sự hiểu biết trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

• Loại tri thức và sự hiểu biết nào phản ánh sự thành thục?

• What kind of knowledge and understanding reflect maturity?

Bạn đang đọc: sự hiểu biết trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

jw2019

18 Sự hiểu biết chính xác về Đức Chúa Trời mang lại lợi ích cho Gióp ra sao?

18 How accurate knowledge of God benefited Job.

jw2019

Tháng 6: Sự hiểu biết dẫn đến sự sống đời đời.

June: Knowledge That Leads to Everlasting Life.

jw2019

Học hỏi và áp dụng các nguyên tắc thiêng liêng để đạt được sự hiểu biết thuộc linh.

Learn and apply divine principles for acquiring spiritual knowledge.

LDS

Ngày 1: Đạt Được Sự Hiểu Biết Thuộc Linh (Phần 1)

Day 1: Acquiring Spiritual Knowledge (Part 1)

LDS

Khuyến khích sự hiểu biết (thảo luận và tô màu): Chia các em ra thành bốn nhóm.

Encourage understanding (discussing and coloring): Divide the children into four groups.

LDS

Tại sao chúng ta cần có một sự hiểu biết vững vàng về những nguyên tắc này?

Why do we need a bedrock understanding of these principles?

LDS

* Đề tài liên quan: Đạt Được Sự Hiểu Biết

* Related topic: Acquiring Spiritual Knowledge

LDS

Nhưng con người có thể nào đạt được sự hiểu biết đó không?

But can he ever attain such knowledge?

jw2019

Sự Hiểu Biết.

Knowledge.

LDS

Sự hiểu biết về kế hoạch cứu chuộc.

Your knowledge of the plan of redemption.

LDS

Hãy cương quyết sống phù hợp với sự hiểu biết về Đức Chúa Trời.

Be determined to live in harmony with the knowledge of God.

jw2019

Bà cũng nghiên cứu góp phần vào sự hiểu biết khoa học của các va chạm vẫn thạch.

She has also contributed to the scientific understanding of meteorite impacts.

WikiMatrix

17 Đức tin mạnh mẽ không chỉ dựa vào sự hiểu biết cơ bản về Kinh Thánh.

17 Strong faith rests on more than just basic knowledge of the Bible.

jw2019

13 Cuối cùng, sự hiểu biết này đã thúc đẩy chị nhất quyết cố gắng lại.

13 Eventually, this knowledge motivated her to make another determined effort.

jw2019

* Chia sẻ sự hiểu biết, ý kiến, kinh nghiệm và chứng ngôn.

* Share understanding, ideas, experiences, and testimonies.

LDS

Sự hiểu biết này có thể mang lại lợi ích cho các cá nhân như thế nào?

How may individuals benefit from this knowledge?

jw2019

Sự hiểu biết về Nước Trời bắt đầu dư tràn

Knowledge of the Kingdom begins to become abundant

jw2019

Điều này bao gồm sự hiểu biết đầy đủ với tất cả những nhà đầu tư tham gia.

This includes fully understanding all of the stakeholders involved.

WikiMatrix

Và tôi cho rằng sự hiểu biết có thể cách mạng hóa chính sách về thuế.

And I think understanding that could revolutionize tax policy.

ted2019

Câu trả lời nằm trong sự hiểu biết đặc biệt.

The answer lies in a special kind of knowledge.

jw2019

Vai trò của sự hiểu biết chính xác

The Role of Accurate Knowledge

jw2019

Nhiều người bày tỏ lòng biết ơn sâu xa về sự hiểu biết này”.

Many people express profound gratitude for this knowledge.”

jw2019

Joseph đã nhận được sự hiểu biết, và niềm an ủi.

Joseph received knowledge and comfort.

LDS

Rate this post