gun turret trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

The first Russian (Gangut) and Italian (Dante Alighieri) designs carried four gun turrets on the centerline.

Những thiết kế đầu tiên của Nga (Gangut) và của Ý (Dante Alighieri) mang bốn tháp pháo trên trục giữa.

Bạn đang đọc: gun turret trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

WikiMatrix

The defensive armament consisted of six remote-controlled retractable gun turrets, and fixed tail and nose turrets.

Vũ khí phòng vệ bao gồm sáu tháp súng điều khiển từ xa thu vào được, và các tháp súng cố định ở đuôi và trước mũi.

WikiMatrix

The ship’s main gun turrets were modified to increase the maximum elevation of their guns to 30°.

Những tháp pháo chính của con tàu được cải biến để tăng góc nâng tối đa của các khẩu pháo lên 30°.

WikiMatrix

It was instead decided to sink the gun turrets and spare barrels with the rest of the ship.

Thay vào đó người ta quyết định đánh đắm các tháp pháo cùng các nòng pháo dự trữ cùng với con tàu.

WikiMatrix

One of Noshiro’s gun turrets was put out of action temporarily by the attack and ten crewmen killed.

Một tháp pháo của Noshiro bị đánh trúng nên tạm thời bị loại khỏi vòng chiến cùng mười người thiệt mạng.

WikiMatrix

‘B’ turret could also control all the main gun turrets while ‘X’ turret could control the rear guns.

Tháp pháo ‘B’ có thể kiểm soát tất cả các tháp pháo chính trong khi tháp pháo ‘X’ kiểm soát các tháp pháo phía sau.

WikiMatrix

Fitted with Vickers gun turrets, 183 built at Weybridge and Chester.

tháp súng Vickers, 183 chiếc chế tạo tại Weybridge và Chester.

WikiMatrix

The main gun turrets were relatively lightly protected in comparison to contemporary battleships.

Các tháp pháo chính được bảo vệ tương đối nhẹ so sánh với các thiết giáp hạm đương thời.

WikiMatrix

The latest model has bulletproof side windows and no gun turret.

Mẫu mới nhất có cửa kính chống đạn và không có tháp súng.

WikiMatrix

Ryu proposed building strong towers with gun turrets for cannons.

Yu đề xuất xây dựng các tòa tháp vững chắc với tháp pháo cho thần công.

WikiMatrix

Construction required more than 57,000 blueprints for the 380-millimeter, radar-controlled, double-gun turrets.

Công việc đóng con tàu này đòi hỏi hơn 57.000 bản thiết kế cho tháp pháo đôi với nòng 380 milimét do radar kiểm soát.

LDS

F-boats had two stacks and two 105 mm gun turrets.

F-boat có hai tầng và hai tháp pháo 105 mm.

WikiMatrix

Visitors are allowed to view the inside of the main gun turrets and anti-aircraft guns.

Du khách được phép viếng thăm bên trong các tháp pháo chính và tháp súng phòng không.

WikiMatrix

The first salvo struck near Black Prince’s rear gun turret, which appears to have been blown overboard.

Loạt đạn đầu tiên đánh trúng gần tháp pháo đuôi của Black Prince, dường như đã bắn tung nó lên.

WikiMatrix

In April 1989, an explosion of undetermined origin wrecked her No. 2 gun turret, killing 47 sailors.

Vào tháng 4 năm 1989, tháp súng số 2 trên chiếc Iowa phát nổ mà không xác định được nguyên nhân, làm thiệt mạng 47 thủy thủ.

WikiMatrix

Man the gun turrets, every goddamn one of them.

Cho người lên tháp canh!

OpenSubtitles2018. v3

Gunners of Allied bomber aircraft found their electrically powered gun turrets had problems tracking the jets.

Những xạ thủ trên máy bay ném bom của quân đồng minh phát hiện những tháp nhỏ đặt súng của họ có những vấn đề về theo dõi máy bay phản lực.

WikiMatrix

Akatsuki suffered light damage when its No.3 gun turret was hit by coastal artillery, with four crewmen killed.

Akatsuki bị hư hại nhẹ khi tháp pháo số 3 trúng phải đạn pháo phòng duyên, khiến bốn người thiệt mạng.

WikiMatrix

Two H/PJ-17 30 mm remote controlled gun turrets at amidship work as gun-CIWS for the ship.

Hai H/PJ-17 30 mm tháp pháo điều khiển từ xa tại công trình đường hầm như CIWS cho tàu.

WikiMatrix

Six near misses killed 28 crewmen and injured 40 others, disabling her No.2 and No.3 gun turrets.

Sáu quả bom ném suýt trúng đã khiến 28 người thiệt mạng và 40 người khác bị thương, loại khỏi vòng chiến các tháp pháo số 2 và số 3.

WikiMatrix

Central fire control for the gun turret was similar to that used on the B-29, the General Electric GE2CFR12A3.

Hệ thống kiểm soát hỏa lực cho tháp súng là kiểu tương tự như được trang bị cho chiếc B-29, kiểu General Electric GE2CFR12A3.

WikiMatrix

One of Reno’s 5-inch gun turrets was kept for display at the U.S. Navy Museum, in eastern Washington, D.C..

Một trong những tháp pháo 5 inch của Reno hiện đang được lưu giữ để trưng bày tại Bảo tàng Hải quân Hoa Kỳ, Washington, D.C..

WikiMatrix

The fore deck has a modular weapons zone which can be used for a 57 mm gun turret or missile launcher.

Phần mũi tàu có một Mô-đun vũ khí và có thể dùng để gắn tháp súng 57 mm. hay ống phóng tên lửa.

WikiMatrix

During gunnery practice on 24 July, the combustion gases from one gun of Turret II entered the gun turret, burning one crewman.

Trong một cuộc thực tập tác xạ vào ngày 24 tháng 7, khí phát sinh do đốt thuốc phóng từ một khẩu pháo của tháp pháo II đã tràn vào bên trong khoang tháp pháo, làm bỏng một thủy thủ.

WikiMatrix

Rate this post