nước thải trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Một hệ thống để loại bỏ và xử lý của bất cứ bùn từ xử lý nước thải.

A system for removing and disposing of any sludge from the treated effluent.

Bạn đang đọc: nước thải trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

WikiMatrix

Nước thải là gì?

What Is Wastewater?

jw2019

Chỉ riêng Nhà Máy Xử Lý Nước Thải Malabar sản xuất 40.000 tấn chất đặc hóa sinh hàng năm.

The Malabar Sewage Treatment Plant alone produces 40,000 tons of biosolids yearly.

jw2019

– Lựa chọn công nghệ xử lý nước thải phù hợp.

– Select appropriate wastewater treatment technologies.

worldbank.org

Quá nhiều nước thải nông nghiệp khiến nước biển bị ô nhiễm, nguồn dưỡng chất bị suy giảm.

Too much agricultural runoff creating bad oceans, toxic oceans, attenuation of nutrition.

ted2019

Nhiều năm nay, kỳ công này đã đạt được nhờ một nhà máy xử lý nước thải.

For many years this feat has been achieved by a wastewater treatment plant.

jw2019

Nó chảy qua Delhi, Mathura, Agra, và thu nhận đủ thứ nước thải.

It flows down through Delhi, Mathura, Agra, and gets just about every bit of effluent you can imagine.

ted2019

Nước thải chảy vào nhà máy

Wastewater enters the plant

jw2019

San Francisco xả ra 246 triệu lít nước thải mỗi ngày.

San Francisco produces 65 million gallons a day of waste water.

ted2019

Từ nước thải đến nước uống

From Wastewater to Drinking Water

jw2019

Dòng nước thải chưa qua xử lý chảy qua nơi cắm trại.

Literally, the raw sewage runs through the camp.

ted2019

1) cải thiện hệ thống thoát nước và xử lý nước thải,

1) improvement of drainage and wastewater systems;

worldbank.org

Mỗi đêm anh đi qua khu nước thải.

I walk through the sewer every night.

OpenSubtitles2018. v3

Các kênh rạch của Bangkok đang bị ngập trong nước thải, nhưng cũng là nơi đổ rác.

Bangkok’s canals are awash in sewage, but also serve as dump sites.

WikiMatrix

nước thải của ta sẽ chuyển đi Ohio.

The mucous twins go with.

OpenSubtitles2018. v3

Tiến trình xử lý nước thải tại Malabar (Sơ đồ đơn giản hóa)

The Wastewater Treatment Process at Malabar (Simplified view)

jw2019

Hệ thống ống và cống nước thải sẽ được lắp đặt tại một số khu vực tại Quận 2.

Through the project, sewer networks and house connections to the network will be installed in parts of District 2.

worldbank.org

Việc xả nước thải trái phép ra môi trường cũng sẽ được kiểm soát chặt chẽ hơn.

This will help to more and more strictly control illegally discharged wastewater into the environment.

worldbank.org

Lượng nước thải sinh hoạt mỗi ngày là 470 470 MGD và lượng nước thải công nghiệp là 70 MGD.

The daily domestic waste water production is 470 MGD and industrial waste water is 70 MGD.

WikiMatrix

Thường thì cái mà trào ngược lại chính là nước thải.

Often what jams us up is sewage .

QED

Mỗi một thành phố trên thế giới lại xử lý nước thải theo một cách khác nhau.

So different cities around the world treat their waste water differently.

ted2019

Hiện nay lượng nước thải này xả thẳng ra sông Sài Gòn không qua xử lý.

The plant will treat untreated wastewater that is currently being discharged to the Saigon River.

worldbank.org

– 60% hộ gia đình đấu nối xả nước thải vào hệ thống thoát nước công cộng.

– Sixty percent of households dispose of wastewater using a public sewerage system.

worldbank.org

Ví dụ, hội đồng thành phố đang cân nhắc xây dựng nhà máy xử lý nước thải.

For example, the city council is considering building the wastewater treatment plant.

WikiMatrix

Rate this post