sáng tác in English – Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

“Imagine” – được John Lennon sáng tác và biểu diễn lần đầu (1971).

“Imagine” – written and originally performed by John Lennon (1971).

Bạn đang đọc: sáng tác in English – Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

WikiMatrix

Và sau đây là ” Oblivion ” sáng tác bởi Astor Piazzolla

So this is ” Oblivion ” by Astor Piazzolla .

QED

Hình như cô không hiểu rồi. Nếu nhà sáng tác chế biến đồ ăn.

You bring me the ingredient, for the artist, me, to decide what to cook out of that !

QED

Nhạc nền của bộ phim được sáng tác bởi Henry Jackman.

The film’s score was composed by Henry Jackman.

WikiMatrix

Năm đó, Bortnik đồng sáng tác Una mujer, đạo diễn Juan José Stagnaro.

That year, Bortnik cowrote Una mujer, directed by Juan José Stagnaro.

WikiMatrix

Và trong khi nghe nhạc thì phê, và sáng tác thì cần có niềm đam mê đặc biệt.

And while listening to music is wonderful, there’s a special joy to making music that’s all its own.

ted2019

Và bài hát tôi vừa chơi được sáng tác bởi Josef Hofmann.

And the song that I just played was by Josef Hofmann.

ted2019

Ông sáng tác vở opera này vào năm 1780.

He was engaged at the Opera in 1780.

WikiMatrix

306 – 373) là một phó tế và nhà sáng tác thánh ca tiếng Syriac thế kỷ 4 từ vùng Syria.

306 – 373) was a Syriac deacon and a prolific Syriac-language hymnographer and theologian of the 4th century from the region of Syria.

WikiMatrix

Giống như nhiều người hát rong đương thời, Cardenal chỉ đơn thuần sáng tác các contrafacta.

Like many of his contemporary troubadours, Peire merely composed contrafacta.

WikiMatrix

Vâng, khi tôi bắt đầu tự sáng tác, tôi đã quyết định mình không nên tạo hình.

Well, when I started working with my own work, I decided that I shouldn’t do images.

ted2019

“Run Devil Run” được sáng tác bởi Alex James, Busbee và Kalle Engström.

“Run Devil Run” was written by Alex James, busbee, and Kalle Engström.

WikiMatrix

Chẳng lẽ cảm hứng sáng tác dễ dàng ra đi như khi đến hay sao?

Is the gift of songwriting taken away as easily as it seems to have been bestowed?

ted2019

Năm 2011, Djawadi đã được chọn để sáng tác phần nhạc cho series phim Game of Thrones của HBO.

In 2011, There’s Something Wrong with Aunt Diane was chosen to be a part of HBO’s Documentary Films Summer Series .

WikiMatrix

5 Chúng sáng tác bài hát theo tiếng đàn hạc*+

5 They improvise songs to the sound of the harp,*+

jw2019

Nhưng khả năng sáng tác không chỉ có ở trên trời.

But creative ability does not exist only in heaven.

jw2019

“Moments” được sáng tác bởi Ed Sheeran và Si Hulbert, và do chính Hulbert sản xuất.

“Moments” was written by Ed Sheeran and Si Hulbert, and produced by Hulbert.

WikiMatrix

Bài thơ này không do Wordsworth sáng tác, nhưng vẫn là một bài thơ bất hủ!

Not Wordsworth but classic poetry nonetheless!

LDS

Bài hát được sáng tác bởi Aguilera và Scott Storch, trong khi được sản xuất bởi Scott.

The song was written by Aguilera and Scott Storch, and produced by the latter.

WikiMatrix

Anh ấy cũng đã viết và sáng tác đĩa đơn SM Station 2015 “Monodrama”.

He also wrote and composed his 2015 SM Station single “Monodrama”.

WikiMatrix

Ai đã sáng tác bài ” Ozymandias “?

Who wrote ” Ozymandias “?

OpenSubtitles2018. v3

Nhóm gồm 2 thành viên là: Evan Abelee (sáng tác chính) và Denise Nouvion (ca sĩ).

Memoryhouse consists of Evan Abeele (composer) and Denise Nouvion (vocalist).

WikiMatrix

Sáng tác từ năm 17 tuổi.

I have been working since I was seventeen.

WikiMatrix

“Signal” được viết lời bởi Park Jin-young và đồng sáng tác bởi Park Jin-young và Kairos.

“Signal” was written by Park Jin-young and co-composed by Park and Kairos.

WikiMatrix

Từ năm 1999, ông đã bắt đầu sáng tác tiểu thuyết và đăng tải hầu hết chúng lên mạng.

He started writing fiction in 1999, and posted most of his first works on the Internet.

WikiMatrix

Rate this post