phong bì trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Chứng cứ phải được để trong phong bì Nolan đúng kích thước.

All evidence has to be submitted in a proper-size Nolan envelope.

Bạn đang đọc: phong bì trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

OpenSubtitles2018. v3

Cô cất phong bì đi.

You put that envelope away.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng ngày đó, Antoine giao cho tôi 1 phong bì và bảo tôi tên người cần gửi.

But on that day, Antoine gave me an envelope and told me who to give it to.

OpenSubtitles2018. v3

Phiếu thanh toán tôi để trong phong bì, có vậy thôi.

My invoice is in the envelope, if that’s all.

OpenSubtitles2018. v3

Cháu mở phong bì và thấy trong đó một cuốn sổ lớn với tấm bìa in hoa.

I opened the envelope and saw that it contained a large notebook with a flowery cover.

Literature

Phong bì DL ISO

ISO DL Envelope

KDE40. 1

Dấu vân tay của bà trên phong bì mà.

You’re fingerprint is on the envelope.

OpenSubtitles2018. v3

Cassette và danh sách các thí sinh đang ở trong phong bì

The cassette and the player are in the envelope.

OpenSubtitles2018. v3

Khi tôi nhặt cuốn sách, thì có 1 phong bì rơi ra.

When I picked up the book, this little folder falls out.

OpenSubtitles2018. v3

Phong bì nhỏ chứa đầy hình.

A little folder of pictures.

OpenSubtitles2018. v3

Phong bì này là từ văn phòng của Alex.

This envelope is from Alex’s office.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi hỏi, chỉ vào cái phong bì cô đang cầm trên tay .

I asked, pointing to the manila envelope she still held .

EVBNews

Anh đến đường 28 trước, tôi sẽ đưa phong bì cho anh.

You get to 28th Street before I do, I’ll give you the envelope.

OpenSubtitles2018. v3

Tem, phong bì

Stamps, envelopes

OpenSubtitles2018. v3

Đề thi ở trong phong bì có dấu niêm phong đỏ.

The question paper’s in a cover with a red seal

OpenSubtitles2018. v3

Cô nên để cái phong bì lại đây thì hay hơn.

Hadn’t you better leave the envelope in here?

OpenSubtitles2018. v3

Phong bì bị hủy sau khi kiểm tra được gửi đi và xử lý.

The envelopes were destroyed after the cheques were deposited and processed.

OpenSubtitles2018. v3

Cái tên trên phong bì là Joe Martinez.

um, the name on the envelope was joe martinez.

OpenSubtitles2018. v3

Phong bì Kaku số # Nhật

Japanese Kaku Envelope Number

KDE40. 1

Candice nở một nụ cười rạng rỡ khi tôi bỏ những tấm ảnh vào lại phong bì .

Candice gave me a big smile as I put the photos back in the envelope .

EVBNews

Khi bệnh viện trả đồ cho cháu có một phong bì đề tên cháu.

When they gave me my stuff back at the hospital… there was this envelope with my name on it.

OpenSubtitles2018. v3

Anh rời khỏi đây với chiếc phong bì đó, chúng tôi sẽ trả anh rất nhiều tiền.

You get out of here with that envelope, and we’ll pay you a lot of money.

OpenSubtitles2018. v3

Năm 1983, phong bì Liên Xô phát hành phong bì chân dung của bà (ảnh).

In 1983 the USSR issued envelope featuring her portrait (pictured).

WikiMatrix

PIN được in trên phong bì đựng PIN, là bưu thiếp trắng 4,5 x 6 inch (11,4 x 15,2 cm).

PINs are printed on PIN mailers, which are white 4.5 x 6 inch ( 11.4 x 15.2 cm ) postcards .

support.google

John trao anh 5 phong bì.

John left you five envelopes.

OpenSubtitles2018. v3

Rate this post