có khiếu thẩm mỹ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Ông có khiếu thẩm mỹ.

You have good taste.

Bạn đang đọc: có khiếu thẩm mỹ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

OpenSubtitles2018. v3

Cô ấy rất có khiếu thẩm mỹ.

She has very refined tastes.

OpenSubtitles2018. v3

Anh có khiếu thẩm mỹ.

I have good taste!

OpenSubtitles2018. v3

Em có khiếu thẩm mỹ thật đấy.

You sure do have taste .

QED

Ồ, đó là Gauche, hắn rất có khiếu thẩm mỹ.

Oh, that Gauche, he’s got a lot of style.

OpenSubtitles2018. v3

Anh đúng là có khiếu thẩm mỹ.

You do have good taste in furniture.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng cậu ta cũng có khiếu thẩm mỹ đấy.

Oh, but he does have nice taste.

OpenSubtitles2018. v3

Maurice, vốn có khiếu thẩm mỹ, không thể nào tránh khỏi thấy bà xấu quá, và xấu một cách hơi kinh tởm.

Maurice, being possessed of some taste, could not help realising that she was ugly and rather repulsively so.

Literature

Ai cũng tưởng họ có khiếu thẩm mỹ và khiếu hài hước… nhưng không thể có chuyện tất cả mọi người đều có khiếu thẩm mỹ.

Everybody thinks they have good taste, but they couldn’t all have good taste.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm: Lớp đối tượng Đảng là gì

Những người tới đây hưởng thụ có vẻ như một khiếu thẩm mỹ rất hay.

People who go in for vice seem to have very good taste about it.

OpenSubtitles2018. v3

Con vẫn luôn một khiếu thẩm mỹ rất đặc biệt.

You’ve always had such distinguished taste.

OpenSubtitles2018. v3

Từ “Chavacano” xuất phát từ tiếng Tây Ban Nha “chabacano” nghĩa là “khiếu thẩm mỹ kém” hay “thiếu thẩm mỹ“, “tầm thường”, “hạng kém”, “tồi tàn” hoặc “thô tục”.

The term Chavacano or Chabacano originated from the Spanish word chabacano which literally means “poor taste“, “vulgar”, “common”, “of low quality”, or “coarse”.

WikiMatrix

Và để cho vào một chút khiếu thẩm mỹ, chúng ta kinesin, những thứ mầu da cam.

we’ve got kinesins, the orange ones.

ted2019

Và để cho vào một chút khiếu thẩm mỹ, chúng ta kinesin, những thứ mầu da cam.

So with a little bit of molecular eye candy, ( Laughter ) we’ve got kinesins, the orange ones .

QED

Khi còn trẻ, bà cố gắng mở rộng khiếu thẩm mỹ trong văn học, nghệ thuật và âm nhạc, đồng thời niềm yêu thích đến nhạc cổ điển.

As a young woman, she attempted to broaden her taste in literature, art, and music, and during this time became interested in classical music.

WikiMatrix

Vườn thực vật Birmingham nằm gần trung tâm thành phố, duy trì cảnh quan từ thời nhiếp chính trong thiết kế nguyên bản của J. C. Loudon vào năm 1829, còn Vườn thực vật Winterbourne tại Edgbaston phản ánh phi chính thức hơn khiếu thẩm mỹ nghệ thuật và thủ công nguồn gốc từ thời Edward tại đó.

Birmingham Botanical Gardens, located close to the city centre, retains the regency landscape of its original design by J. C. Loudon in 1829, while the Winterbourne Botanic Garden in Edgbaston reflects the more informal Arts and Crafts tastes of its Edwardian origins.

WikiMatrix

Một số trong số đó là máy bay quân sự ngoài đời thực đã được thiết kế lại dành riêng cho bối cảnh tương lai của trò chơi (với khiếu thẩm mỹ rõ ràng nhất là khu vực buồng lái dáng khí động nặng để phản ánh cái gọi là hệ thống buồng lái COFFIN), trong khi số khác là những thiết kế khái niệm nguyên mẫu hoàn toàn.

Some of them are real-world military aircraft that have been redesigned specifically for the game’s futuristic setting (with the most obvious aesthetic being the heavily streamlined cockpit area to reflect the so-called COFFIN cockpit system), while others are all-original concept designs.

WikiMatrix

Rate this post