vắng mặt trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Và con vắng mặt?

In your absence?

Bạn đang đọc: vắng mặt trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

OpenSubtitles2018. v3

Tại sao tôi lại cần 1 chứng cớ vắng mặt?

Why would I need an alibi?

OpenSubtitles2018. v3

Như thường lệ, tôi vắng mặt vào ngày Chúa Nhật.

As usual, I was away on Sunday.

LDS

Sự vắng mặt của Lorenzo tạm thời tạo ra một khoảng trống.

Lorenzo’s absence, however temporary, has created a void.

OpenSubtitles2018. v3

Đây là câu chuyện đưa cho tòa và chứng cớ vắng mặt rất thiếu thuyết phục.

This is where the stories offered by the State and the boy diverge slightly.

OpenSubtitles2018. v3

Ai vắng mặt sẽ mất mạng”.

Anyone who is absent will not live.”

jw2019

Và nó cũng vắng mặt buổi sáng hôm sau.

And she wasn’t there the next morning.

OpenSubtitles2018. v3

Có người vắng mặt.

Someone’s missing.

OpenSubtitles2018. v3

Chỉ trong thời gian ông vắng mặt là Thủ tướng quyền Chủ tịch Hội đồng.

Only during his absence was the Premier the acting Chairman of the Council.

WikiMatrix

Hắn đang vắng mặt không phép, chắc chắn sẽ gặp nhiều rắc rối.

He’s AWOL, probably in lots of trouble.

OpenSubtitles2018. v3

Chỉ nghĩ đến chuyện Dane vắng mặt ở đây hôm nay.

It’s too bad Dane wasn’t here today.

OpenSubtitles2018. v3

Ông bị kết án vắng mặt hai năm tù vì lạm dụng quyền lực.

He was sentenced in absentia to two years in jail for abuse of power.

WikiMatrix

Tất cả đều phải tham dự, không ai được vắng mặt.

I want every one of you here.

OpenSubtitles2018. v3

Nó đến trong một trạng thái mà cái đã được biết vắng mặt, không đang vận hành.

It comes in a state in which the known is absent, not functioning.

Literature

Prewitt vẫn vắng mặt.

Prewitt’s still absent.

OpenSubtitles2018. v3

Các anh em bạn cũng cảm thấy như vậy nếu bạn vắng mặt.

Your brothers and sisters feel the same way about you if you are not present.

jw2019

Vì vậy, khó xác định khoảng thời gian ông vắng mặt là bao lâu.

Therefore, it is impossible to determine the length of his absence.

jw2019

Và với sự vắng mặt của máy tính, bạn phải tự tay thiết kế thủ công.

And in the absence of computers, you have to physically model.

ted2019

Nghe nói cậu ta vắng mặt cuối tuần rồi.

I heard he didn’t show up this weekend.

OpenSubtitles2018. v3

Họ xứng đáng có sự vắng mặt của mình.

I’d say they’ve earned a leave of absence.

OpenSubtitles2018. v3

Anh vắng mặt tổng cộng 25 trận tại Bundesliga, 4 trận tại các giải cúp và 3 trận tại Champions League.

Altogether he made 25 Bundesliga appearances, four in Cup games and three in the Champions League.

WikiMatrix

Thỉnh thoảng mình có thể vắng mặt vì bệnh hoạn hoặc trường hợp bất ngờ xảy ra.

Illness or unforeseen occurrence may keep us away occasionally .

jw2019

Có lẽ Đa-ni-ên đã viện được cớ để vắng mặt, nhưng ba người này không thể.

Perhaps Daniel was able to excuse himself, but these three could not.

jw2019

Sự vắng mặt của cha hoặc mẹ có thể ảnh hưởng thế nào đến con cái?

How does a parent’s absence affect the children?

jw2019

Cha của Craig là Fred Sudbury được thấy là vắng mặt.

Fred Sudbury, Craig’s father, was noticeably absent.

LDS

Rate this post