vịt trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Phát phương tiện Thú mỏ vịt nhiều lần được sử dụng làm linh vật: thú mỏ vịt “Syd” là một trong ba linh vật được chọn cho Thế vận hội Sydney 2000 cùng với con echidna và một con kookaburra, thú mỏ vịt “Expo Oz” là linh vật của World Expo 88 tại Brisbane năm 1988, còn thú mỏ vịt Hexley là linh vật cho hệ điều hành nền tảng BSD có tên là Darwin của Apple Computer.

Platypuses has been used several times as a mascot: “Syd” the platypus was one of the three mascots chosen for the Sydney 2000 Olympics along with an echidna and a kookaburra, “Expo Oz” the platypus was the mascot for World Expo 88, which was held in Brisbane in 1988, and Hexley the platypus is the mascot for Apple Computer’s BSD-based Darwin operating system, Mac OS X. The platypus has been featured in songs, such as Green Day’s “Platypus (I Hate You)” and Mr. Bungle’s “Platypus”.

Bạn đang đọc: vịt trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

WikiMatrix

Người ta nói rằng người bản địa không ăn thịt của cá hồng vĩ mỏ vịt vì có có màu đen.

It is said that the natives do not eat the meat of the redtail catfish because it is black in coloration .

WikiMatrix

Bộ lông đen và trắng của chim cánh cụt thường được ví như bộ cà vạt trắng và tạo ra những nhận xét hài hước về con vịt biết ăn bận.

Their striking black and white plumage is often likened to a white tie suit and generates humorous remarks about the bird being “well dressed”.

WikiMatrix

Trọng lượng trung bình của vịt Shetland là 2 kg đối với con đực và 1,8 kg đối với con cái.

The average weight of the Shetland duck is 2 kg for males and 1.8 kg for females.

WikiMatrix

Mấy cái chân vịt rung mạnh đến nỗi chiếc tàu muốn vỡ tung ra từng mảnh trước khi rơi xuống phía bên kia.

The vibration of the propellers would shake the boat almost to pieces before it slid down the other side.

LDS

Tôi mang chân vịt vào.

I put my flippers on .

QED

Kết luận của các cuộc điều tra và phân tích cho thấy nguyên nhân chủ yếu của việc bị chìm là do ngập nước không thể kiểm soát dọc theo trục chân vịt “B”.

The conclusion of the subsequent 2009 paper and analysis was that the primary cause of the sinking was uncontained flooding along “B” propeller shaft.

WikiMatrix

Khi cái trứng cuối cùng nứt ra, các con vịt con màu vàng thấy rằng phần tử mới này của gia đình trông khác biệt.

When the egg finally cracks open, the yellow ducklings notice that this new member of the family looks different.

LDS

Vào thời tôi, chúng tôi chỉ cần cái ống thở và cặp chân vịt

In my day, we did it all with a snorkel and a pair of flippers

opensubtitles2

Năm 1947, một cặp Vịt bạc Appleyard được vẽ bởi họa sĩ động vật Ernest George Wippell.

In 1947 a pair of Silver Appleyards was painted by the animal painter Ernest George Wippell .

WikiMatrix

Bàn thứ 3 chỉ uống 4 cốc nước sốt vịt

Table three just drank his fourth cup of duck sauce.

OpenSubtitles2018. v3

Trong trận không chiến diễn ra sau đó, vốn được phi công Mỹ đặt tên là “Cuộc săn vịt trời Marianas vĩ đại”, hơn 300 máy bay đối phương đã bị bắn hạ.

In the ensuing air battle, known to American pilots as the ” Marianas Turkey Shoot, ” more than 300 enemy planes were shot down .

WikiMatrix

Truyện tranh Chú vịt Donald bị cấm ở Phần Lan vì vịt Donald không mặc quần .

Donald Duck comics were banned from Finland because he does n’t wear pants .

EVBNews

Vì vậy, trên bình diện rộng lớn, trứng, gà, vịt, và thịt bò chúng ta ăn đều là cỏ do thú vật biến dưỡng.

Thus, to a great extent, the eggs, poultry, and beef we eat are the result of grass being processed by an animal’s metabolism.

jw2019

Trước đây chúng sinh sống trên quần đảo Hawaii và có tổ tiên là giống vịt mò mà có thể đồng thời cũng là tổ tiên gần của vịt cổ xanh: Chelychelynechen Thambetochen Ptaiochen Các dấu tích cận hóa thạch của (các) loài vịt mò nhỏ, không bay đã được tìm thấy trên đảo Rota trong quần đảo Mariana.

They formerly occurred on the Hawaiian Islands and were derived from dabbling ducks, possibly even a close ancestor of the mallard: Chelychelynechen Thambetochen Ptaiochen Subfossil remains of a small, flightless dabbling duck have been recovered on Rota in the Mariana Islands.

WikiMatrix

Bằng cách này, vịt con xấu xí có thể sống sót trong mùa đông giá rét .

In this way, the ugly duckling was able to survive the bitterly cold winter .

EVBNews

Được phân bố rộng khắp khắp nước Úc và có tính di động cao, những con vịt này có thể xuất hiện ở bất cứ nơi nào có nước, đặc biệt là ở các vùng đất khô, nơi lượng mưa hàng năm hiếm khi vượt quá 15 in (380 mm).

Widely distributed throughout Australia and highly mobile, these ducks can appear anywhere there is standing water, especially in dry inland regions, where annual rainfall rarely exceeds 15 in (380 mm).

WikiMatrix

Chúng thấy vài con vịt cao su và học được rằng vịt cao su nổi, hoặc thấy vài trái bóng và học được rằng bóng nảy lên được.

They see a few rubber ducks and learn that they float, or a few balls and learn that they bounce .

ted2019

Tờ Con Vịt Buộc đã thông báo về những cái gọi là rò rỉ tin tức bởi những nguồn tin y tế không nêu tên tại bệnh viện Percy người đã có cơ hội tiếp cận với Arafat và hồ sơ y tế của ông.

The Canard Enchaîné newspaper reported alleged leaks of information by unnamed medical sources at Percy hospital that had access to Arafat and his medical file.

WikiMatrix

Các mô hình màu Mallard được gọi cho giống vịt này là màu xám.

The Mallard color pattern is referred to as gray.

WikiMatrix

Chúng ta sẽ đánh những tên nông dân đó, và bây giờ chúng ta đang ăn rất là vui vẻ… nào là gà nướng, vịt rán,… những còn gà tây ngon của chúng, their foie gras de…

We beat those farmers and now we’re triumphantly eating their roasted chicken, their sizzling duck, their succulent turkey, their foie gras…

OpenSubtitles2018. v3

Các loại thịt phổ biến nhất ở Phần Lan là thịt lợn (33,5 kg/năm/người năm 2005), thịt bò (18,6 kg), thịt gà và thịt vịt (13,3 kg).

The most popular meats in Finland are pork (33.5 kg/year/person in 2005), beef (18.6 kg), chicken and duck (13.3 kg).

WikiMatrix

Sau 6 năm, bạn bè và đồng nghiệp thúc tôi xuất bản, nên tôi xuất bản ” Trường hợp đầu tiên của chứng tình dục tử thi đồng tính của loài vịt trời. ”

So after six years, my friends and colleagues urged me to publish, so I published ” The first case of homosexual necrophilia in the mallard. ”

QED

2 con vịt trên mây?

Or two ducks in a cloud?

OpenSubtitles2018. v3

Vịt biết bơi không?

Can a duck swim?

OpenSubtitles2018. v3

Rate this post