mũi khoan trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Mũi khoan sẽ cắm xuống lòng đất bên dưới chân các người.

The cube will drill into the ground beneath your feet.

Bạn đang đọc: mũi khoan trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

OpenSubtitles2018. v3

Tôi có thể đào qua đất này dễ dàng như một cái mũi khoan.

I could go through this dirt here like the bit on an end of an auger.

OpenSubtitles2018. v3

Giống như cái mũi khoan lần đầu khoan vào tường và gây ra một lỗ hổng lớn.

There’s that moment when the drill first punctures through the wall and there’s this plunge.

ted2019

Mũi khoan chạm vào, lập tức kính sẽ vỡ ra.

If the drill shatters it,

QED

Chuẩn bị mũi khoan.

Prep the drill.

OpenSubtitles2018. v3

Lần tới mua thêm một cái mũi khoan, coi như huề.

Ah, just buy your next drill with me, we’ll call it even.

OpenSubtitles2018. v3

Và… ( tiếng mũi khoan ) ( Cười )

And — ( Drilling noise ) ( Laughter )

QED

Các mũi khoan ngoài khơi đầu tiên tên là cái lao xiên cá voi.

The first offshore drills were called harpoons.

QED

Mũi khoan vừa chạm vào thì kính sẽ vỡ tan.

lf we use the drill

QED

Và…( tiếng mũi khoan) (Cười) Và nó đã thực sự hoạt động tốt theo kiểu này.

And — (Drilling noise) (Laughter) And it worked really well there.

ted2019

Ông Andrea cũng mài cuốc, mũi khoan và hầu như mọi vật dùng để cắt.

Andrea also sharpens hoes, drills, and almost anything that has a cutting edge.

jw2019

Nó gần như ba lần sâu hơn so với các mũi khoan đại dương trước đó.

This is nearly three times as deep as preceding oceanic drillings.

WikiMatrix

Edvard, anh có loại mũi khoan đường kính nhỏ nào?

what do you have in the way of a small diameter drill?

OpenSubtitles2018. v3

Hệ quả của chỉ một lần đụng độ này là cậu bé bị nhiễm bệnh trùng mũi khoan (Chagas).

As a result of this one encounter, the child contracts Chagas’ disease.

jw2019

Một mũi khoan nung nóng được sử dụng để làm tan băng 1.5 dặm xuống khối băng, quá trình dài 48 giờ.

A heated drill is used to melt holes one and a half miles down into the icecap, a process that takes about 48 hours.

OpenSubtitles2018. v3

Nếu mình kiếm được một cái mô-tơ và một cái mũi khoan, một đèn pin, thì đầy đủ luôn.

Get a motor, a drill bit and a flashlight and we’d have it all.

OpenSubtitles2018. v3

Anh có thể lấy ra khỏi xưởng cho tôi một sợi dây điện nối dài và một mũi khoan không?

Can you get me an extension cord and a drill bit from the shop?

OpenSubtitles2018. v3

Không phải việc của tôi, nhưng một mũi khoan và một chút titan sẽ thuận tiện hơn là một chiếc máy ảnh.

It’s none of my business, but a power drill and some titanium bits will get you a lot further than that camera.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng nếu ngay tại giây phút đó, bạn có thể kéo mũi khoan về, chống lại sự gia tốc về phía trước thì sao?

But what if right at the moment of puncture you could pull that tip back, actually oppose the forward acceleration?

ted2019

Để tôi cho em thấy. Sức mạnh của mũi khoan xúc tu, kết hợp với tên lửa mà thấy mới chôm của lực lượng an ninh quốc phòng.

Allow me to show you the power of these drill tentacles and this missile I filched from the Self Defense-Force.

OpenSubtitles2018. v3

Họ làm điều này mong đợi khách hàng mua các phụ kiện như lưỡi dao, mũi khoan, chân đế, hoặc các trường hợp, cùng với công cụ mới.

They do this expecting customers to buy accessories such as blades, drill bits, stands, or cases, along with the new tool.

WikiMatrix

Arsphenamin cũng như neosalvarsan được chỉ định trong điều trị giang mai và bệnh trùng mũi khoan, nhưng đã bị loại bỏ bởi các thuốc kháng sinh hiện đại.

Arsphenamine, as well as neosalvarsan, was indicated for syphilis and trypanosomiasis, but has been superseded by modern antibiotics .

WikiMatrix

Nhưng sau đó sẽ có lúc khi mũi khoan vừa xuyên qua mặt bên kia tường, và ngay khoảnh khắc đó bức tường không thể tác động trở lại nữa.

But then there’s that moment when the drill first punctures through the other side of the wall, and right at that moment the wall can’t push back anymore.

ted2019

Rate this post