mất uy tín trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Họ muốn làm cô mất uy tín.

They’re trying to discredit you.

Bạn đang đọc: mất uy tín trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

OpenSubtitles2018. v3

Tiêu diệt hoặc làm hắn mất uy tín ngay đi.

Destroy him or discredit him immediately.

OpenSubtitles2018. v3

Nếu bằng chứng này lộ ra, chúng tôi sẽ bị mất uy tín với người dân.

If proof of this got out, we’d lose all credibility in the region.

OpenSubtitles2018. v3

Điều đó sẽ làm tôi mất uy tín’.

That would weaken my position.’

jw2019

Tôi cần anh tìm cái gì đó để tôi dùng làm hắn mất uy tín trước nhà Grayson.

I need you to find something for me to use to discredit him with the Graysons.

OpenSubtitles2018. v3

Sigmund Freud bị mất uy tín, nhưng Carl Jung vẫn có công trạng.

Freud’s been discredited, But jung still has His merits.

OpenSubtitles2018. v3

Ông ta cần phải làm mất uy tín mọi lời anh đã nói về bố anh.

He had to discredit every word you ever said about your father.

OpenSubtitles2018. v3

Nếu có sự mất uy tín nào, thì đó là do tự anh chuốc lấy.

If there is any discredit, you bring it upon yourself.

OpenSubtitles2018. v3

Tầng lớp lãnh đạo nhà nước mất uy tín chính trị, mất liên kết với nhân dân.

The Congress lost credibility with the people.

WikiMatrix

Từ giờ trở đi, chúng ta mất uy tín rồi.

From now on it will be expensive to be us.

OpenSubtitles2018. v3

Tấm gương về đạo đức giả làm mất uy tín.

A hypocritical example destroys credibility.

LDS

Laffitte trái văn phòng mất uy tín chính trị và tài chính.

Laffitte left office discredited politically and financially ruined.

WikiMatrix

Vào cuối những năm 1920, phần khoa học của cuốn sách của ông đã mất uy tín.

In the late 1920s, scientific portions of his book were discredited.

WikiMatrix

Khi việc đặt câu hỏi đã xong, thì nhân chứng hầu như đã bị mất uy tín.

When the cross-examination is completed, the witness has been largely discredited.

LDS

Hắn đang cố gắng làm con mất uy tín thì có!

He’s just trying to discredit me.

OpenSubtitles2018. v3

Chắc chắn, tôi tìm thấy một cuốn sách mà đã làm mất uy tín của Tiên Tri Joseph.

Sure enough, I found a book that discredited the Prophet Joseph.

LDS

Cả đến hàng giáo phẩm được trọng vọng cũng công khai lên tiếng làm mất uy tín của Kinh-thánh.

Even prominent clergymen have made public statements that discredit the Bible.

jw2019

Những kẻ xâm lược không ở lại, nhưng Khosrow đã bị mất uy tín, bị phế truất và bị hành quyết.

The invaders did not remain, but Khosrow was discredited, deposed, and executed.

WikiMatrix

Thụy Điển giờ đã giành được ảnh hưởng chính trị đáng kể, được giảm bớt do mất uy tín đạo đức.

Sweden had now won considerable political influence, which was lessened by the loss of moral prestige.

WikiMatrix

Sự mặc khải liên tục không hạ thấp hoặc làm mất uy tín của một sự mặc khải đang hiện hữu.

Continuing revelation does not demean or discredit existing revelation.

LDS

Đồng minh với phóng viên Arturo Rodriguez, Black Mask bắt đầu một chiến dịch làm mất uy tín Batman trong War Crimes.

Allied with reporter Arturo Rodriguez, Black Mask begins a campaign to discredit Batman during the “War Crimes” storyline.

WikiMatrix

Giờ thì lấy lại tâm trí để đứng trên bờ sông nhìn bố anh thả mình xuống, hồ thẹn và mất uy tín.

Now then, cast your mind back to standing by the banks of the river watching your father descend, disgraced and discredited.

OpenSubtitles2018. v3

Việc tôn giáo gây chia rẽ nhân loại không làm Giê-hô-va Đức Chúa Trời và Lời Ngài bị mất uy tín.

Religion’s divisive effect on mankind is no reflection on Jehovah God and his Word .

jw2019

4 Sa-tan cố làm mất uy tín của Kinh Thánh, quyển sách quý giá dạy chúng ta về Đấng Tạo Hóa đầy yêu thương.

4 Satan tries to discredit the Bible, the precious book that teaches us about our loving Creator.

jw2019

Vụ thảm sát Katyn thực sự mang lại lợi ích cho Phát xít Đức, họ dùng nó để làm mất uy tín Liên Xô.

The Katyn massacre was beneficial to Nazi Germany, which used it to discredit the Soviet Union.

WikiMatrix

Rate this post