Tài liệu đào tạo về dây điện wiring harness – Tài liệu text

Tài liệu đào tạo về dây điện wiring harness

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (9.53 MB, 38 trang )

Bạn đang đọc: Tài liệu đào tạo về dây điện wiring harness – Tài liệu text

TRAINING
MATERIAL
FOR
TRAINEES

TÀI LIỆU ĐÀO
TẠO CHO HỌC
VIÊN

ABOUT 5S
1.Seiri (Sifting): Arrange,classify necessary and
unnecessary things,and dismiss unnecessary things.
2.Seiton (Sorting): Sorting all things that had been
already sifted,put things in the right place and stick their
names. Wherever everyone can also take and use it
without spending time for finding.
3.Seisou (Shining): Make clean (garbarge and dust)
around and at the working place.
4.Seiketsu (Standardizing): Keep and maintain clean
state around and at our working place. Everyone is also
satisfied when seeing.
5.Shitsuke (Sustaining): Obey regulations of the
factory.In
addition,you
must
obey4S
(sifting,sorting,shining,standardizing).

VỀ 5S
1.Seiri (Sifting): Sắp xếp, phân loại những thứ cần thiết
và không cần thiết, và loại bỏ những thứ không cần
thiết.
2.Seiton (Sắp xếp): Sắp xếp tất cả mọi thứ đã được đã
được sàng lọc, đặt mọi thứ vào đúng chỗ và dính bảng
tên của chúng. Bất cứ nơi nào mọi người cũng có thể
lấy và sử dụng nó mà không cần mất thời gian cho việc
tìm kiếm.
3.Seisou (Shining): Làm sạch khu vực xung quanh nơi
làm việc.
4.Seiketsu (Standardizing): Giữ gìn và duy trì trạng thái
sạch sẽ xung quanh và nơi làm việc. Để tất cả mọi
người thấy hài lòng, thoải mái khi nhìn thấy.
5.Shitsuke (Sustaining): Luôn tuân theo quy định của
nhà máy. Ngoài ra, bạn phải luôn thực hiện 4s trên).

WHAT IS WIRE HARNESS (WH)?
1. What is Wire Harness ?
Wire Harness for Automobile
Definition : Wire Harness is a product on which
components are fitted (those components are used
to protect electric wire and fit into car). It is very
necessary for car (Wire Harness for automobile)

Function of W/H
Function : transmit exactly signal/ electrical energy

to electric equipment of cassis / engine in car.

WIRE HARNESS LÀ GÌ (WH)?
1. Wire Harness là gì ?
Wire Harness cho ô tô
Định nghĩa: Dây dẫn dây là một sản phẩm mà trên đó
các thành phần được trang bị (những thành phần
được sử dụng để bảo vệ dây điện và phù hợp với
xe). Nó là rất cần thiết cho xe hơi (Wire Harness cho
ô tô)

Chức năng của W/H
Chức năng : Truyền chính xác tín hiệu / công suất
vào thiết bị điện của khung gầm / động cơ trong xe.

WHAT IS WIRE HARNESS (WH)?
2. Basic component parts of Wire Harness:
a. Wire:
b. Terminal:
c. Housing:

d. Clamp:

e. Grommet:

f. Protector:

g. Many another parts: …

WIRE HARNESS LÀ GÌ (WH)?
2. Thành phần cơ bản của Wire Harness:
a. Dây:
b. Terminal:
c. Housing:

d. Clamp:

e. Grommet:

f. Bảo vệ:

g. Nhiều thành phần khác: …

WHAT IS WIRE HARNESS (WH)?
3. Steps produce Wire Harness:
Wire:
Stripping
Terminal crimping

Sub assy (inserting terminal into housing)

Connector
Sub
Assembling

Completed product

WIRE HARNESS LÀ GÌ (WH)?
3. Các bước tạo ra Wire Harness:
Dây:
Tuốt
Dập Terminal

Sub assy (Lắp terminal vào housing)

Vật kết nối
Sub
Lắp ráp

Sản phẩm hoàn thành

WHAT IS WIRE HARNESS (WH)?
4. The summary of Wire Harness Production Process:

1. Checking and confirming process is suitable or not.
2. Wire cutting instruction must be based on cutting
length and terminal crimping instruction card.
3. Crimping terminal into electric wire process is
instruction on the wire cutting card.
4. Joining wire process is instructed on the joiting wire
diagram at the instructed position (one side and
intermediate joint).

5. Inserting terminal into housing process following
the instruction.
6. Constructing wire and fixing components on the
assy board as instruction.
7. Inserting connector into harness and checking
circuit current.
8. Outside shape checking and confirming process of
wire harness.
9. Packaging completely products as instruction at
this process.

WIRE HARNESS LÀ GÌ (WH)?
4. Tóm tắt quy trình sản xuất của Wire Harness Production
Process:

1. Quy trình kiểm tra và xác nhận thì có phù hợp hay không
2. Hướng dẫn cắt dây phải được dựa trên việc cắt chiều dài
và thẻ hướng dẫn dập terminal.
3. Quy trình dập terminal vào dây điện thì hướng dẫn trên tấm
cắt dây.
4. Quá trình làm dây thì được hướng dẫn trên biểu đồ dây tại
vị trí hướng dẫn (một bên và giữa mối nối).
5. Quá trình lắp terminal vào housing theo sự hướng dẫn.
6. Làm dây và sửa linh kiện trên bảng lắp ráp theo hướng dẫn.
7Lắp kết nối vào cụm dây và kiểm tra dòng mạch điện.
8. Kiểm tra hình dạng bên ngoài và xác nhận qui trình của
w/h.
9. Đóng gói hoàn thành sản phẩm theo hướng dẫn này.

WHAT IS WIRE HARNESS (WH)?

Wire Harness
assemble into the
car.

WIRE HARNESS LÀ GÌ (WH)?

Wire Harness lắp ráp
bên trong xe hơi.

KNOWLEDGE ABOUT ELECTRIC WIRE
1. What is electric wire ?

a. What is electric wire?
Definition: Covering outside is insulation, inside is core
wire (having more or less core wire is depending on its
size).

b. Basic color:

c. Ground color & Stripe color of wire:

KIẾN THỨC VỀ DÂY ĐIỆN
1. Dây điện là gì?

a. Dây điện là gì?
Định nghĩa: Bọc bên ngoài là vật cách điện, bên trong là lõi
dây (có nhiều hay ít lõi dây phụ thuộc vào kích thước của
nó).

b. Màu cơ bản:

c. Màu chủ đạo và vạch màu:

KNOWLEDGE ABOUT ELECTRIC WIRE
d. Kinds of wires and way of using:
KINDS OF WIRES & WAY OF USING
Classification

Symbol

General wires

AV

Low voltage wires for Automobile

Used for normal circuit number. At present is AV
instead of AVS,AVSS.

AVS

Low voltage and thin insulation AV type
wires for Automobile.

Used for normal circuit number .AV wire is made
thin insulated layer.

AVSS

Low voltage and very thin insulation AV
type wires for Automobile.

Used for normal circuit number .Is one of kinds
have thinner insulation than AVS wire and it is also
manufacture different some place. It become
main wire using for harness instead of AVS.

CAVUS

Low voltage and super thin insulation AV
type wires for Automobile.

Used for normal circuit number ,core wire is
pressed round shape and insulation part is thinner
than AVSS.

AVO.OF

Low voltage wires for Automobile.(flexible)

Small ceilling wire and soft should to use at folding

and rolling position.

HEB

Low voltage Earth-bond wires for
Automobile (thick insulation)

Used for earth bond circuit number.

Earth battery wires

EB

Low voltage Earth-bond wires for
Automobile .

Used for earth bond circuit number with big size
from up 5sq.

Heat-resisting wires
(additive)

AVX

Having vinyl wires for Automobile.

Wires contain vinyl is icrease ability heat resistant
from AV (can stand heat resistant from 90 ~ 100
oC) and used at requirement poisition as machine
pard.

AVXS

Vinyl wires with thin insulation for
Automobile.

Thing have thinner insulation than AVX wire.

AVSSX

Low voltage ,heat-resisting and very thin
insulation for Automobile .

Thing have thinner insulation than AVXS wire

AEX

Having polyetylen wires for Automobile.

Wire contain polyetylen to increase higher heat
resistant than AVX (can stand heat resistand from
110 ~ 120oC) and used at requirement position as
engine room.

AESSX

Having polyetylen,low voltage,heatresisting and very thin insulation for
Automobile.

Having thinner insulation than AEX,equivalent

AVSS.

AVH

Heat-resisting wires for Automobile.

Heat resisting wire have not spare parts (with big
size).

AVSH

Heat-resisting wires with thin insulation for
Automobile.

Heat resisting wire have not spare parts.

AVSSH

Heat-resisting wires for Automobile.

Heat resisting wire have not spare parts (with small
size).

CHFUS

Low voltage and super thin insulation
halogen free wires for Automobile.

Wire haven’t contain halogen to increase
reproduce and decrease damage to invironment.

Core wire is pressed round shape and insulation
part is thinner than HFSS.

HFSS

Low voltage and very thin insulation
halogen free wires for Automobile.

Wire haven’t contain halogen in insulated material
to increase reproduce and decrease damage to
invironment. It is manufactued by F wire,insulation
part is thicker than CHFUS.

General wires

Stand bending wires

Heat-resisting wires
( non-additive)

Halogen free wires

Name

Use

KIẾN THỨC VỀ DÂY ĐIỆN
d. Các loại dây và cách sử dụng:
CÁC LOẠI DÂY & CÁCH SỬ DỤNG

Phân loại

Ký hiệu

Dây chung

AV

Dây điện áp thấp cho ô tô

Sử dụng cho dây điện thông thường. Hiện tại là
AV thay vì AVS,AVSS.

AVS

Điện áp thấp và loại dây AV cho ô tô có vật
cách điện mỏng.

Sử dụng cho mạch thông thường.Dây AV được làm
mỏng lớp cách điện

AVSS

Điện áp thấp và vật cách điện dây AV rất
nhỏ cho ô tô.

Một trong những loại có lớp cách điện mỏng
hơn.Dây AVS và nó cũng sản xuất nơi khác nhau.
Nó trở thành dây chính sử dụng cho harness thay
vì AVS.

CAVUS

Điện áp thấp và dây loại dây AV siêu cách
điện cho ô tô

Sử dụng cho số mạch thông thường, lõi dây được
ép hình tròn và phần cách điện mỏng hơn so với
AVSS

AVO.OF

Điện áp thấp cho ô tô.(Linh hoạt/ dẻo dai)

Cỡ dây nhỏ và mềm nên sử dụng tại những vị trí
gấp khúc.

Dây Earth-bond điện áp thấp cho ô tô
(cách điện dày)

Sử dụng số mạch earth bond.

Dây nói chung

Điểm uốn dây

HEB

Tên

Sử dụng

Earth battery wires

EB

Các dây Earth-bond điện áp thấp cho ô tô .

Sử dụng earth bond circuit number với cỡ dây to
từ 5sq trở lên.

Heat-resisting wires
(additive)

AVX

Having vinyl wires for Automobile.

Wires contain vinyl is icrease ability heat resistant
from AV (can stand heat resistant from 90 ~ 100
oC) and used at requirement poisition as machine
pard.

AVXS

Vinyl wires with thin insulation for
Automobile.

Thing have thinner insulation than AVX wire.

AVSSX

Low voltage ,heat-resisting and very thin
insulation for Automobile .

Thing have thinner insulation than AVXS wire

AEX

Having polyetylen wires for Automobile.

Wire contain polyetylen to increase higher heat
resistant than AVX (can stand heat resistand from
110 ~ 120oC) and used at requirement position as
engine room.

AESSX

Having polyetylen,low voltage,heatresisting and very thin insulation for
Automobile.

Having thinner insulation than AEX,equivalent
AVSS.

AVH

Heat-resisting wires for Automobile.

Heat resisting wire have not spare parts (with big
size).

AVSH

Heat-resisting wires with thin insulation for
Automobile.

Heat resisting wire have not spare parts.

AVSSH

Heat-resisting wires for Automobile.

Heat resisting wire have not spare parts (with small
size).

CHFUS

Low voltage and super thin insulation
halogen free wires for Automobile.

Wire haven’t contain halogen to increase
reproduce and decrease damage to invironment.
Core wire is pressed round shape and insulation
part is thinner than HFSS.

HFSS

Low voltage and very thin insulation
halogen free wires for Automobile.

Wire haven’t contain halogen in insulated material
to increase reproduce and decrease damage to
invironment. It is manufactued by F wire,insulation
part is thicker than CHFUS.

Heat-resisting wires
( non-additive)

Halogen free wires

KNOWLEDGE ABOUT ELECTRIC WIRE
e. Steps of improving wire:

Different
Material

f. Way to distinguish basic types and sizes of wires?
•What is size of wires?
Wires have many sizes depend on using positions in
automobile.
What is size of wire?

0.5sq
(0.5mm2)

Size of
wires is
sectional
area of

core.

KIẾN THỨC VỀ DÂY ĐIỆN
e. Các bước để cải tiến dây điện:

Chất liệu
khác

f. Cách để phân biện các loại cơ bản và kích cỡ dây?
•Kích cỡ dây là gì?
Các dây có nhiều kích cỡ phụ thuộc vào vị trí sử
dụng trong ô tô.
Cỡ dây là gì?

0.5sq
(0.5mm2)

Kích thước
dây là diện
tích mặt
cắt của lõi.

KNOWLEDGE ABOUT ELECTRIC WIRE
• Way to distinguish basic types and sizes of wires?
There are many kinds of wires but we learn 4 basic kinds of
wires only.
Ring mark (or point mark) is used to identify kinds and sizes
of wires.

Color of ring mark (or point mark) identifies kinds and
number of ring mark (or point mark) identifies sizes of
wires. Besides,sizes print into wires,too.

AV

AVS

AVSS

CAVUS

KIẾN THỨC VỀ DÂY ĐIỆN
• Cách để phân biệt các loại dây cơ bản và kích thước
dây ?
Đây là nhiều loại dây nhưng chúng ta chỉ học 4 loại dây cơ
bản.
Vòng đai ( hoặc điểm đánh dấu) thì được sử dụng để xác
định loại dây và kích cỡ dây.
Màu của vòng đai (hoặc điểm đánh dấu) xác định loại và số
của vòng đai (hoặc điểm đánh dấu) xác định kích thước
của dây. Ngoài ra,kích thước in vào dây cũng vậy.
AV

AVS

AVSS

CAVUS

KNOWLEDGE ABOUT ELECTRIC WIRE
Because of improving ring mark of wire to save cost price to
Các loại AVSS 0.3 & 0.85 sq,0.5 & 1.25 sq thay đổi vòng
đai .
Ring color

Silver
Blue or
Brown
Silver

Silver

Orange or
White
(nearly
light
brown)

KNOWLEDGE ABOUT ELECTRIC WIRE
Because of improving ring mark of wire to save cost price to
Các loại AVSS 0.3 & 0.85 sq,0.5 & 1.25 sq thay đổi vòng
đai .
Ring color

Silver
Blue or

Brown
Silver

Silver

Orange or
White
(nearly
light
brown)

KNOWLEDGE ABOUT ELECTRIC WIRE
g. Shield:
Definition: Is electric wire applied with metallic layer
(conduction material like copper,aluminum and so on)
surrounding the wire for protecting circuit from
electromagnetic induction or static-electricity induction.
Kind

Struction

Explanation

Vertical shield

Shield wire in which having
shield surrounding core wire.
Kind of slver-plated on shield
and kind of unplated.

Shield net

Shield wire in which having
shields are knitted to each other
and is covered electric wire.
Kind of silver-plated on shield
surrounding core wire and kind of
unplated.

Foil Shield
(doren wire)

Shield wire in which have doren
wire and zine paper doren
surrounding.
As to metal paper layer,use
copper paper for engine
room,auluminum paper layer for
inside part (it is plated by tin to
prevent from frictimal wear.

Knowledge of terminal & crimping.
Female terminal & Male terminal

VỀ 5S1. Seiri ( Sifting ) : Sắp xếp, phân loại những thứ cần thiếtvà không thiết yếu, và vô hiệu những thứ không cầnthiết. 2. Seiton ( Sắp xếp ) : Sắp xếp tổng thể mọi thứ đã được đãđược sàng lọc, đặt mọi thứ vào đúng chỗ và dính bảngtên của chúng. Bất cứ nơi nào mọi người cũng có thểlấy và sử dụng nó mà không cần mất thời hạn cho việctìm kiếm. 3. Seisou ( Shining ) : Làm sạch khu vực xung quanh nơilàm việc. 4. Seiketsu ( Standardizing ) : Giữ gìn và duy trì trạng tháisạch sẽ xung quanh và nơi thao tác. Để toàn bộ mọingười thấy hài lòng, tự do khi nhìn thấy. 5. Shitsuke ( Sustaining ) : Luôn tuân theo pháp luật củanhà máy. Ngoài ra, bạn phải luôn triển khai 4 s trên ). WHAT IS WIRE HARNESS ( WH ) ? 1. What is Wire Harness ? Wire Harness for AutomobileDefinition : Wire Harness is a product on whichcomponents are fitted ( those components are usedto protect electric wire and fit into car ). It is verynecessary for car ( Wire Harness for automobile ) Function of W / HFunction : transmit exactly signal / electrical energyto electric equipment of cassis / engine in car. WIRE HARNESS LÀ GÌ ( WH ) ? 1. Wire Harness là gì ? Wire Harness cho ô tôĐịnh nghĩa : Dây dẫn dây là một mẫu sản phẩm mà trên đócác thành phần được trang bị ( những thành phầnđược sử dụng để bảo vệ dây điện và tương thích vớixe ). Nó là rất thiết yếu cho xe hơi ( Wire Harness choô tô ) Chức năng của W / HChức năng : Truyền đúng chuẩn tín hiệu / công suấtvào thiết bị điện của khung gầm / động cơ trong xe. WHAT IS WIRE HARNESS ( WH ) ? 2. Basic component parts of Wire Harness : a. Wire : b. Terminal : c. Housing : d. Clamp : e. Grommet : f. Protector : g. Many another parts : … WIRE HARNESS LÀ GÌ ( WH ) ? 2. Thành phần cơ bản của Wire Harness : a. Dây : b. Terminal : c. Housing : d. Clamp : e. Grommet : f. Bảo vệ : g. Nhiều thành phần khác : … WHAT IS WIRE HARNESS ( WH ) ? 3. Steps produce Wire Harness : Wire : StrippingTerminal crimpingSub assy ( inserting terminal into housing ) ConnectorSubAssemblingCompleted productWIRE HARNESS LÀ GÌ ( WH ) ? 3. Các bước tạo ra Wire Harness : Dây : TuốtDập TerminalSub assy ( Lắp terminal vào housing ) Vật kết nốiSubLắp rápSản phẩm hoàn thànhWHAT IS WIRE HARNESS ( WH ) ? 4. The summary of Wire Harness Production Process : 1. Checking and confirming process is suitable or not. 2. Wire cutting instruction must be based on cuttinglength and terminal crimping instruction card. 3. Crimping terminal into electric wire process isinstruction on the wire cutting card. 4. Joining wire process is instructed on the joiting wirediagram at the instructed position ( one side andintermediate joint ). 5. Inserting terminal into housing process followingthe instruction. 6. Constructing wire and fixing components on theassy board as instruction. 7. Inserting connector into harness and checkingcircuit current. 8. Outside shape checking and confirming process ofwire harness. 9. Packaging completely products as instruction atthis process. WIRE HARNESS LÀ GÌ ( WH ) ? 4. Tóm tắt tiến trình sản xuất của Wire Harness ProductionProcess : 1. Quy trình kiểm tra và xác nhận thì có tương thích hay không2. Hướng dẫn cắt dây phải được dựa trên việc cắt chiều dàivà thẻ hướng dẫn dập terminal. 3. Quy trình dập terminal vào dây điện thì hướng dẫn trên tấmcắt dây. 4. Quá trình làm dây thì được hướng dẫn trên biểu đồ dây tạivị trí hướng dẫn ( một bên và giữa mối nối ). 5. Quá trình lắp terminal vào housing theo sự hướng dẫn. 6. Làm dây và sửa linh phụ kiện trên bảng lắp ráp theo hướng dẫn. 7L ắp liên kết vào cụm dây và kiểm tra dòng mạch điện. 8. Kiểm tra hình dạng bên ngoài và xác nhận qui trình củaw / h. 9. Đóng gói triển khai xong mẫu sản phẩm theo hướng dẫn này. WHAT IS WIRE HARNESS ( WH ) ? Wire Harnessassemble into thecar. WIRE HARNESS LÀ GÌ ( WH ) ? Wire Harness lắp rápbên trong xe hơi. KNOWLEDGE ABOUT ELECTRIC WIRE1. What is electric wire ? a. What is electric wire ? Definition : Covering outside is insulation, inside is corewire ( having more or less core wire is depending on itssize ). b. Basic color : c. Ground color và Stripe color of wire : KIẾN THỨC VỀ DÂY ĐIỆN1. Dây điện là gì ? a. Dây điện là gì ? Định nghĩa : Bọc bên ngoài là vật cách điện, bên trong là lõidây ( có nhiều hay ít lõi dây phụ thuộc vào vào size củanó ). b. Màu cơ bản : c. Màu chủ yếu và vạch màu : KNOWLEDGE ABOUT ELECTRIC WIREd. Kinds of wires and way of using : KINDS OF WIRES và WAY OF USINGClassificationSymbolGeneral wiresAVLow voltage wires for AutomobileUsed for normal circuit number. At present is AVinstead of AVS, AVSS.AVSLow voltage and thin insulation AV typewires for Automobile. Used for normal circuit number. AV wire is madethin insulated layer. AVSSLow voltage and very thin insulation AVtype wires for Automobile. Used for normal circuit number. Is one of kindshave thinner insulation than AVS wire and it is alsomanufacture different some place. It becomemain wire using for harness instead of AVS.CAVUSLow voltage and super thin insulation AVtype wires for Automobile. Used for normal circuit number, core wire ispressed round shape and insulation part is thinnerthan AVSS.AVO.OFLow voltage wires for Automobile. ( flexible ) Small ceilling wire and soft should to use at foldingand rolling position. HEBLow voltage Earth-bond wires forAutomobile ( thick insulation ) Used for earth bond circuit number. Earth battery wiresEBLow voltage Earth-bond wires forAutomobile. Used for earth bond circuit number with big sizefrom up 5 sq. Heat-resisting wires ( additive ) AVXHaving vinyl wires for Automobile. Wires contain vinyl is icrease ability heat resistantfrom AV ( can stand heat resistant from 90 ~ 100 oC ) and used at requirement poisition as machinepard. AVXSVinyl wires with thin insulation forAutomobile. Thing have thinner insulation than AVX wire. AVSSXLow voltage, heat-resisting and very thininsulation for Automobile. Thing have thinner insulation than AVXS wireAEXHaving polyetylen wires for Automobile. Wire contain polyetylen to increase higher heatresistant than AVX ( can stand heat resistand from110 ~ 120 oC ) and used at requirement position asengine room. AESSXHaving polyetylen, low voltage, heatresisting and very thin insulation forAutomobile. Having thinner insulation than AEX, equivalentAVSS. AVHHeat-resisting wires for Automobile. Heat resisting wire have not spare parts ( with bigsize ). AVSHHeat-resisting wires with thin insulation forAutomobile. Heat resisting wire have not spare parts. AVSSHHeat-resisting wires for Automobile. Heat resisting wire have not spare parts ( with smallsize ). CHFUSLow voltage and super thin insulationhalogen không lấy phí wires for Automobile. Wire haven’t contain halogen to increasereproduce and decrease damage to invironment. Core wire is pressed round shape and insulationpart is thinner than HFSS.HFSSLow voltage and very thin insulationhalogen không tính tiền wires for Automobile. Wire haven’t contain halogen in insulated materialto increase reproduce and decrease damage toinvironment. It is manufactued by F wire, insulationpart is thicker than CHFUS.General wiresStand bending wiresHeat-resisting wires ( non-additive ) Halogen không tính tiền wiresNameUseKIẾN THỨC VỀ DÂY ĐIỆNd. Các loại dây và cách sử dụng : CÁC LOẠI DÂY và CÁCH SỬ DỤNGPhân loạiKý hiệuDây chungAVDây điện áp thấp cho ô tôSử dụng cho dây điện thường thì. Hiện tại làAV thay vì AVS, AVSS.AVSĐiện áp thấp và loại dây AV cho xe hơi có vậtcách điện mỏng mảnh. Sử dụng cho mạch thường thì. Dây AV được làmmỏng lớp cách điệnAVSSĐiện áp thấp và vật cách điện dây AV rấtnhỏ cho xe hơi. Một trong những loại có lớp cách điện mỏnghơn. Dây AVS và nó cũng sản xuất nơi khác nhau. Nó trở thành dây chính sử dụng cho harness thayvì AVS.CAVUSĐiện áp thấp và dây loại dây AV siêu cáchđiện cho ô tôSử dụng cho số mạch thường thì, lõi dây đượcép hình tròn trụ và phần cách điện mỏng mảnh hơn so vớiAVSSAVO. OFĐiện áp thấp cho xe hơi. ( Linh hoạt / dẻo dai ) Cỡ dây nhỏ và mềm nên sử dụng tại những vị trígấp khúc. Dây Earth-bond điện áp thấp cho xe hơi ( cách điện dày ) Sử dụng số mạch earth bond. Dây nói chungĐiểm uốn dâyHEBTênSử dụngEarth battery wiresEBCác dây Earth-bond điện áp thấp cho xe hơi. Sử dụng earth bond circuit number với cỡ dây totừ 5 sq trở lên. Heat-resisting wires ( additive ) AVXHaving vinyl wires for Automobile. Wires contain vinyl is icrease ability heat resistantfrom AV ( can stand heat resistant from 90 ~ 100 oC ) and used at requirement poisition as machinepard. AVXSVinyl wires with thin insulation forAutomobile. Thing have thinner insulation than AVX wire. AVSSXLow voltage, heat-resisting and very thininsulation for Automobile. Thing have thinner insulation than AVXS wireAEXHaving polyetylen wires for Automobile. Wire contain polyetylen to increase higher heatresistant than AVX ( can stand heat resistand from110 ~ 120 oC ) and used at requirement position asengine room. AESSXHaving polyetylen, low voltage, heatresisting and very thin insulation forAutomobile. Having thinner insulation than AEX, equivalentAVSS. AVHHeat-resisting wires for Automobile. Heat resisting wire have not spare parts ( with bigsize ). AVSHHeat-resisting wires with thin insulation forAutomobile. Heat resisting wire have not spare parts. AVSSHHeat-resisting wires for Automobile. Heat resisting wire have not spare parts ( with smallsize ). CHFUSLow voltage and super thin insulationhalogen không tính tiền wires for Automobile. Wire haven’t contain halogen to increasereproduce and decrease damage to invironment. Core wire is pressed round shape and insulationpart is thinner than HFSS.HFSSLow voltage and very thin insulationhalogen không lấy phí wires for Automobile. Wire haven’t contain halogen in insulated materialto increase reproduce and decrease damage toinvironment. It is manufactued by F wire, insulationpart is thicker than CHFUS.Heat – resisting wires ( non-additive ) Halogen không tính tiền wiresKNOWLEDGE ABOUT ELECTRIC WIREe. Steps of improving wire : DifferentMaterialf. Way to distinguish basic types and sizes of wires ? • What is size of wires ? Wires have many sizes depend on using positions inautomobile. What is size of wire ? 0.5 sq ( 0.5 mm2 ) Size ofwires issectionalarea ofcore. KIẾN THỨC VỀ DÂY ĐIỆNe. Các bước để nâng cấp cải tiến dây điện : Chất liệukhácf. Cách để phân biện những loại cơ bản và kích cỡ dây ? • Kích cỡ dây là gì ? Các dây có nhiều kích cỡ nhờ vào vào vị trí sửdụng trong xe hơi. Cỡ dây là gì ? 0.5 sq ( 0.5 mm2 ) Kích thướcdây là diệntích mặtcắt của lõi. KNOWLEDGE ABOUT ELECTRIC WIRE • Way to distinguish basic types and sizes of wires ? There are many kinds of wires but we learn 4 basic kinds ofwires only. Ring mark ( or point mark ) is used to identify kinds and sizesof wires. Color of ring mark ( or point mark ) identifies kinds andnumber of ring mark ( or point mark ) identifies sizes ofwires. Besides, sizes print into wires, too. AVAVSAVSSCAVUSKIẾN THỨC VỀ DÂY ĐIỆN • Cách để phân biệt những loại dây cơ bản và kích thướcdây ? Đây là nhiều loại dây nhưng tất cả chúng ta chỉ học 4 loại dây cơbản. Vòng đai ( hoặc điểm ghi lại ) thì được sử dụng để xácđịnh loại dây và kích cỡ dây. Màu của vòng đai ( hoặc điểm ghi lại ) xác lập loại và sốcủa vòng đai ( hoặc điểm ghi lại ) xác lập kích thướccủa dây. Ngoài ra, kích cỡ in vào dây cũng vậy. AVAVSAVSSCAVUSKNOWLEDGE ABOUT ELECTRIC WIREBecause of improving ring mark of wire to save cost price toCác loại AVSS 0.3 và 0.85 sq, 0.5 và 1.25 sq đổi khác vòngđai. Ring colorSilverBlue orBrownSilverSilverOrange orWhite ( nearlylightbrown ) KNOWLEDGE ABOUT ELECTRIC WIREBecause of improving ring mark of wire to save cost price toCác loại AVSS 0.3 và 0.85 sq, 0.5 và 1.25 sq biến hóa vòngđai. Ring colorSilverBlue orBrownSilverSilverOrange orWhite ( nearlylightbrown ) KNOWLEDGE ABOUT ELECTRIC WIREg. Shield : Definition : Is electric wire applied with metallic layer ( conduction material like copper, aluminum and so on ) surrounding the wire for protecting circuit fromelectromagnetic induction or static-electricity induction. KindStructionExplanationVertical shieldShield wire in which havingshield surrounding core wire. Kind of slver-plated on shieldand kind of unplated. Shield netShield wire in which havingshields are knitted to each otherand is covered electric wire. Kind of silver-plated on shieldsurrounding core wire and kind ofunplated. Foil Shield ( doren wire ) Shield wire in which have dorenwire and zine paper dorensurrounding. As to metal paper layer, usecopper paper for engineroom, auluminum paper layer forinside part ( it is plated by tin toprevent from frictimal wear. Knowledge of terminal và crimping. Female terminal và Male terminal

Rate this post