track tiếng Anh là gì?

track tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng track trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ track tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm track tiếng Anh
track
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ track

Chủ đề
Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: track tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

track tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ track trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ track tiếng Anh nghĩa là gì.

track /træk/

* danh từ
– dấu, vết
=motor-car track+ vết xe ô tô
– ((thường) số nhiều) dấu chân, vết chân
– đường, đường đi, đường hẻm
=a track through a forest+ đường hẻm xuyên rừng
=track of a ship+ đường rẽ nước của con tàu
=track of a comet+ đường vụt qua của sao chổi
– đường ray
– bánh xích (xe tăng…)
!to be on the track of
– theo hút, theo vết chân, đi tìm
!to be on the right track
– đi đúng đường
!to be off the track
– trật bánh (xe lửa)
– lạc đường, lạc lối
– mất hút, mất dấu vết
– lạc đề
!to cover up one’s tracks
– che dấu vết tích; che giấu những việc đã làm
!to follow the tracks of
– theo dấu chân
!to follow in someone’s tracks
– theo bước chân ai; theo ai, noi theo ai
!to follow the beaten track
– theo vết đường mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
!to keep track of
– theo dõi
!to kill somebody on his tracks
– giết ai ngay tại chỗ
!to lose track of
– mất hút, mất dấu vết
!to make tracks
– (từ lóng) chuồn, tẩu thoát, bỏ chạy, bỏ trốn
!to make tracks for
– đuổi theo (ai)
– đi thẳng về phía
!to put somebody on the right track
– đưa ai vào con đường đúng, đưa ai đi đúng đường đúng lối

* ngoại động từ
– theo vết, theo dõi, đi tìm, lùng bắt, truy nã
=to track a lion to its lair+ theo dõi vết chân của con sư tử đến tận hang của nó
– để lại dấu vết
=to track dirt on the floor+ để lại vết bẩn trên sàn
– (hàng hải) kéo (thuyền, tàu… theo đường kéo)
!to track down
– theo dõi và bắt được, theo vết mà bắt được
!to track out
– theo dấu vết mà tìm ra, phát hiện ra qua dấu vết

track
– vết, đường (mòn)
– digit t. (máy tính) vết của chữ số (ghi trên băng từ)

Thuật ngữ liên quan tới track

Tóm lại nội dung ý nghĩa của track trong tiếng Anh

track có nghĩa là: track /træk/* danh từ- dấu, vết=motor-car track+ vết xe ô tô- ((thường) số nhiều) dấu chân, vết chân- đường, đường đi, đường hẻm=a track through a forest+ đường hẻm xuyên rừng=track of a ship+ đường rẽ nước của con tàu=track of a comet+ đường vụt qua của sao chổi- đường ray- bánh xích (xe tăng…)!to be on the track of- theo hút, theo vết chân, đi tìm!to be on the right track- đi đúng đường!to be off the track- trật bánh (xe lửa)- lạc đường, lạc lối- mất hút, mất dấu vết- lạc đề!to cover up one’s tracks- che dấu vết tích; che giấu những việc đã làm!to follow the tracks of- theo dấu chân!to follow in someone’s tracks- theo bước chân ai; theo ai, noi theo ai!to follow the beaten track- theo vết đường mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))!to keep track of- theo dõi!to kill somebody on his tracks- giết ai ngay tại chỗ!to lose track of- mất hút, mất dấu vết!to make tracks- (từ lóng) chuồn, tẩu thoát, bỏ chạy, bỏ trốn!to make tracks for- đuổi theo (ai)- đi thẳng về phía!to put somebody on the right track- đưa ai vào con đường đúng, đưa ai đi đúng đường đúng lối* ngoại động từ- theo vết, theo dõi, đi tìm, lùng bắt, truy nã=to track a lion to its lair+ theo dõi vết chân của con sư tử đến tận hang của nó- để lại dấu vết=to track dirt on the floor+ để lại vết bẩn trên sàn- (hàng hải) kéo (thuyền, tàu… theo đường kéo)!to track down- theo dõi và bắt được, theo vết mà bắt được!to track out- theo dấu vết mà tìm ra, phát hiện ra qua dấu vếttrack- vết, đường (mòn)- digit t. (máy tính) vết của chữ số (ghi trên băng từ)

Đây là cách dùng track tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ track tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

track /træk/* danh từ- dấu tiếng Anh là gì?
vết=motor-car track+ vết xe ô tô- ((thường) số nhiều) dấu chân tiếng Anh là gì?
vết chân- đường tiếng Anh là gì?
đường đi tiếng Anh là gì?
đường hẻm=a track through a forest+ đường hẻm xuyên rừng=track of a ship+ đường rẽ nước của con tàu=track of a comet+ đường vụt qua của sao chổi- đường ray- bánh xích (xe tăng…)!to be on the track of- theo hút tiếng Anh là gì?
theo vết chân tiếng Anh là gì?
đi tìm!to be on the right track- đi đúng đường!to be off the track- trật bánh (xe lửa)- lạc đường tiếng Anh là gì?
lạc lối- mất hút tiếng Anh là gì?
mất dấu vết- lạc đề!to cover up one’s tracks- che dấu vết tích tiếng Anh là gì?
che giấu những việc đã làm!to follow the tracks of- theo dấu chân!to follow in someone’s tracks- theo bước chân ai tiếng Anh là gì?
theo ai tiếng Anh là gì?
noi theo ai!to follow the beaten track- theo vết đường mòn ((nghĩa đen) & tiếng Anh là gì?
(nghĩa bóng))!to keep track of- theo dõi!to kill somebody on his tracks- giết ai ngay tại chỗ!to lose track of- mất hút tiếng Anh là gì?
mất dấu vết!to make tracks- (từ lóng) chuồn tiếng Anh là gì?
tẩu thoát tiếng Anh là gì?
bỏ chạy tiếng Anh là gì?
bỏ trốn!to make tracks for- đuổi theo (ai)- đi thẳng về phía!to put somebody on the right track- đưa ai vào con đường đúng tiếng Anh là gì?
đưa ai đi đúng đường đúng lối* ngoại động từ- theo vết tiếng Anh là gì?
theo dõi tiếng Anh là gì?
đi tìm tiếng Anh là gì?
lùng bắt tiếng Anh là gì?
truy nã=to track a lion to its lair+ theo dõi vết chân của con sư tử đến tận hang của nó- để lại dấu vết=to track dirt on the floor+ để lại vết bẩn trên sàn- (hàng hải) kéo (thuyền tiếng Anh là gì?
tàu… theo đường kéo)!to track down- theo dõi và bắt được tiếng Anh là gì?
theo vết mà bắt được!to track out- theo dấu vết mà tìm ra tiếng Anh là gì?
phát hiện ra qua dấu vếttrack- vết tiếng Anh là gì?
đường (mòn)- digit t. (máy tính) vết của chữ số (ghi trên băng từ)

Rate this post