubtitles2018. v3

Và họ sống hạnh phúc cùng nhau mãi mãi về sau.

And they lived together happily ever after.

QED

Rượt đuổi mãi mãi theo những đồng cỏ lớn lên theo mùa mà chúng sống phụ thuộc vào.

.. forever chasing the seasonal growth of the grass on which they depend.

OpenSubtitles2018. v3

“Well, chị chắc chắn không thể giam mình trong sự tự tiếc thương đó mãi mãi.”

“””Well, you certainly cannot wallow in self-pity forever.“”

Literature

Bố mẹ tưởng sẽ lạc mất con mãi mãi.

We thought we’d lost you forever.

OpenSubtitles2018. v3

Đây là bức ảnh chúng tôi chụp tối đó, sẽ mãi mãi tồn tại trong tim tôi.

This was the photo we took that night, forever ingrained in my heart.

ted2019

Anh muốn bên em mãi mãi, anh và em, mỗi ngày-

I want all of you forever, you and me, every day-

OpenSubtitles2018. v3

Anh đã trao trọn trái tim mình cho em rồi…Mãi mãi

I’ m devoted to you… forever

opensubtitles2

Mặt khác, các nguyên tắc thì bao quát và có thể tồn tại mãi mãi.

Principles, on the other hand, are broad, and they can last forever.

jw2019

Mãi mãi không phải xa rời!

Never apart anymore

QED

Nó là mãi mãi.

It’s forever.

OpenSubtitles2018. v3

Cơn khủng hoảng nhỏ đã thay đổi bản chất của tình bạn đó mãi mãi.

The mini-crisis changes the character of the friendship permanently.

Literature

Cái tồn tại mãi mãi là nỗi đau khi người đó đi mất.

What does last forever is the pain when that person is gone.

OpenSubtitles2018. v3

Mãi mãi luôn yêu chị.

Always and forever.

OpenSubtitles2018. v3

Cuộc sống ở hốc tiên sẽ thay đổi mãi mãi.

Life in Pixie Hollow will change forever.

OpenSubtitles2018. v3

Một khi là một người vợ trong tim ông, mãi mãi sẽ là một người vợ.

Once a wife in your heart, always a wife, I say.

OpenSubtitles2018. v3

Điều xảy ra lúc đó sẽ là một khúc ngoặt trong đời chị mãi mãi.

What then happened would be a turning point in her life forever.

LDS

Ngay khi bắt đầu, bây giờ mãi mãi về sau.

As it was in the beginning, is now and ever shall be.

OpenSubtitles2018. v3

Cho đến khi cái chết chia cắt chúng ta và mãi mãimãi

Till death do us part and forever and ever

OpenSubtitles2018. v3

Có lẽ điều đó mãi mãi là một trong những bí ẩn lớn đối với giới chơi tem.”

That, perhaps, will forever remain one of the great mysteries of philately.””

Literature

Rate this post