tennis trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

The 1925 French Championships (now known as the French Open) was a tennis tournament that took place on the outdoor clay courts at the Stade Français in Paris, France.

French Championships 1925 (bây giờ còn được biết đến với Giải quần vợt Pháp Mở rộng) là một giải quần vợt được chơi trên mặt sân đất nện ngoài trời tại Stade Français ở Paris, Pháp.

Bạn đang đọc: tennis trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

WikiMatrix

He founded the magazine Tennis de France in 1953, and also sports and news editor for the Paris daily newspaper Paris-Presse.

Ông thành lập tạp chí Tennis de France vào năm 1953, và cũng là người biên tập tin tức và thể thao cho tờ báo Paris-Presse.

WikiMatrix

Alex de Minaur (/də mɪˈnɔːr/ də mih-NOR; Spanish: Álex de Miñaur, pronounced ; born 17 February 1999) is an Australian tennis player.

Alex de Miñaur ( /də mɪˈnɔːr/ də-_-mih-NOR; tiếng Tây Ban Nha: Álex de Miñaur, phát âm ; sinh ngày 17 tháng 2 năm 1999) là một vận động viên quần vợt người Úc.

WikiMatrix

He’s also so very good at tennis, at which he’s won many matches.

Anh ấy cũng chơi tennis cừ đến nỗi thi đấu toàn thắng thôi ạ.

QED

In 2005, Williams met with officials from both tournaments, arguing that female tennis players should be paid as much as male tennis players.

Vào năm 2005, Venus đã gặp gỡ với những nhà tổ chức 2 giải đấu này, đề nghị rằng các tay vợt nữ cũng nên được thưởng bằng với các đồng nghiệp nam.

WikiMatrix

And he was probably one of the beautiful people, dancing and playing tennis.

Một người có thể đã từng đẹp, nhảy múa và chơi tennis.

OpenSubtitles2018. v3

A grass court is one of the four different types of tennis court on which the sport of tennis, originally known as “lawn tennis“, is played.

Sân cỏ là một trong bốn thể loại mặt sân quần vợt của bộ môn thể thao quần vợt, cũng được biết đến với tên gọi là “lawn tennis“.

WikiMatrix

Under his direction, tennis was reintroduced to the Olympic program in 1981, as a demonstration sport at the 1984 Summer Olympic Games in Los Angeles, and then a full Olympic sport beginning in the 1988 Summer Olympic Games in Seoul.

Dưới sự chỉ đạo của ông, quần vợt được đưa vào chương trình Olympic vào năm 1981, là một môn thể thao trình diễn tại Thế vận hội mùa hè 1984 ở Los Angeles, và sau đó là môn thể thao chính thức từ năm 1988 tại Thế vận hội mùa hè ở Seoul.

WikiMatrix

When I was sixteen, I played tennis for the first time.

Lần đầu tiên tôi chơi quần vợt là khi tôi 16 tuổi

Tatoeba-2020. 08

I just know what a huge tennis fan you are.

Tôi chỉ biết đó là từ một người cực hâm mộ anh chơi tennis.

OpenSubtitles2018. v3

On November 25, 1994, Morita stepped down as Sony chairman after suffering a cerebral hemorrhage while playing tennis.

Vào ngày 25/11/1994, Morita tuyên bố quyết định rời chiếc ghế chủ tịch Sony sau khi trải qua cơn tai biến mạch mãu não khi chơi tennis.

WikiMatrix

You understand what’s good for you and the babies, while tennis is just a game.

Bản thân Nadal cũng tự cho rằng mình chơi tốt bóng đá, tuy nhiên tennis mới thực sự là thứ mình xuất sắc.

WikiMatrix

Radwańska began her tennis career with her father, Robert Radwański, as her coach.

Radwanska bắt đầu sự nghiệp quần vợt dưới sự hướng dẫn của cha cô – Robert Radwański.

WikiMatrix

In 1982, France became the first country in Europe to put a wheelchair tennis program in place.

Năm 1982, Pháp trở thành nước đầu tiên ở châu Âu thiết lập một chương trình dành cho quần vợt xe lăn.

WikiMatrix

She is also a tennis analyst for TVA Sports.

Ông cũng là một chuyên gia bình luận bóng đá cho BT Sport.

WikiMatrix

“25 Years of Retractable Roof Tennis in Australia”.

Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2015. “25 Years of Retractable Roof Tennis in Australia”.

WikiMatrix

Ronald Jean-Martin Agénor (born November 13, 1964) is a former professional tennis player who represented Haiti during his playing career.

Ronald Jean-Martin Agénor (sinh ngày 13 tháng 11 năm 1964) là cựu tay vợt chuyên nghiệp đại diện cho Haiti trong suốt sự nghiệp thi đấu.

WikiMatrix

So you want to remember the marijuana and tennis thing?

Vậy cậu muốn nhớ đến những việc như cần xa hay tennis?

OpenSubtitles2018. v3

Her parents are tennis instructors.

Chồng của Hà Hương chính là người thầy dạy tennis cho cô.

WikiMatrix

Samuel Austin Querrey (/ˈkwɛri/; born October 7, 1987) is an American professional tennis player who (as of March 18, 2019) is ranked world No. 68 in men’s singles by the Association of Tennis Professionals (ATP).

Samuel Austin Querrey ( /ˈkwɛri/; sinh ngày 7 tháng 10 năm 1987) là một vận động viên quần vợt chuyên nghiệp người Mỹ hiện đang đứng thứ 32 trên thế giới (tính đến ngày 6 tháng 8 năm 2018) ở đơn nam bởi Hiệp hội quần vợt nhà nghề (ATP).

WikiMatrix

The event is part of the Association of Tennis Professionals (ATP) Challenger Tour.

Giải đấu thuộc hệ thống Association of Tennis Professionals (ATP) Challenger Tour.

WikiMatrix

He was a vice-president of the French Tennis Federation (Fédération française de tennis) from 1968 to 1973, and was captain of French Davis Cup team in 1969.

Ông là phó chủ tịch của Liên đoàn quần vợt Pháp (Fédération française de tennis) trong những năm 1968-1973, và là đội trưởng của đội tuyển Davis Cup Pháp vào năm 1969.

WikiMatrix

Mate Pavić (Croatian pronunciation: ; born 4 July 1993) is a Croatian professional tennis player specialising in doubles.

Mate Pavić (phát âm tiếng Croatia: ; sinh ngày 4 tháng 7 năm 1993) là một vận động viên quần vợt chuyên nghiệp người Croatia sở trường nội dung đôi.

WikiMatrix

You play Tennis well?

Cậu chơi tennis giỏi chứ?

QED

Table tennis was growing in popularity by 1901 to the extent that tournaments were being organized, books being written on the subject, and an unofficial world championship was held in 1902.

Bóng bàn bắt đầu phát triển và phổ biến từ năm 1901 khi những cuộc đấu bóng bàn được tổ chức, những cuốn sách viết về bóng bàn bắt đầu xuất hiện, và một giải vô địch thế giới không chính thức được tổ chức vào năm 1902.

WikiMatrix

Rate this post