waterfall trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Our ears sense it as we listen to the sound of a waterfall, the songs of birds, and the voices of dear ones.

Chúng ta cảm thấy được sự yêu thương này khi nghe tiếng thác đổ, tiếng chim hót và giọng nói của những người thân yêu.

Bạn đang đọc: waterfall trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

jw2019

The firm may also perform a cash flow tie-out in which the transaction’s waterfall is modeled per the priority of payments set forth in the transaction documents.

Hãng này cũng có thể thực hiện một kết xuất dòng tiền, trong đó thác nghiệp vụ được mô phỏng theo độ ưu tiên của các thanh toán được quy định trong các tài liệu nghiệp vụ.

WikiMatrix

Noted landmarks include Tongrim Falls, a 10-meter waterfall, and the Tongrim Manchurian Ash, which is North Korean natural monument No. 11.

Phong cảnh nổi bật là Thác Tongrim cao 10 mét, và thủy khúc liễu Tongrim, là vật kỉ niệm thiên nhiên Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên số 11.

WikiMatrix

Iguaçú Falls, on the border between Argentina and Brazil, ranks among the widest of all waterfalls.

Nằm trên biên giới giữa Argentina và Brazil, Thác Iguaçú đứng vào hàng những thác nước có bề ngang rộng nhất thế giới.

jw2019

The major attraction of the park is Erawan Falls, a waterfall named after the erawan, the three-headed white elephant of Hindu mythology.

Điểm thu hút chủ yếu của khu vườn quốc gia này là các thác nước Erawan, một thác nước đặt tên theo erawan, một loại voi trắng 3 đầu trong truyền thuyết Hindu.

WikiMatrix

In this role, the collateral administrator produces and distributes noteholder reports, performs various compliance tests regarding the composition and liquidity of the asset portfolios in addition to constructing and executing the priority of payment waterfall models.

Trong vai trò này, người quản lý tài sản lập và phân phối các báo cáo cho những người nắm giữ giấy tờ, thực hiện các kiểm tra việc tuân thủ khác nhau về thành phần và tính thanh khoản của các danh mục đầu tư tài sản ngoài việc xây dựng và thực hiện độ ưu tiên của các mô hình thác thanh toán.

WikiMatrix

If AdMob can serve an ad at a greater CPM than the other ad sources in the mediation waterfall, it will fill the request.

AdMob sẽ thực hiện yêu cầu nếu có thể phân phát quảng cáo ở mức CPM lớn hơn so với các nguồn quảng cáo khác trong chuỗi dàn xếp kiểu thác nước.

support.google

I was expecting golden statues, waterfalls.

Tôi hy vọng là có tượng vàng, thác nước cơ chứ.

OpenSubtitles2018. v3

There are about 24 waterfalls in the city.

Có khoảng 24 thác nước trong thành phố.

WikiMatrix

You don’t need a waterfall.

Bạn không cần một thác nước.

QED

Already we’ve found the world’s highest mountains, the world’s deepest valleys, underwater lakes, underwater waterfalls — a lot of that we shared with you from the stage.

Chúng ta đã tìm thấy ngọn núi cao nhất thế giới, thung lũng sâu nhất, những hồ, những thác nước dưới biển — rất nhiều thứ mà chúng tôi đã chia sẻ trên sân khấu.

QED

The album’s first two singles, “Every Teardrop Is a Waterfall” and “Paradise”, charted highly in several countries, the latter becoming the band’s second number-one single in the United Kingdom.

Hai đĩa đơn đầu tiên, “Every Teardrop Is a Waterfall” và “Paradise”, đạt được nhiều thứ hạng cao tại nhiều quốc gia, với “Paradise” trở thành đĩa đơn quán quân thứ hai của ban nhạc tại Vương quốc Anh.

WikiMatrix

It took them 11 days to make their way back to civilization by the gradually sloping back side, but news of their adventure spread and the waterfall was named Angel Falls in his honor.

Phải mất 11 ngày để quay trở lại đúng cách với cộng đồng văn minh theo mặt cong dốc dần dần, nhưng tin tức về cuộc phiêu lưu của họ lan truyền và thác nước được đặt tên là thác Angel để vinh danh ông.

WikiMatrix

Sometimes the participants are given salt to throw into the waterfall as they enter.

Đôi khi người tham gia được cho muối để ném vào thác nước khi họ trầm mình.

WikiMatrix

He says the most dangerous of these misconceptions are: that the spiral is simply a sequence of waterfall increments; that all project activities follow a single spiral sequence; and that every activity in the diagram must be performed, and in the order shown.

Ông cho biết những quan niệm sai lầm rất nguy hiểm: Mô hình xoắn ốc đơn giản chỉ là một chuỗi sự phát triển của mô hình thác nước; Tất cả các hoạt động dự án theo mộttrình tự xoắn ốc đơn; Mọi hoạt động trong sơ đồ phải được thực hiện, và theo thứ tự hiển thị.

WikiMatrix

Many people enjoy short walks and longer hikes to waterfalls in Yosemite Valley, or walks among giant sequoias in the Mariposa, Tuolumne, or Merced Groves.

Nhiều người thích đi bộ với quãng đường ngắn hoặc đường dài đến các thác nước ở Thung lũng Yosemite, hoặc đi bộ giữa các dãy núi khổng lồ ở Mariposa, Tuolumne hoặc Merced Groves.

WikiMatrix

The sample below is common among organizations employing the Waterfall development model.

Mẫu dưới đây là phổ biến trong các tổ chức sử dụng mô hình phát triển Waterfall (thác nước).

WikiMatrix

We went over a waterfall.

Mình rớt xuống thác mà.

OpenSubtitles2018. v3

She’s taking a bath in the waterfall.

Cổ đi tắm ở thác nước.

OpenSubtitles2018. v3

Dominica has many waterfalls, springs, and rivers.

Dominica cũng có rất nhiều thác nước, sông, suối.

WikiMatrix

I stood under the waterfall at a nearby shrine.

Hôm nay mình đã tắm dưới dòng thác

OpenSubtitles2018. v3

The roaring of a majestic waterfall, the pounding of the surf during a storm, the sight of the starry heavens on a clear night—do not such things teach us that Jehovah is a God “vigorous in power”?

Tiếng ầm ầm của thác nước hùng vĩ, tiếng sóng vỗ ầm ĩ trong cơn bão, bầu trời lấp lánh ánh sao trong một đêm thanh quang đãng—những cảnh ấy há không dạy cho chúng ta biết rằng Đức Giê-hô-va là một Đức Chúa Trời có “quyền-năng… rất cao” sao?

jw2019

Many species are found in a very small geographic area, often even just a single river or waterfall.

Nhiều loài được tìm thấy trong các khu vực địa lý rất nhỏ (có khi chỉ ở một con sông hay thậm chí một thác nước).

WikiMatrix

The name “Limpopo” has its etymological origin in the Northern Sotho language word diphororo tša meetse, meaning “strong gushing waterfalls“.

Từ “Limpopo” bắt nguồn từ tiếng Bắc Sotho: diphororo tša meetse, nghĩa là “thác xối mạnh”.

WikiMatrix

Alun Hubbard is a glaciologist, studying the enormous power of these waterfalls, which are known as moulins.

Alun Hubbard là một nhà nghiên cứu sông băng, nghiên cứu về sức mạnh khủng khiếp của những thác nước này, những cái được biết đến là các cối xay băng ( moulin ).

OpenSubtitles2018. v3

Rate this post