telephone number trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

well, at least tell me your name or your telephone number.

Ít nhất hãy cho tôi biết tên cô hay số điện thoại.

Bạn đang đọc: telephone number trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

OpenSubtitles2018. v3

Why should we keep the elders informed of our current address and telephone number(s)?

Tại sao nên cho các trưởng lão biết địa chỉ và các số điện thoại có thể liên lạc?

jw2019

You change addresses and telephone numbers often.

Các em thường thay đổi địa chỉ và số điện thoại.

LDS

You’ll need more than a telephone number to prove your identity to the Probate Court.

Cô sẽ cần nhiều hơn là một số điện thoại để chứng minh danh tính trong phiên toà Giải trình.

OpenSubtitles2018. v3

I can give you a telephone number, too.

Ta có thể cho cháu cả số điện thoại nữa.

Literature

Write down important information, such as the customer service telephone number or address.

Ghi lại thông tin quan trọng, chẳng hạn như số điện thoại hoặc địa chỉ dịch vụ khách hàng.

WikiMatrix

Try the last four digits the telephone number.

Thử 4 số cuối của điện thoại xem.

OpenSubtitles2018. v3

The E.163 and E.164 standards provide a single global address space for telephone numbers.

Các tiêu chuẩn E.163 và E.164 cung cấp một không gian địa chỉ duy nhất toàn cầu] cho các số điện thoại.

WikiMatrix

In fact, in such a situation, you may be wise to call the emergency telephone number.

Trong tình huống ấy, điều tốt là bạn gọi đến số điện thoại cấp cứu.

jw2019

Below is a table that stores the names and telephone numbers of customers.

Giả sử một người thiết kế muốn ghi nhận tên và số điện thoại của khách hàng.

WikiMatrix

The emergency telephone number is a special case in the country’s telephone number plan.

Số điện thoại khẩn cấp là một ngoại lệ trong kế hoạch số điện thoại quốc gia.

WikiMatrix

Can I have your name and telephone number?

Tôi có thể xin tên và số điện thoại của bạn được không?

Tatoeba-2020. 08

Each telephone is assigned a seven-digit telephone number unique only within its respective plan area.

Mỗi điện thoại được gán một số điện thoại gồm bảy chữ số duy nhất trong khu vực kế hoạch tương ứng.

WikiMatrix

An emergency telephone number call may be answered by either a telephone operator or an emergency service dispatcher.

Cuộc gọi khẩn cấp có thể có điện thoại viên hay nhân viên báo động dịch vụ khẩn cấp (emergency service dispatcher) trả lời.

WikiMatrix

In this way you may be able to obtain the person’s telephone number or home address.

Bằng cách này bạn có thể xin được số điện thoại hoặc địa chỉ.

jw2019

She started her career after memorizing the telephone number of a local tennis clinic from an advertisement.

Cô bắt đầu sự nghiệp của mình sau khi biết được số điện thoại của một cơ sở đào tạo quần vợt từ một quảng cáo.

WikiMatrix

Gets a telephone number and sends it to a callback function.

Nhận số điện thoại và gửi tới hàm gọi lại.

support.google

Telephone number in my…

Số điện thoại trong túi…

OpenSubtitles2018. v3

Nonetheless, Josué gave them his name and the telephone number of the branch office where he served.

Dù vậy, anh Josué cho họ biết tên anh và số điện thoại của chi nhánh anh đang phục vụ.

jw2019

Your Telephone Number and E-Mail Address:

Số điện thoại và E-mail:

jw2019

The telephone number consists of a three-digit central office code and a four-digit station number.

Số điện thoại bao gồm mã văn phòng trung tâm ba chữ số và số trạm bốn chữ số.

WikiMatrix

Then the telephone numbers may be looked up in the telephone directory.

Rồi có thể tra cuốn niên giám điện thoại để tìm số điện thoại.

jw2019

My telephone number is Halverstead 6-8701.”

Đây là số điện thoại của tôi Halverstead 6.8701.”

Literature

12 When you find someone who shows interest, try to obtain the person’s name, address, and telephone number.

12 Khi bạn tìm được một người tỏ ra chú ý, hãy ráng xin người đó cho biết tên, họ, địa chỉ và số điện thoại.

jw2019

Most modern telephones, both mobile and fixed, have memory locations in which telephone numbers can be stored.

Hầu hết các điện thoại hiện đại, cả điện thoại di động lẫn cố định, có vị trí bộ nhớ trong đó số điện thoại có thể được lưu trữ.

WikiMatrix

Rate this post