mon trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Ở Nhật Bản, tên của đĩa là “Mon Bain de mousse” (“My Foam Bath”) cùng với video clip nhạc và bản remix của ca khúc.

In Japan, it was released as “Mon bain de mousse” (“my foam bath”) along with a music video and a remix version of the song.

Bạn đang đọc: mon trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

WikiMatrix

Tương tự blazon ở huy chương châu Âu, mon cũng được đặt tên theo các nội dung của thiết kế, mặc dù không có quy định cho những tên đó.

Similar to the blazon in European heraldry, mon are also named by the content of the design, even though there is no set rule for such names.

WikiMatrix

Các nền văn minh ban đầu tại Myanmar gồm có các thị quốc Pyu nói tiếng Tạng-Miến tại khu vực Thượng Miến và các vương quốc Mon tại khu vực Hạ Miến.

Early civilisations in Myanmar included the Tibeto-Burman-speaking Pyu city-states in Upper Burma and the Mon kingdoms in Lower Burma.

WikiMatrix

Tháng 4/1128 (tháng 3 của niên hiệu Daiji thứ 3): Thái hậu Taiken-mon In ra lệnh xây dựng chùa Enshō-ji để làm trọn lời thề thiêng liêng.

1128 (Daiji 3, in the 3rd month): Taiken-mon In ordered the construction of Enshō-ji in fulfillment of a sacred vow.

WikiMatrix

Norma Monserrat Bustamante Laferte (sinh ngày 2 tháng 5 năm 1983), được biết đến nhiều hơn với nghệ danh Mon Laferte, là một ca sĩ-nhạc sĩ và nữ diễn viên người Chile.

Norma Monserrat Bustamante Laferte (born 2 May 1983), known professionally as Mon Laferte, is a Chilean singer-songwriter and actress.

WikiMatrix

Tuy nhiên, ông đã không được coi là một Giáo hoàng hợp pháp kể từ nửa đầu thế kỷ XX và bị xóa tên khỏi danh sách các Giáo hoàng trong Niên giám Tòa thánh. ^ Mon.

However, he has not been considered a legitimate pope since the first half of the 20 th century and has been erased from the Annuario pontificio’s list of popes .

WikiMatrix

Mon, Tớ nói chuyện với cậu nhé?

Mon, could I talk to you?

OpenSubtitles2018. v3

Nó là một phần đất thuộc Vương Quốc Champasak, khi đó gọi là Muang Mang, là nơi sinh sống của các tộc người Mon-Khmer.

It was part of the Champasak Kingdom in an area known as Muang Mang inhabited by minorities of MonKhymer groups.

WikiMatrix

Đơn vị này đã được tách ra để lập huyện riêng ngày 4 tháng 3 năm 1938, bao gồm 7 tambon Kang Aen, Bakdai, Ta Bao, Prue, Thung Mon, Phlai và Thamo.

It was split off as a separate district on 4 March 1938, consisting of the seven tambon: Kang Aen, Bakdai, Ta Bao, Prue, Thung Mon, Phlai, and Thamo.

WikiMatrix

Khởi đầu tốt đấy, Mon.

Good start, Mon.

OpenSubtitles2018. v3

Trong 1000 năm đầu tiên của lịch sử Khmer, Campuchia được cai trị bởi một loạt các vị vua Hindu, thỉnh thoảng một vị vua Phật giáo, như Jayavarman I vua của Phù Nam, và Suryavarman I. Một loạt các truyền thống Phật giáo đã cùng tồn tại một cách hòa bình khắp các vùng đất của Cam Bốt, được các vị vua Hindu và các vương quốc Mon-Theravada lân cận bảo trợ khoan dung.

For the first thousand years of Khmer history, Cambodia was ruled by a series of Hindu kings with an occasional Buddhist king, such as Jayavarman I of Funan, and Suryvarman I. A variety of Buddhist traditions co-existed peacefully throughout Cambodian lands, under the tolerant auspices of Hindu kings and the neighboring Mon-Theravada kingdoms.

WikiMatrix

Xây dựng tương tác trực tiếp trong thành phố, nơi làm việc của chúng ta trong lịch làm việc sẽ thúc đẩy hệ thống miễn dịch, truyền đi những hooc-mon hài lòng tới máu và não như vậy giúp ta sống thọ hơn.

Building in-person interaction into our cities, into our workplaces, into our agendas bolsters the immune system, sends feel-good hormones surging through the bloodstream and brain and helps us live longer.

ted2019

Theo truyền thuyết, hai hoàng tử người Mon từ Thaton đã tới Bago vào năm 573.

According to legend, two Mon princes from Thaton founded the city of Bago in 573 AD.

WikiMatrix

Thác Tatlo Dòng chảy phía dưới Thác Tatlo Tắm cho voi trên Sông Tatlo Lăm vông Saravane là một bài dân ca Tiếng Lào nổi tiếng sáng tác theo phong cách Mon-Khmer.

Tatlo Waterfalls Downstream of Tatlo Waterfalls Elephant bath in the Tatlo River Lam Salavane is a Lao language folksong derived from Mon–Khmer styles.

WikiMatrix

Hey, Mon.

Hey, Mon.

OpenSubtitles2018. v3

Trong trường hợp họ không theo bất kì ai kể trên, đôi khi họ sử dụng một trong số ít các mon bị coi là “thô tục”, hoặc sáng tạo ra hay phỏng theo bất cứ mon nào họ mong muốn, và chuyển tiếp nó cho con cháu của họ.

In cases when none of those were available, they sometimes used one of the few mon which were seen as “vulgar”, or invented or adapted whatever mon they wished, passing it on to their descendants.

WikiMatrix

Thuật ngữ “dihydro monoxit” có nghĩa là “hai hiđrô, một ôxi”, tức là đúng như công thức phân tử của nó: tiền tố di- trong dihydro có nghĩa là “hai”, tiền tố mon– trong monoxit có nghĩa là “một”, và một oxit là một nguyên tử ôxi liên kết với một nguyên tử khác theo liên kết ion.

Literally, the term “dihydrogen monoxide” means “two hydrogen, one oxygen”, consistent with its molecular formula: the prefix di- in dihydrogen means “two”, the prefix mon– in monoxide means “one”, and an oxide is an oxygen atom attached to another atom in an ionic compound.

WikiMatrix

Bản thân mon đó có thể trang trọng hoặc không, tùy thuộc vào hình thức của chiếc áo.

The mon themselves can be either formal or informal, depending on the formality of the kimono.

WikiMatrix

Mon, có lẻ em nên đi siêu âm lại đi, được chứ?

Mon, you’ve gone ultrasonic again, all right?

OpenSubtitles2018. v3

Mon, nếu cậu kết hôn, tớ mang theo 2 người nữa đc ko?

Mon, if you do get married, can I bring two guests?

OpenSubtitles2018. v3

Mon nói rằng Phoebe có hẹn lúc 9h.

Monica said she had a date at 9.

OpenSubtitles2018. v3

Ngay năm sau, cô cũng được đóng phụ trong bộ phim Syria Mon dernier ami của đạo diễn Joud Said.

The following year she was given a part in the Syrian film Mon dernier ami directed by Joud Said.

WikiMatrix

Trước đó, trong lịch sử Nhật Bản, khi Thiên hoàng Go-Daigo, người đã cố gắng để phá vỡ quyền lực của Mạc phủ vào năm 1333, bị lưu đày, ông đã sử dụng một huy hiệu hoa cúc gồm 17 cánh để phân biệt mình khỏi Thiên hoàng Kōgon của Bắc triều, người vẫn sử dụng một mon hoàng gia 16 cánh.

Earlier in Japanese history, when Emperor Go-Daigo, who tried to break the power of the shogunate in 1333, was exiled, he adopted the seventeen-petal chrysanthemum to differentiate himself from the Northern Court’s Emperor Kōgon, who kept the imperial 16-petal mon.

WikiMatrix

Sau khi Bagan bị quân Mông Cổ lật đổ vào năm 1287, nó lại trở về với người Mon.

After the collapse of Bagan to the Mongols in 1287, the Mon regained their independence.

WikiMatrix

Trong quá khứ, đây là một cộng đồng nhỏ của người Mon cổ.

In the past time, it was just a small community of ancient Mon people.

WikiMatrix

Rate this post