ở dưới trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Ở dưới đó nói gì vậy?

What was that talk down there?

Bạn đang đọc: ở dưới trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

OpenSubtitles2018. v3

1 ở dưới ngọn hải đăng và 1 trên mái nhà.

One’s at the lower lighthouse and there is one on the roof.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi có chiếc xe tải ở dưới chân cầu.

I have a truck in the lot down by the pier.

OpenSubtitles2018. v3

Kit nghĩ vậy sẽ an toàn hơn và nhanh hơn là mua sắm ở dưới phố.

kit felt it’d be safer and quicker than shopping.

OpenSubtitles2018. v3

Con người gần như không thể chống lại chúng khi ở dưới nước.

Unfortunately, they can’t do it when they are underwater.

WikiMatrix

Cái ở dưới gầm giường hả?

The one that’s under the bed?

OpenSubtitles2018. v3

có 1 con vật ở dưới đó.

A water horse.

OpenSubtitles2018. v3

Gerard vẫn còn ở dưới đó.

Mr. Gérard’s still down there.

OpenSubtitles2018. v3

Anh có chút dấu hiệu mệt mỏi… ở dưới mắt.

You’ve got marks of weariness under your eyes.

OpenSubtitles2018. v3

Đây là một bài học cho chúng ta, dù chúng ta không ở dưới Luật pháp Môi-se.

(Leviticus 19:33, 34; Deuteronomy 1:16; 10:12-19) This provides a lesson for us, even though we are not under the Law.

jw2019

Các ông ở dưới đó, chúng tôi ở trên này.

You’re down there, we’re up here.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta không chết ở dưới này.

We’re not all dying down here.

OpenSubtitles2018. v3

Đến ‘ngày sáng tạo’ thứ ba, Ngài làm đất khô nhô lên khỏi mặt ‘nước ở dưới trời’.

Now, on the third ‘creative day,’ he proceeded to raise the dry land out of ‘the waters beneath the expanse.’

jw2019

Tôi đang ở dưới đáy của tất cả những thứ này!

I’m getting to the bottom of all of this!

OpenSubtitles2018. v3

thợ lặn xanh, Túi của cậu ở dưới đáy sông.

Blue diver, your tool bag is on the river bottom.

OpenSubtitles2018. v3

Bà ta sẽ không tìm thấy tôi ở dưới này

She won’t find me down here.

OpenSubtitles2018. v3

Ổng ở dưới, canh chừng cửa trước.

Below, in a place we can watch.

OpenSubtitles2018. v3

May cho chúng ta có ống cống ở dưới chỗ này.

But, lucky for us, there’s a sewer right under here.

OpenSubtitles2018. v3

Họ đi làm cho Tướng Santa Anna ở dưới đó.

Men went to work for General Santa Anna down there.

OpenSubtitles2018. v3

Delta Charlie 52 gọi trung tâm, cần hỗ trợ ở dưới bãi thuyền.

Delta Charlie 52, to Central, need back up at the lower boat yards.

OpenSubtitles2018. v3

Ở dưới đó, mọi vật quá êm đềm và tĩnh lặng để ru tôi vào giấc ngủ.

‘Down there everything is so still and silent that it lulls me to sleep.

OpenSubtitles2018. v3

Anh có nhớ đêm chúng ta ở dưới hầm đường sắt không?

Remember that night under the roller coaster?

OpenSubtitles2018. v3

Không, tôi nghe nói là rất nguy hiểm ở dưới đó.

No, I hear it’s dangerous there.

OpenSubtitles2018. v3

Khi ở dưới đáy biển, tôi thấy rất ổn.

When I’m at the bottom, I feel good.

ted2019

Qua hạnh kiểm, nhiều người trẻ cho thấy họ ở dưới “quyền lực” của tinh thần thế gian

Many youths show by their conduct that they are under the “authority” of the world’s spirit

jw2019

Rate this post