Mme trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Pháp-Tiếng Việt | Glosbe

Vous avez vu Mme Taylor après une tentative de suicide.

Lần đầu anh liên lạc với Taylor sau vụ tự sát?

Bạn đang đọc: Mme trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Pháp-Tiếng Việt | Glosbe

OpenSubtitles2018. v3

Mme D., Derek est là?

Chào D. Derek có nhà không?

OpenSubtitles2018. v3

Mme Abbott, comment pourriez-vous résumer votre exploit?

Abbott, bà có cảm tưởng gì về thành tựu này?

OpenSubtitles2018. v3

Regardez ça, Mme Hudson.

Nhìn kìa, Hudson.

OpenSubtitles2018. v3

Les résultats de l’herpès de Mme Lambert.

Đó là kết quả kiểm tra Herpes của Lambert.

OpenSubtitles2018. v3

« L’arrestation de Le Cong Dinh est un exemple des pratiques d’harcèlement menées par le gouvernement vietnamien à l’endroit des activistes pour les droits humains et la démocratie et des avocats qui plaident en faveur de leurs droits à la liberté d’expression », a déclaré Mme Pearson.

Pearson tuyên bố : « Việc giam giữ luật sư Lê Công Định nằm trong chủ trương sách nhiễu của chính quyền Việt Nam đối với những nhà hoạt động nhân quyền và dân chủ.

hrw.org

M. et Mme Fayden, j’irai droit au but.

Anh chị Fayden để tôi nói thẳng

OpenSubtitles2018. v3

Mme la députée, êtes-vous là?

Nghị , chị có ở đó chứ?

OpenSubtitles2018. v3

La femme en tête, c’est Mme Moons.

Đó là Moons đi trước.

OpenSubtitles2018. v3

Mme Rinaldi l’a identifié comme étant l’assassin de son mari.

Rinaldi đã xác nhận hắn là hung thủ đã giết chết chồng bả.

OpenSubtitles2018. v3

Au début, Mme Hall n’a pas compris, et dès qu’elle est- elle résolue à voir le salle vide pour elle- même.

Lúc đầu, Hall đã không hiểu, và ngay sau khi đã làm ấy giải quyết để xem phòng trống cho mình.

QED

C’est toujours un plaisir, Mme Underwood.

Hân hạnh, phu nhân Underwood.

OpenSubtitles2018. v3

Le change, Mme Ewa?

Đổi giúp tôi từng này được không?

OpenSubtitles2018. v3

Merci, Mme Whisler.

Cảm ơn chị Whisler.

OpenSubtitles2018. v3

Maman, Laura et Marie n’avaient encore jamais vu M. et Mme Scott.

Mẹ, Laura và Mary chưa từng gặp ông Scott.

Literature

Mme Begs m’oblige à recommencer le projet.

Begs bắt con làm lại kế hoạch

OpenSubtitles2018. v3

Mme Travers, je suis désolé.

Bà Travers, tôi rất tiếc.

OpenSubtitles2018. v3

Au revoir, Mme Finnerty.

Tạm biệt Finnerty.

OpenSubtitles2018. v3

Mme Mathison, j’aimerais utiliser le temps restant avant notre première pause pour obtenir des clarifications sur ce que l’Agence savait à propos du Membre du Congrès Brody, et quand, ça vous va?

Mathison, tôi muốn dùng thời gian trước khi nghỉ giải lao để làm rõ những gì CIA biết về Hạ nghị sĩ Brody và thời điểm biết tin đó.

OpenSubtitles2018. v3

Mme Ganush…

Mrs Ganush…

OpenSubtitles2018. v3

Merci, Mme Robinson.

Cảm ơn, Robinson!

OpenSubtitles2018. v3

Mme Pilguez l’a déjà prise par la main et l’entraîne chez elle

Pilguez đã nắm lấy tay em lôi về nhà mình

Literature

Merci, Mme Kotkin.

Vâng, rất cám ơn Kotkin.

OpenSubtitles2018. v3

Mme Coquenard sourit, et, sur un signe d’elle, tout le monde s’assit avec empressement.

Coquenard mỉm cười và ra hiệu mời mọi người ngồi xuống, mọi người vội làm theo.

Literature

Il était bien capable de venir la chercher, pour lui épargner deux tristes journées chez Mme Brewster.

Thật hết sức dễ chịu khi Bố tới kiếm và cứu cô khỏi hai ngày khổ sở trong căn nhà của Brewster.

Literature

Rate this post