vé trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tổng cộng có 13 suất trong vòng chung kết có sẵn cho các đội tuyển UEFA.

A total of 13 slots in the final tournament are available for UEFA teams .

Bạn đang đọc: vé trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

WikiMatrix

của buổi diễn được bán hết chỉ trong vòng 15 phút, khiến cho giá của những chiếc được bán lại trên eBay cao ngất ngưởng.

The show sold out in 15 minutes, prompting tickets to be re-sold on eBay well over the tickets‘ face value.

WikiMatrix

Lượng tiền thu được từ bán có thể hơn 100 triệu dollar Mỹ.

Ticket sales were expected to be over US$100 million.

WikiMatrix

Tính năng này giúp bạn xem nhanh các hoạt động hàng đầu mà bạn nên làm tại địa điểm bạn đã nhập cùng với thông tin xem trước về giá máy bay và khách sạn cũng như đường dẫn liên kết đến hướng dẫn du lịch dành riêng cho địa điểm đó.

Get a snapshot of the top activities for the location that you entered, along with a preview of flight and khách sạn prices, and a link to a location-specific Travel guide .

support.google

đã bị đặt hết rồi, nhưng chỉ huy từng là người hầu rượu ở Versailles.

It was overbooked but the conductor used to be a sommelier at the old Versailles.

OpenSubtitles2018. v3

Thiên tài bất hảo được công chiếu tại Thái Lan vào ngày 3 tháng 5 năm 2017, và ngay lập tức dẫn đầu doanh thu phòng của Thái trong hai tuần đồng thời thu về 100 triệu baht (3 triệu USD), trở thành phim điện ảnh Thái có doanh thu cao nhất năm 2017.

Bad Genius was released on 3 May 2017, placing first at the Thai box office for two weeks and earning over 100 million baht (US$3 million), becoming the highest-grossing Thai film of 2017.

WikiMatrix

Well, người đại diện của tớ móc cho 6 cái tới 1 vở kịch hay lắm.

Well, my agent hooked me up with six tickets to a great play.

OpenSubtitles2018. v3

Cầm lấy và đi cũng vợ anh.

Just take them and go with your wife.

OpenSubtitles2018. v3

Aladdin, phát hành tháng 11 năm 1992, đã nối tiếp trào lưu đi lên của những thành công trong hoạt hình Disney, mang về 500 triệu USD doanh thu phòng toàn cầu, và hai giải Oscar nữa cho Ca khúc trong phim hay nhất và Nhạc phim hay nhất.

Aladdin, released in November 1992, continued the upward trend in Disney’s animation success, earning $504 million worldwide at the box office, and two more Oscars for Best Song and Best Score.

WikiMatrix

Vì vậy, tôi tự mình đặt bay đến Boston vào năm ’95, lúc tôi 19 tuổi, và chắc chắn là lính mới trong cuộc đua.

So, I booked myself a flight to Boston in ’95, 19 years old and definitely the dark horse candidate at this race.

ted2019

Nó được trang bị các máy bán tự động cho việc mua (thẻ di chuyển).

It is equipped with a ticket machine for the purchase of regional tickets.

WikiMatrix

Tôi sẽ bảo người của tôi đặt giúp cô.

I’m going to have one of my schedulers buy you a ticket.

OpenSubtitles2018. v3

Một số người cảm thấy rằng cả hạnh phúc tương lai của họ đều tùy thuộc vào việc họ có tìm ra tấm màu vàng đó hay không.

Some feel that their entire future happiness depends on whether or not a golden ticket falls into their hands.

LDS

Scott Mendelson từ Forbes gọi trailer này bằng từ “phi thường” và cho rằng dựa theo nội dung của trailer, bộ phim đang “được phát hành dưới tên Captain America 3, thay vì Avengers 2,5 hay Người Sắt 4,” và việc này có thể có ích trong việc kiểm soát doanh thu phòng ước tính của bộ phim.

Mendelson also noted that based on the trailer’s content, the film was being “sold as Captain America 3, as opposed to Avengers 2.5 or Iron Man 4,” which could help keep the film’s box office expectations in check.

WikiMatrix

Trang web cũng tạo ra một biểu đồ tổng thể trong tuần, kết hợp tất cả lợi nhuận phòng trên khắp thế giới, bao gồm Hoa Kỳ và Canada.

The site also creates an overall weekend chart, combining all box office returns from around the world, excluding the United States and Canada.

WikiMatrix

Thắng tàu này là điều tốt lành nhất mà anh chưa từng có, Rose.

Winning that ticket, Rose was the best thing that ever happened to me.

OpenSubtitles2018. v3

Giá là NT$500 (US$17, tính đến 9 tháng 9 năm 2013) và cho phép tiếp cận từ tầng 88 đến 91 thông qua thang máy tốc độ cao.

Tickets cost NT$600 (US$19.42, as of 20 October 2018) and allow access to the 88th through 91st floors via high-speed elevator.

WikiMatrix

Ban đầu, khi mùa bầu cử năm 1996 đến, Perot đã không tham gia cuộc thi để đề cử cho đảng Cải cách Đảng, kêu gọi người khác thử .

At first, when the 1996 election season arrived, Perot held off from entering the contest for the Reform Party’s presidential nomination, calling for others to try for the ticket.

WikiMatrix

Tổng cộng có 5 suất trong vòng chung kết có sẵn cho các đội tuyển CAF.

A total of 5 slots in the final tournament are available for CAF teams .

WikiMatrix

Năm 13 tuổi, anh ấy đi lậu 3 ngày trên chiếc thuyền tới Manila.

At age 1 3, he stowed away on a three day long boat ride to Manila.

OpenSubtitles2018. v3

Take Off (film)|Take Off, dựa trên đội tuyển quốc gia nhảy trượt tuyết của Hàn Quốc, đã trở thành một trong những hit phòng lớn nhất của năm 20009.

Take Off, based on the Korean national ski jumping team, became one of the biggest box office hits of 2009.

WikiMatrix

Môi giới bán trực tuyến là việc bán lại thông qua dịch vụ môi giới dựa trên web.

Online ticket brokering is the resale of tickets through a web-based ticket brokering service.

WikiMatrix

Đừng đi theo những người phe .

Do not talk in the billet.

WikiMatrix

Billboard đã làm rõ số lượng bán thực tế tại Thụy Điển là 39,338.

Billboard also clarified the actual tickets sold in Sweden to be at 39,338.

WikiMatrix

Donnie Darko, bộ phim lớn thứ hai của Gyllenhaal, không thu được thành công từ phòng khi ra mắt năm 2001, nhưng vẫn trở thành một bộ phim độc đáo được yêu thích.

Donnie Darko, Gyllenhaal’s second film, was not a box office success upon its initial 2001 release but eventually became a cult favorite.

WikiMatrix

Rate this post