ở nhà trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Cố gắng ở nhà khi bị bệnh

If sick, try to stay home

Bạn đang đọc: ở nhà trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

jw2019

“Môn đồ không thể chỉ ở nhà

“The Disciples Couldn’t Just Stay at Home

jw2019

Hồi nhỏ, tôi rất thích nghe các linh mục giảng ở nhà thờ.

As a boy, I loved listening to the priests in church.

jw2019

Tôi làm ở nhà ga.

I was at the station working, booking.

OpenSubtitles2018. v3

Bù lại, ân phước thiêng liêng mà họ nhận lãnh ở nhà Bê-tên thật nhiều thay!

In turn, what spiritual blessings there are at Bethel!

jw2019

Chúng tôi muốn ăn thằng Bồ Đào Nha này… và uống rượu ở nhà Ipiru-Guacu.

We want to eat the Portuguese and drink in lpirú-guaçú’s cabin.

OpenSubtitles2018. v3

bởi vì chẳng khi nào có mặt ở nhà.

And you weren’t there, cause you never there.

OpenSubtitles2018. v3

Tớ mua để cho vào rượu uytski ngô ở nhà.

I’m gonna put the bourbon in it at home.

OpenSubtitles2018. v3

Tốt, bởi vì tao đã bỏ quên ống hút cần sa ở nhà rồi.

Oh, good,’cause I left my roach clip at home.

OpenSubtitles2018. v3

Chắc chắn là ở nhà anh không quen với việc ăn thịt như vầy mỗi ngày.

Surely back home you were not used to eating meat like this every day.

OpenSubtitles2018. v3

Người gặp lần trước không có ở nhà, nhưng người thân của họ ra nói chuyện.

The person you spoke with before is not at home, but a relative answers the door.

jw2019

Tôi đã nói chuyện với mấy người bạn ở nhà thờ.

I spoke to my friends at the mosque.

OpenSubtitles2018. v3

Nếu bé ở nhà, giờ này bé sắp ngủ trưa.

If he were home, he’d be going down for his nap.

OpenSubtitles2018. v3

Bà ấy ở nhà với mấy cậu nhóc sao?

She’s staying at home with the boys?

OpenSubtitles2018. v3

Ở nhà, hàng ngày mỗi cháu đều có phận sự riêng.

At home, each child had daily tasks to perform.

jw2019

Không đâu, hình như là Young- Jae đang ở nhà.. thôi để khi khác đi?

Oh, Young- jae seems to be home, so… next time?

opensubtitles2

Vâng, em đang ở nhà ngay lúc này đây.

Yeah, that’s where I am right now.

OpenSubtitles2018. v3

Khi không đến trường, tôi làm việc ở nhà máy cọ Victory.

When I don’t go to school, I work for the Victory [ palm plantation ] company

QED

Chúng tôi không có ở nhà nhưng hãy để lại lời nhắn chúng tôi sẽ goị lại.

We’re not home right now but leave a message and we’ll call you right back.

OpenSubtitles2018. v3

Thế cô thích bó gối cả ngày ở Nhà Trắng à?

You’d rather be stuck at the White House all day?

OpenSubtitles2018. v3

Và nếu bạn có trẻ con ở nhà, bạn hẳn đã chứng kiến cảnh này hàng trăm lần.

And if you have children, you’ve seen this hundreds of times.

ted2019

ước mong ở nhà Cha muôn năm.

And there in his house I’ll dwell.

jw2019

Chắc là cậu có vài miệng ăn phải lo ở nhà?

No doubt you have some hungry mouths to feed .

OpenSubtitles2018. v3

Hãy thưởng thức Windows cho Radio ở nhà và công sở.

Be sure to enjoy Windows for Radio at home and at work.

QED

Cậu ấy đang ngồi ở nhà mình, bạn biết đó, chơi Dota.

He was sitting at his house, you know, playing Dota.

OpenSubtitles2018. v3

Rate this post