máy photocopy trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Các tính chất bán dẫn của kẽm ôxit hữu ích trong các varistor và sản phẩm máy photocopy.

The semiconductor properties of zinc oxide make it useful in varistors and photocopying products.

Bạn đang đọc: máy photocopy trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

WikiMatrix

Có lẽ có thể đi thuê một cái máy photocopy.

Maybe it was possible to lease a machine.

Literature

Giải nó với cái máy Photocopy này đến phòng lớn.

Take him and the machine to the ward.

OpenSubtitles2018. v3

Sau đó, ông làm nhân viên bán hàng bán máy photocopy Gestetner.

He then worked as a salesman selling Gestetner photocopiers.

WikiMatrix

Đó là một máy photocopy to, rất hiện đại so với thời đó, nhưng rất chậm so với tiêu chuẩn ngày nay.

It was a big one, advanced for its time, but very slow by today�s standards.

Literature

Nếu máy photocopy hết giấy khi bạn đang sao chụp tài liệu, hãy thêm giấy để máy thực hiện đúng chức năng của nó.

If the copy machine runs out of paper while you’re making copies, fill the machine to a functional level.

Literature

Tôi chỉ cho Robert biết cách sử dụng máy photocopy và để nó nhân bản trong khi tôi sắp xếp theo đúng thứ tự.

I showed Robert how to use the Xerox machine and let him do the copying while I collated.

Literature

Ví dụ, việc mua một máy photocopy liên quan đến capex, và chi phí giấy, mực, điện và bảo trì hàng năm đại diện cho opex.

For example, the purchase of a photocopier involves capex, and the annual paper, toner, power and maintenance costs represents opex.

WikiMatrix

Máy tính chỉ in thêm nhiều giấy tờ hơn mức chúng ta có thể bỏ đi, và máy photocopy lại sao chụp giấy tờ rất hiệu quả.

The computer prints out more paper than we can get rid of, and copy machines churn out reams of paper very efficiently.

Literature

Xem thêm: đối phương trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Khi tôi lái xe về nhà đến nhà tôi ở Kensington, tôi nghĩ tất cả, từ bất thường câu chuyện của máy photocopy màu đỏ đầu của ” Bách khoa toàn thư ” xuống thăm để Saxe

As I drove home to my house in Kensington I thought over it all, from the extraordinary story of the red- headed copier of the ” Encyclopaedia ” down to the visit to Saxe

QED

Các cửa hàng này cũng có thể cung cấp dịch vụ chuyển tiền và chuyển khoản ngân hàng, cùng với việc sử dụng máy fax và/hoặc máy photocopy với chi phí cho mỗi bản sao nhỏ (phiếu tính tiền hoặc bill).

Such stores may also offer money order and wire transfer services, along with the use of a fax machine or photocopier for a small per-copy cost.

WikiMatrix

Tháng 12 đã chứng kiến sự chào bán động cơ không chổi than rotor bên trong, và Mabuchi bước vào thị trường ứng dụng để điều khiển thiết bị tất cả-trong-một, mỗi thiết bị có khả năng hoạt động như một máy photocopy / fax / máy in.

December saw the release of an inner-rotor-type brushless motor, and Mabuchi entered the market of an application for driving all-in-one devices, each of which is capable of functioning as a copier/fax/printer.

WikiMatrix

Ngày 21 tháng 4 năm 2011, video của ca khúc “Tonight Tonight” bởi Hot Chelle Rae được đăng tải lên YouTube, bao gồm những cảnh quay Chord hôn nhau với một cô gái mà anh chiếm được từ ca sĩ chính trên một chiếc máy photocopy, làm DJ ở một bữa tiệc và chơi ghi-ta cùng anh trai, thành viên nhóm Nash.

On April 21, 2011, the video for Hot Chelle Rae’s “Tonight Tonight” was released on YouTube and featured a series of cameos of Overstreet alternately making out with a girl (whom he stole from the lead singer) on an office copier, DJing at a club, then playing guitar and mugging for the crowd with his brother, Hot Chelle Rae band member, Nash.

WikiMatrix

Tôi đã đem tấm hình này, và đưa vào máy photocopy đời cũ (Cười) thế rồi tôi lấy một mấu giấy can, dính lên trên máy photo với một mẩu băng dính Scotch – hãy ngăn tôi lại nếu tôi nói hơi nhanh – (Cười) và rồi tôi lấy một chiếc bút Rapidograph — hãy giải thích nó là gì cho những người trẻ tuổi — (Cười) và rồi tôi bắt đầu tái tạo lại con khủng long.

Now I took this diagram, and I put it in a Photostat machine, (Laughter) and I took a piece of tracing paper, and I taped it over the Photostat with a piece of Scotch tape — stop me if I’m going too fast — (Laughter) — and then I took a Rapidograph pen — explain it to the youngsters — (Laughter) and I just started to reconstitute the dinosaur.

ted2019

Tôi đã đem tấm hình này, và đưa vào máy photocopy đời cũ ( Cười ) thế rồi tôi lấy một mấu giấy can, dính lên trên máy photo với một mẩu băng dính Scotch – hãy ngăn tôi lại nếu tôi nói hơi nhanh – ( Cười ) và rồi tôi lấy một chiếc bút Rapidograph — hãy giải thích nó là gì cho những người trẻ tuổi — ( Cười ) và rồi tôi bắt đầu tái tạo lại con khủng long.

Now I took this diagram, and I put it in a Photostat machine, ( Laughter ) and I took a piece of tracing paper, and I taped it over the Photostat with a piece of Scotch tape — stop me if I’m going too fast — ( Laughter ) — and then I took a Rapidograph pen — explain it to the youngsters — ( Laughter ) and I just started to reconstitute the dinosaur .

QED

Việc sử dụng từ “xerox” nên được chấp nhận như là một từ tiêu chuẩn tiếng Anh mang nghĩa “photocopy”, sau đó các đối thủ cạnh tranh của “Xerox” có thể tranh luận thành công tại tòa rằng họ đã được cho phép tạo ra máy “xerox”.

Should usage of ‘xerox’ be accepted as the standard American English term for ‘photocopy,’ then Xerox’s competitors could successfully argue in court that they are permitted to create ‘xerox‘ machines as well.

WikiMatrix

Thế nên khi tôi tìm được một chiếc máy ảnh rẻ tiền trong sân ga tàu điện ngầm, Tôi đã bắt đầu ghi lại những cuộc thám hiểm với những người bạn của tôi và đưa cho họ những bản photocopy rất nhỏ, chỉ thế này thôi.

So when I found a cheap camera on the subway, I started documenting those adventures with my friends and gave them back as photocopies — really small photos just that size.

ted2019

Rate this post