ở tầng trên trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Anh sống ở tầng trên.

You live upstairs.

Bạn đang đọc: ở tầng trên trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

OpenSubtitles2018. v3

3 bảo vệ ở tầng trên

Three security on the upper floor.

OpenSubtitles2018. v3

Cái người sống ở tầng trên?

The man who lives upstairs?

OpenSubtitles2018. v3

Một phòng tắm khác ở tầng trên.

Then, another bathroom upstairs.

QED

Tao nói mấy con chó vẫn còn ở tầng trên chúng đánh lừa ta đi xuống dưới này.

I’m just saying maybe the puppies are still upstairs, and they just tricked us into coming down here.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi sống ở tầng trên.

I live upstairs.

OpenSubtitles2018. v3

Karen đang sinh em bé ở tầng trên.

Karen’s having her baby upstairs.

OpenSubtitles2018. v3

Vẫn còn đếm tiếp các cơ thể ở tầng trên.

Still counting the bodies upstairs.

OpenSubtitles2018. v3

Phía Nam, ở tầng trên.

South end, upper level.

OpenSubtitles2018. v3

Em biết không, chúng ta gần như ở tầng trên cùng?

We’re at the top floor!

OpenSubtitles2018. v3

Nhà vệ sinh nam ở tầng trên.

Men’s room is upstairs.

OpenSubtitles2018. v3

Vì Eddie đang ở tầng trên ngay bây giờ với bên D.A, để ký bản thỏa thuận

Because eddie is upstairs Right now with the d.A., signing a plea.

OpenSubtitles2018. v3

Hắn sống ở tầng trên.

He lives upstairs.

OpenSubtitles2018. v3

Hãy tới đó thuê một phòng ở tầng trên và em có thể nhìn hắn qua cửa sổ.

Take a room on the top floor and you can wave from your window.

OpenSubtitles2018. v3

Phải, tôi chính thức kí, và người của tôi, họ có vé tầng trên “.

Yeah, I sign on the dotted line, and, well, my people, they get a ticket upstairs.

OpenSubtitles2018. v3

Việc đó có khác việc anh đang làm ở tầng trên lắm sao?

Is that really so different than what you’re doing on the top floor?

OpenSubtitles2018. v3

Phòng của Đại đội G ở tầng trên cùng.

G Company squad room is on the top floor.

OpenSubtitles2018. v3

Mấy đứa con tao ở tầng trên!

My kid is upstairs!

OpenSubtitles2018. v3

Năm 1939, Serge Korff đã phát hiện ra rằng tia vũ trụ tạo ra nơtron ở tầng trên.

In 1939, Serge Korff had discovered that cosmic rays generated neutrons in the upper atmosphere.

WikiMatrix

Tìm ở tầng trên.

Search upstairs.

OpenSubtitles2018. v3

Các thiết bị liên lạc và buồng lái nằm ở tầng trên khoang chính.

Communications equipment and the cockpit are on the upper deck.

WikiMatrix

Văn phòng của Magnussen ở tầng trên cùng, ngay bên dưới căn hộ riêng của hắn.

Magnussen’s office is on the top floor, just below his private flat.

OpenSubtitles2018. v3

Nếu anh ngồi giữa ở tầng trên… làm sao leo xuống mà không đạp vào đầu người khác?

If you’re sitting in the top middle how are you gonna get down without climbing over someone?

OpenSubtitles2018. v3

Căn hộ 6-B ở tầng trên là của ông Shaw, một người cô đơn.

Upstairs in 6-B lives Mr. Shaw, a lonely man.

OpenSubtitles2018. v3

Rate this post