ngoan ngoãn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Con gái bé bỏng ngoan ngoãn!

You’re a good little girl!

Bạn đang đọc: ngoan ngoãn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

OpenSubtitles2018. v3

Bichon Frises rất ngoan ngoãn nếu được bắt đầu huấn luyện sớm và liên tục không ngừng.

Bichon Frises are very obedient if training is started early and continued constantly.

WikiMatrix

Một người chồng ngoan ngoãn và cuồng nhiệt.

He’d make a very docile, adoring husband.

OpenSubtitles2018. v3

Các Nhân Chứng cư xử lịch sự, ăn mặc đàng hoàng, con cái thì ngoan ngoãn.

The Witnesses were polite and well-dressed, and their children were well-behaved.

jw2019

Nếu mày ngoan ngoãn, mày sẽ nhận được phần trăm lợi nhuận.

If you behave, you’ll get a percentage of the profits.

OpenSubtitles2018. v3

Trại cách thị trấn ba dặm rưỡi và Barnum ngoan ngoãn thả bước.

It was three and a half miles from town, and Barnum walked .

Literature

Với mục đích khiến cho anh ta trở nên ngoan ngoãn hơn.

Meds to keep him docile.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi rất ghét làm những cô bé ngoan ngoãn như chúng phải thất vọng.

I surely do hate to disappoint two good little girls like them.

Literature

Em siêng năng học hành và ngoan ngoãn”.

He is diligent in his studies and well behaved.”

jw2019

Sẽ luôn tìm thấy trái tim tốt bụng và ngoan ngoãn của con.

Santa will always find your good and kind heart.

OpenSubtitles2018. v3

Gà Jersey khổng lồ là một giống gà bình tĩnh và ngoan ngoãn.

The Jersey Giant is a calm and docile breed.

WikiMatrix

Khi chúng khô và mát, chúng ngoan ngoãn và an toàn.

When they’re dry and cool, they’re safe and obedient.

OpenSubtitles2018. v3

Giờ thì ngoan ngoãn lên xe đi.

Now be a good girl and get in the car.

OpenSubtitles2018. v3

Nhờ thế, chúng tôi có nhiều thời gian chăm sóc hai đứa con ngoan ngoãn khôn lớn.

This, in turn, allowed us to spend a lot of time with our two fine children while they were growing up.

jw2019

Hãy ngoan ngoãn, rồi có thể tôi sẽ cho anh ăn chung với bọn da trắng.

Be a real good boy, now, and maybe I’ll let you eat with the white folks.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng đôi khi chúng ta cần một nguyên nhân mang tính thuyết phục hơn là sự ngoan ngoãn.

But sometimes we need a more compelling reason than obedience.

Literature

Nhưng nó là thằng nhóc ngoan ngoãn.

But he’s a good boy.

OpenSubtitles2018. v3

Tính khí của lừa Poitou đã được mô tả như là “thân thiện, trìu mến và ngoan ngoãn“.

The temperament of the Poitou has been described as “friendly, affectionate and docile“.

WikiMatrix

Kể từ đó, con đã luôn cố ngoan ngoãn, giữ mọi phép tắc.

Since then, I’ve always tried to be good, keep the rules.

OpenSubtitles2018. v3

Họ cứ nghĩ họ đã nuôi nấng một cô gái bé nhỏ, ngoan ngoãn.

They just think they raised the proper little band girl.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng tôi cũng muốn con cái ngoan ngoãn ở các buổi họp.

We also expected the children to behave well at the meetings.

jw2019

Bà tin tưởng cháu ngoan ngoãn ở đây đến khi bố đến.

I trust you alone here till your father shows up.

OpenSubtitles2018. v3

Hãy ngoan ngoãn, tới đây.

Be a good boy, come here.

OpenSubtitles2018. v3

” Đó là bơ TỐT NHẤT, ́Hare tháng ngoan ngoãn trả lời.

‘ It was the BEST butter, ‘ the March Hare meekly replied .

QED

Ngoan ngoãn đấy.

That’s a good boy.

OpenSubtitles2018. v3

Rate this post