tức giận trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Sao tức giận mà cũng xinh thế chứ?

Why do you look pretty even when you’re mad?

Bạn đang đọc: tức giận trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

QED

Em nghĩ anh ta đang tức giận vì anh đã hú hí với Estefania?

I think he’s probably pissed because you fucked Estefania?

OpenSubtitles2018. v3

Cô ấy thay đổi thái độ. Cô ấy tức giận.

She was freaked, she was angry.

OpenSubtitles2018. v3

Vua Sau-lơ vô cùng tức giận!

The king was furious!

jw2019

Thái độ thách đố của anh ta khiến thủ trưởng tức giận.

It is his defiant attitude that made the chief angry.

Tatoeba-2020. 08

Napoléon thì tức giận về việc quân đội Anh không rời khỏi đảo Malta.

Napoleon was angry that British troops had not evacuated the island of Malta.

WikiMatrix

Đôi khi tôi tức giận và cay đắng”.

At times, I was angry and bitter.”

jw2019

Thôi đừng quanh co nữa, hãy nói thẳng cho tôi biết tại sao anh tức giận như vậy.

Stop beating around the bush and tell me directly why you’re so angry.

Tatoeba-2020. 08

Cô Fayden, tôi hiểu sự tức giận của cô

Mrs. Fayden, I share your frustration.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi không sợ cơn tức giận của mình nữa.

I’m not afraid of my anger anymore.

OpenSubtitles2018. v3

Từ ngữ ‘tức giận’ có ý nghĩa nhiều hơn chính cảm thấy.

The word ‘anger’ has more significance than the feeling itself.

Literature

Nak tức giận nên giết chết mẹ tôi rồi.

Nak was very angry and killed her.

OpenSubtitles2018. v3

Nikki tức giận và cố đổ lỗi cho Murdoch.

Nikki is enraged and tries to blame it on Murdoch.

WikiMatrix

Cách duy nhất họ biết để làm nhân vật trở nên mạnh mẽ là làm cô tức giận.

The only way they knew to make the character strong was to make her angry.

WikiMatrix

Sự tức giận của Ma-quỉ được thấy rõ như thế nào?

How has the Devil shown great anger?

jw2019

Ông không để cho sự vô lễ của họ làm cho mình tức giận hay bối rối.

He did not allow their disrespect to make him angry or upset.

LDS

Các cá nhân có ranh giới trưởng thành là những người ít tức giận nhất trên thế giới.

Individuals with mature boundaries are the least angry people in the world.

Literature

Chẳng bao lâu, Ashley chạy vào, tức giận vì Andrew không chịu chia sẻ.

Soon, Ashley came running in, angry that Andrew wasn’t sharing.

LDS

Em đang bảo với anh rằng anh có quyền tức giận.

I’m telling you that you have a right to your anger.

Literature

“Thì đấy là vấn đề của cô ấy, đó là cơn tức giận của cô ấy mà.”

“Well, that’s her problem; it’s her anger.”

Literature

Bây giờ tôi vô cùng tức giận đấy.

I’m really mad right now.

QED

Anh ta là một người bình tĩnh và hiếm khi tức giận.

He’s a carefree man who rarely gets angry.

WikiMatrix

Rồi anh túm chặt hai bả vai cô qua áo khoác và đẩy cô ra, đầy tức giận.

Then he grasped her shoulders through her coat and pushed her away, angry.

Literature

Đừng bao giờ tức giận Đức Giê-hô-va!

Never Become Enraged Against Jehovah!

jw2019

Tức giận còn tốt hơn là chết.

Better angry than dead.

OpenSubtitles2018. v3

Rate this post