mậu dịch trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Các tuyến mậu dịch có nghĩa là độc lập và sự tin tưởng lẫn nhau.

Silk road connotes independence and mutual trust .

Bạn đang đọc: mậu dịch trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

QED

Mậu dịch tăng trưởng.

Trade has increased.

QED

Kim ngạch mậu dịch giữa Trung Quốc và Nga đạt 29,1 tỷ USD năm 2005, tăng 37,1% so với năm 2004.

Trade volume between China and Russia reached $29.1 billion in 2005, an increase of 37.1% compared with 2004.

WikiMatrix

Việc khánh thành kênh đào Suez vào năm 1869 sẽ thúc đẩy hơn nữa mậu dịch tại Singapore.

The later opening of the Suez Canal in 1869 would further boost trade in Singapore.

WikiMatrix

Rồi chúng ta lại có mậu dịch.

Then there is trade.

QED

Anh Quốc là đối tác mậu dịch quan trọng nhất trong EU, chiếm 15,4% xuất khẩu và 32,1% nhập khẩu.

The United Kingdom is the most important trading partner within the EU, accounting for 15.4% of exports and 32.1% of imports.

WikiMatrix

Kể từ tháng 7 năm 2006, mậu dịch được mở từ thứ hai đến thứ 5.

Since July 2006, trading is open Mondays through Thursdays.

WikiMatrix

Đến năm 1821, dân số đảo tăng lên khoảng 5.000, và khối lượng mậu dịch là 8 triệu $.

By 1821, the island’s population had gone up to around 5,000, and the trade volume was $8 million.

WikiMatrix

Giá trị mậu dịch gia tăng gấp 5 lần, từ £2 triệu lên £10 triệu.

The value of trade increased fivefold from £2 million to £10 million.

WikiMatrix

Thặng dư mậu dịch

Trade Surplus

EVBNews

Trung Hoàn, quảng trường mậu dịch.

International Commerce Centre, noon.

OpenSubtitles2018. v3

Mối quan hệ mậu dịch của Việt Nam với nước ngoài bắt đầu phát triển mạnh mẽ .

Vietnam ‘s foreign trade relations began to develop strongly .

EVBNews

Lãnh thổ có quan hệ mậu dịch với Trung Quốc từ thế kỷ 14.

The state had a trading relationship with China from the 14th century AD.

WikiMatrix

Luật Bảo Hộ Mậu Dịch Ý.

The Italian Fair Trade Act.

OpenSubtitles2018. v3

Nó là kết quả của truyền thống thương mại và mậu dịch của Somalia.

It is the product of Somalia’s tradition of trade and commerce.

WikiMatrix

Chúng là Đạo luật Khôi phục Philippines và Đạo luật Mậu dịch Philippines.

They are the Philippine Rehabilitation Act and the Philippine Trade Act.

WikiMatrix

Tại đây, họ đã cạnh tranh bá quyền mậu dịch với Bồ Đào Nha và cả với nhau.

There, they competed for trade supremacy with Portugal and with each other.

WikiMatrix

Hiệu quả cuối cùng là tỷ lệ mậu dịch của Thụy Điển giảm 13%.

The net effect is that the Swedish terms-of-trade fell 13%.

WikiMatrix

Họ sở hữu cửa hàng mậu dịch.

They own the mer cantile store.

OpenSubtitles2018. v3

Từ tháng 11 đến tháng 4, gió mậu dịch đông bắc kiểm soát các kiểu thời tiết.

From November through April, the northeast trade winds control weather patterns.

WikiMatrix

Trung Quốc công bố thâm hụt mậu dịch trong tháng 2

China Registers Trade Deficit for February

EVBNews

Những bức tường mậu dịch đã bị phá đổ

Trade walls began to come tumbling down.

QED

Vai trò của mậu dịch

The Role of Trade

jw2019

Theo đó là các đợt gió mậu dịch và chứng kiến điều gì sẽ xảy ra.”

Follow the trade winds and see what happens.”

Literature

Rate this post