sơn mài trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Chén sơn mài được tô điểm tuyệt đẹp

A beautifully adorned lacquerware bowl

Bạn đang đọc: sơn mài trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

jw2019

Khi sơn mài khô, người thợ khắc mẫu hình trên mặt bằng một dao khắc.

When the lacquer is dry, the craftsman engraves a design onto the surface of the article with a steel stylus.

jw2019

Sơn mài và dầu cây tuyết tùng.

Lacquer, oil.

OpenSubtitles2018. v3

cái sơn mài đáng nguyền rủa lên thứ đó.

He put so much goddamn lacquer on that thing.

OpenSubtitles2018. v3

Khắc mẫu hình trên mặt bàn sơn mài

Cutting a design into the surface of a lacquerware tabletop

jw2019

Sơn mài.

Lacquer.

OpenSubtitles2018. v3

Ngoài ra, sơn mài được sử dụng ở cả hai nạn nhân hoàn toàn chung chung.

Also, the lacquer used on both the victims is generic.

OpenSubtitles2018. v3

Sơn mài Việt Nam qua các thời kỳ”.

Madonna through the years”.

WikiMatrix

Đồ sơn mài Kanazawa (Kanazawa shikki), một loại hàng sơn mài chất lượng cao truyền thống được trang trí dát vàng.

Kanazawa lacquerware (Kanazawa shikki) is high quality lacquerware traditionally decorated with gold dust.

WikiMatrix

Người Myanmar cũng rất giỏi làm những món đồ bằng sơn mài tuyệt đẹp như tô, đĩa và hộp có nắp.

The people of Myanmar also excel in making beautifully adorned lacquerware—bowls, platters, and lidded boxes.

jw2019

Sơn móng được làm từ sơn mài nitrocellulose vì nó không tốn kém, khô nhanh và không gây hại cho làn da.

Nail polish is made from nitrocellulose lacquer as it is inexpensive, dries quickly, and is not damaging to skin.

WikiMatrix

Cả 2 trường hợp, trong sơn mài có rất nhiều hạt bao gồm một loại bào tử tôi đang cố xác định nó.

In both cases, the lacquer was infused with particulates, including a spore I’m identifying.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng người hàn gắn nó lại, thay vì che giấu những vết nứt, đã quyết định nhấn mạnh chúng khi sử dụng sơn mài vàng.

But the person who put it back together, instead of hiding the cracks, decided to emphasize them, using gold lacquer to repair it.

ted2019

Đây được sử dụng trong thương mại như là ‘celluloid’, một loại nhựa dễ cháy được sử dụng trong nửa đầu của thế kỷ 20 đối với sơn mài và phim ảnh.

This was used commercially as ‘celluloid’, a highly flammable plastic used in the first half of the 20th century for lacquers and photographic film.

WikiMatrix

Trà sau đó sẽ được đổ vào các chén trà nhỏ trong cùng một bộ trà bằng hai tay, đậy nắp lại, đặt trên miếng gỗ xù xì hoặc mặt bàn sơn mài.

With two hands, the tea would be poured into smaller matching cups with covers, placed on a rough wood or lacquer table.

WikiMatrix

Ông chính thức chúc mừng Hideyoshi đã nắm quyền kiểm soát Nhật Bản, và mang đến hòa bình và thịnh vượng cho vương quốc, và gửi theo một món quà là tranh sơn mài của nhà Minh.

He formally congratulated Hideyoshi on having taken over Japan, and on bringing peace and prosperity to the realm, and sent along with the missive a gift of Ming Chinese lacquerware.

WikiMatrix

Dạng đột biến vai đen hoặc đột biến sơn mài ban đầu được xem là một phân loài P. c. nigripennis (hoặc thậm chí là 1 loài), và là chủ đề được quan tâm trong thời đại của Darwin.

The blackshouldered or Japanned mutation was initially considered as a subspecies P. c. nigripennis (or even a species), and was a topic of some interest during Darwin’s time.

WikiMatrix

Theo truyền thống, kim loại, gỗ, vải, sơn mài và đất nung là các vật liệu chính được sử dụng nhiều nhất, sau đó là thuỷ tinh, da hoặc giấy cũng được sử dụng tuy không thường xuyên.

Traditionally, metal, wood, fabric, lacquerware, and earthenware were the main materials used, but later glass, leather or paper have sporadically been used.

WikiMatrix

Guncotton, tan trong khoảng 25% trong acetone, tạo thành một loại sơn mài được sử dụng trong giai đoạn đầu của việc hoàn thiện gỗ để tạo ra một lớp hoàn thiện có độ cứng với độ bóng sâu.

Guncotton, dissolved at about 25% in acetone, forms a lacquer used in preliminary stages of wood finishing to develop a hard finish with a deep lustre.

WikiMatrix

Thương mại Galleon mang bạc từ Tân Tây Ban Nha, được sử dụng để mua hàng hóa châu Á như lụa từ Trung Quốc, các loại gia vị từ Moluccas, sơn mài từ Nhật Bản và bông vải Philippines.

The Galleon trade brought silver from New Spain, which was used to purchase Asian goods such as silk from China, spices from the Moluccas, lacquerware from Japan and Philippine cotton textiles.

WikiMatrix

Người thợ thủ công phết tối đa bảy lớp sơn mài trên khung này; chất này được chế tạo bằng cách trộn dầu cây thisei hay cây sơn mài với xương thú vật đã thiêu và xay thành bột.

On this skeleton the craftsman adds up to seven layers of lacquer, made by mixing oil of the thisei, or lacquer tree, with finely ground and burned animal bone.

jw2019

Tương tự như vậy, hội họa Đông Á và các tác phẩm nghệ thuật khác (ví dụ như gốm sứ và sơn mài) được đánh giá cao ở Châu Âu từ những tiếp xúc ban đầu trong thế kỷ XVI.

Likewise, East Asian paintings and other works of art (such as porcelain and lacquerware) were highly prized in Europe since initial contact in the 16th century.

WikiMatrix

Đồ sơn mài là một truyền thống lâu đời ở Nhật Bản, ở một vài khía cạnh, chúng đã có thể được kết hợp với maki-e như một sự thay thế cho các kỹ thuật sửa chữa gốm khác.

Lacquerware is a longstanding tradition in Japan, and at some point kintsugi may have been combined with maki-e as a replacement for other ceramic repair techniques.

WikiMatrix

Đến thời Azuchi-Momoyama (1568 đến 1600), các hộp đựng cơm bằng gỗ sơn mài bắt đầu xuất hiện, người Nhật khi đó thường ăn bentō khi họ ngắm hoa anh đào trong các dịp hanami hoặc ăn trong các bữa tiệc trà.

In the Azuchi-Momoyama period (1568–1600), wooden lacquered boxes like today’s were produced, and bento would be eaten during a hanami or a tea party.

WikiMatrix

Rate this post