sương trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Sâu không thể thở bên ngoài sương mù.

The worms can’t breathe outside the fog .

Bạn đang đọc: sương trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

QED

Sương giá nhẹ thường không ảnh hưởng đến diêm mạch tại bất kỳ giai đoạn phát triển nào, ngoại trừ giai đoạn ra hoa.

Light frosts normally do not affect the plants at any stage of development, except during flowering.

WikiMatrix

Em biết là em không sợ Freya mù sương

I know I’m not afraid of Freya of the Frost.

OpenSubtitles2018. v3

Do có nhiều hồ và đầm lầy nên Courland có khí hậu ẩm ướt, thường có sương mù và có thể thay đổi; mùa đông của nó là nghiêm trọng.

Owing to its numerous lakes and marshes, Courland has a damp, often foggy, and changeable climate; its winters are severe.

WikiMatrix

Sương giá xảy ra hầu như mỗi mùa đông.

Snowfall occurs almost every winter .

WikiMatrix

Anh nói rằng những người trẻ như “giọt sương” vì đông đảo và tuổi trẻ sốt sắng của họ tràn trề.

He said that young ones are like “dewdrops” because they are numerous and their youthful zeal is refreshing.

jw2019

Các trận mưa bão đã kết thúc và sương mù và những đám mây màu xám đã bị cuốn trôi trong đêm gió.

The rainstorm had ended and the gray mist and clouds had been swept away in the night by the wind .

QED

Tôi thường đỗ xe ở ngôi nhà hải đăng cổ, đợi mặt trời mọc, ngồi trong xe và ngắm sương mù bồng bềnh trên mặt biền.

I would park by the old lighthouse and wait for sunrise, sit in my car and watch the fog rolling in from the sea.

Literature

Năm 1952, G. F. Trowel đã trồng táo trong môi trường không khí có phun sương.

In 1952, G.F. Trowel grew apple trees in a spray culture .

WikiMatrix

Không thể ngăn mình lại, cô đâm đầu xuống làn sương mờ của dục vọng và khao khát.

Unable to stop herself, she fell headfirst into a haze of lust and longing.

Literature

Làm tan băng (tiếng Anh: De-icing) được định nghĩa là việc loại bỏ tuyết, băng hoặc sương muối khỏi một bề mặt.

De-icing is the process of removing snow, ice or frost from a surface.

WikiMatrix

Mây bay lơ lửng khi nó còn là sương mù: “Ngài ém nước trong các áng mây Ngài, mà áng mây không bứt ra vì nước ấy”.

(Job 36:27; 37:16; The New English Bible) The clouds float as long as they are mist: “He fastens up the waters in his clouds —the mists do not tear apart under their weight.”

jw2019

Trong tình huống sương mù, chúng ta buộc phải xác định khoảng cách tới một vật thể chỉ bằng các tác nhân kích thích hình ảnh mà đã bị làm suy yếu bởi sương mù.

In foggy circumstances, we are forced to decide how far away from us an object is, based solely upon visual stimulus which is impaired by the fog.

WikiMatrix

Thảm thực vật: Rừng sương mù miền núi nhiệt đới không có nhiều loài như rừng nhiệt đới đồng bằng, nhưng đó là môi trường sống cho những loài không thể tìm thấy ở nơi nào khác được.

Vegetation: Tropical montane cloud forests are not as species-rich as tropical lowland forests, but they provide the habitats for many species found nowhere else.

WikiMatrix

13 Chiều tối hôm đó, chim cút đến và bao phủ trại của dân Y-sơ-ra-ên;+ sáng hôm sau, có một lớp sương đọng quanh trại.

13 So that evening quail came and covered the camp,+ and in the morning a layer of dew was all around the camp.

jw2019

So sánh người trẻ như sương là điều thích hợp, vì sương được liên kết với sự dư dật và ân phước.

The dewdrop simile is fitting, for dew is linked to abundance and blessing.

jw2019

Gió nóng từ phương bắc quá mạnh khiến khói đen dày đặc tiếp cận miền bắc Tasmania, tạo thành bức màn u ám, tương tự một sự kết hợp của khói và sương mù.

The hot north wind was so strong that thick black smoke reached northern Tasmania, creating a murky mist, resembling a combination of smoke and fog.

WikiMatrix

Sương: Không, Chúa Giê-su nói là ngài được giao mọi quyền hành.

Samantha: No, he said that it had been given to him.

jw2019

Tại các khu vực rìa biên giới Nepal – Ấn độ, những lớp sương dày có thể xuất hiện từ buổi tối .

” In some Nepal-India bordering areas, smog blankets can be seen from early evening. “

EVBNews

Nó chỉ công bằng để tư vấn cho bạn chống sương mù Hollow.

It’s only fair to advise you against Fog Hollow .

QED

Khi màn sương biến mất, tôi sẽ đi theo tiếng gọi dẫn đường.

As the fog clears, I will follow the voice that guides me.

OpenSubtitles2018. v3

Trong 1 Nê Phi 12, Nê Phi mô tả điều ông đã thấy về tương lai của con cháu của ông và họ sẽ bị tác động như thế nào bởi những ảnh hưởng tượng trưng của sương mù tối tăm và các tòa nhà rộng lớn và vĩ đại.

In 1 Nephi 12, Nephi described what he saw for the future of his posterity and how they would be affected by influences represented by the mist of darkness and the large and spacious building.

LDS

Dynasty Warriors 3 vẫn còn giữ lại một số tính năng xấu có từ các phiên bản trước đó như sương mù và các diễn viên lồng tiếng Anh chất lượng thấp.

Dynasty Warriors 3 still retains a number of the bad features that were in the previous game such as fogging and low quality English voice actors.

WikiMatrix

Theo NASA: Sự thiếu màu sắc của cung sương mù là do những giọt nước nhỏ hơn… nhỏ đến mức bước sóng ánh sáng trở nên quan trọng.

According to NASA : The fogbow’s lack of colors is caused by the smaller water drops … so small that the wavelength of light becomes important .

WikiMatrix

Trên đường đi, chúng tôi đôi lúc phải liếm sương trên lá cho đỡ khát.

On the way, we would sometimes be forced to lick the dew from leaves in order to partly quench out thirst.

Linh Trần

Rate this post